Gói thầu: Xây dựng lắp đặt thiết bị trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578774-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Xây dựng lắp đặt thiết bị trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20190957200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vấn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 15:10:00 đến ngày 2020-06-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,974,111,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
13 Thí nghiệm đồng vị pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
14 Thí nghiệm dò cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
C HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Phá dỡ hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,325 m2
2 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,59 m3
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 100m
4 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 xây dựng mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 100m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,16 m3
8 Rải cát bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,16 m3
9 Gạch đặc làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.096 viên
10 Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 1000v
11 Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 m
12 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m2
13 Đắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,43 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5216 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5216 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5216 100m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,16 m3
18 Cọc mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Công tác lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Đầu cáp T-Plug 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
22 Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
23 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp nối (3 pha)
24 Bọc cổ cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Tiếp địa đầu cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
28 Rải cát vàng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,325 m2
29 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,325 m2
30 Ca xe vận chuyển vận tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
D HẠNG MỤC: XÂY LẮP TBA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4467 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1002 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0849 tấn
4 Bu lông đế móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,266 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1807 m3
11 Gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
13 Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
14 Cẩu trục 10 tấn vận chuyển trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
15 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
16 Giá đỡ máy biến áp (1 bộ/105.10kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1 kg
17 Lắp đặt kết cấu mặt bích, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 tấn
18 Hộp che cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Máng cáp cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Máng cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
22 Đão đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
23 Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cọc
25 Thép dẹt 40*4 tiếp địa đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 kg
26 Dây M50 tiếp địa vỏ tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Dây M95 tiếp địa trung tính tủ RMU, trung tính tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
28 Dây M120 tiếp địa trung tính MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
29 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 10 m
30 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
31 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
32 Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m
33 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
34 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 m
35 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
36 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m
37 Hộp đầu cáp T-Plug 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
40 Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
43 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 10 đầu cốt
45 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
47 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
E HẠNG MỤC : TỦ RMU
1 Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
2 Bộ báo sự cố đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ báo sự cố SMS, đo xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: TỦ HẠ THẾ TỔNG
1 Gối đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Thanh lai đồng 80x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,784 kg
3 Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 10 m
G HẠNG MỤC: TỤ BÙ
1 Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 600V-60kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Giá đỡ tụ bù và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 kg
3 Aptomát 3 pha 100A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: PHỤ KIỆN
1 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Biển tên tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Biển tên tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Biển báo cáp trung và hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
7 Thảm cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Găng tay cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ủng cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
11 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Đào đất móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
13 Bê tông lót M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
14 Sản xuất là lắp dựng cốt thép giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
15 Bê tông giằng tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
16 Xây gạch tường rào vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,87 m2
18 Đắp đất chân móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
19 Sơn tường rào 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,87 m2
20 Sản xuất rào sắt, cổng trạm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 tấn
21 Lắp đặt kết cấu rào sắt, cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 tấn
22 Cửa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,655 m2
I HẠNG MỤC: ĐẤT THỪA
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
5 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
J HẠNG MỤC: CÁP NGẦM HẠ THẾ 0.4KV
1 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn chịu lực f130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
3 Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
4 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
5 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trên giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
7 Rải cát bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
8 Gạch đặc làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 viên
9 Xếp gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 1000v
10 Băng cáp rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
11 Rải băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Đắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
17 Đầu cáp 1kV-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp = 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
19 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Công tác lắp đặt cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Bọc cổ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Tiếp địa đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
K HẠNH MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Tủ hạ thế tổng trọn bộ 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
4 Tủ tụ bù trọn bộ 60kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
L HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1 Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU, cấp điện áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 60kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
5 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
M HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->