Gói thầu: Xây dựng lắp đặt thiết bị trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Xây dựng lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190957200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vấn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 15:10:00 đến ngày 2020-06-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,974,111,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 14 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| C | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,325 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,59 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 xây dựng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m3 |
| 8 | Rải cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m3 |
| 9 | Gạch đặc làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.096 | viên |
| 10 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | 1000v |
| 11 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 12 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,43 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5216 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5216 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5216 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m3 |
| 18 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Công tác lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Đầu cáp T-Plug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 24 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Rải cát vàng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,325 | m2 |
| 29 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,325 | m2 |
| 30 | Ca xe vận chuyển vận tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| D | HẠNG MỤC: XÂY LẮP TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4467 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 4 | Bu lông đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,266 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1807 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 13 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 14 | Cẩu trục 10 tấn vận chuyển trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp (1 bộ/105.10kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 17 | Lắp đặt kết cấu mặt bích, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 18 | Hộp che cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Máng cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Máng cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 22 | Đão đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 25 | Thép dẹt 40*4 tiếp địa đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 26 | Dây M50 tiếp địa vỏ tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Dây M95 tiếp địa trung tính tủ RMU, trung tính tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 28 | Dây M120 tiếp địa trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 29 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 10 m |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 31 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 33 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 35 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 37 | Hộp đầu cáp T-Plug 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| E | HẠNG MỤC : TỦ RMU | |||
| 1 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố SMS, đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: TỦ HẠ THẾ TỔNG | |||
| 1 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Thanh lai đồng 80x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | kg |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 10 m |
| G | HẠNG MỤC: TỤ BÙ | |||
| 1 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 600V-60kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | kg |
| 3 | Aptomát 3 pha 100A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 7 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 11 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đào đất móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | Sản xuất là lắp dựng cốt thép giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 16 | Xây gạch tường rào vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m2 |
| 18 | Đắp đất chân móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 19 | Sơn tường rào 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m2 |
| 20 | Sản xuất rào sắt, cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu rào sắt, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 22 | Cửa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 5 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| J | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn chịu lực f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trên giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 7 | Rải cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 8 | Gạch đặc làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | viên |
| 9 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1000v |
| 10 | Băng cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 17 | Đầu cáp 1kV-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp = 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tác lắp đặt cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bọc cổ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| K | HẠNH MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng trọn bộ 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù trọn bộ 60kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| L | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU, cấp điện áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 60kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| M | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi