Gói thầu: Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí nhân dân đóng góp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200575912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí nhân dân đóng góp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200575376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 17:01:00 đến ngày 2020-06-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,380,046,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 1,3074 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,1814 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3648 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3067 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0965 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9477 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5928 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,6444 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,159 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,1404 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,4512 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3823 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3091 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5875 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,6362 | m3 | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1296 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,7741 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,8416 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4914 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5242 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,9414 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,6311 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,91 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,544 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,8912 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,3476 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,8699 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,1454 | tấn | |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 42,3446 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2347 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2157 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1083 | tấn | |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0058 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5912 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0862 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3623 | tấn | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,0434 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 80,6674 | m3 | |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,811 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,6666 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 528,9912 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 98,3126 | m2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 27,33 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 734,0449 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 308,0112 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 55,626 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 169,04 | m | |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 138,92 | m | |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 94,54 | m | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 63,356 | m2 | |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,356 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.195,9947 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 528,9912 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,6772 | 100m2 | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 0,628 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,628 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,512 | 1m2 | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,1853 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | 15,9037 | m3 | |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0382 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6396 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40( KT 600x600mm) | 277,1351 | m3 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40( KT 300x300mm) | 26,5382 | m2 | |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40( KT 250x400mm) | 40,036 | m2 | |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2( KT 120x600mm) | 21,1272 | m2 | |
| 66 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | 39,28 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | 54,18 | m2 | |
| 68 | Khung nhôm vách kính cầu thang | 11,76 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 93,46 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 11,76 | m2 | |
| 71 | Khóa cửa đi (chốt + móc khóa) | 17 | bộ | |
| 72 | Chốt, móc cửa sổ các loại | 24 | bộ | |
| 73 | Bản lề inox (3 cái/bộ) | 66 | bộ | |
| 74 | Gia công cửa song sắt | 3,5184 | m2 | |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6474 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,4982 | 1m2 | |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 55,5384 | m2 | |
| 78 | Sản xuất lan can innox | 159,403 | kg | |
| 79 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | 17,6615 | m2 | |
| 80 | Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 | 1 | cái | |
| B | BỒN HOA, TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,2179 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,7107 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 32,1089 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,652 | m2 | |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 26,1448 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,5214 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,936 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2455 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,2809 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2827 | tấn | |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 144 | cái | |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1681 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,989 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0469 | tấn | |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,386 | m3 | |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,9556 | m3 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,7284 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,49 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0368 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0479 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bê tông 1,5kw | 40 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 60 | 1m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình | 12,5 | m3 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 1,2 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | 40 | m3 | |
| 7 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 32 | 10m | |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cốc điện chìm | 34 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x40 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 10 | Mặt công tắc loại 1-3 lỗ | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | 20 | cái | |
| 12 | Mặt ổ cắm | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tầng | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 20 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 300 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | 170 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 200mm2 | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 450 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 40 | m | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 2 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 7 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | 7 | hộp | |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt bình khí MT3 | 4 | bình | |
| 3 | Lắp đặt bình MFZ4 | 4 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | 2 | bộ | |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,84 | 1m3 | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 50 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 30 | m | |
| 6 | Đắp móng đường ống | 6,84 | m3 | |
| 7 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | 47 | cái | |
| I | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 3 | Phụ kiện chậu rửa | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 7 | Phụ kiện tiểu nam | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 9 | Phụ kiện tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 11 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 12 | Zắc co D50 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 0,8 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | 0,4 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 29 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng hàn, D25mm | 32 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng hàn, D50mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van xả gạt - Đường kính ≤25mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25 | 46 | cái | |
| 23 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 24 | Kép nối, đường kính 25 | 22 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,26 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | 0,1 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,96 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,2 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 34 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 48 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 9 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D48mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D90mm | 25 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D110mm | 6 | cái | |
| 36 | Thu 90-34 | 13 | cái | |
| 37 | Bát thoát sàn | 8 | cái | |
| 38 | Cầu chắn rác sê nô | 8 | cái | |
| J | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0487 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0088 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0137 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0543 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2407 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,3033 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0164 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,056 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0651 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0036 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0914 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0292 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0624 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0767 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,759 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4093 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,181 | tấn | |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6332 | m3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2729 | m3 | |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 11,6 | m | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 10,56 | m | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,6069 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 15,54 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 7,714 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,48 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,112 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,3409 | m2 | |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | 11,02 | m2 | |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cổng ra vào | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi