Gói thầu: Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí nhân dân đóng góp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200575912-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí nhân dân đóng góp)
Số hiệu KHLCNT 20200575376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 17:01:00 đến ngày 2020-06-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,046,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Đào móng - Cấp đất III 1,3074 100m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 12,1814 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,3648 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3067 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0965 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,9477 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,5928 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 22,6444 m3
9 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,159 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 6,1404 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 21,4512 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3823 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3091 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,5875 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,6362 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 1,1296 100m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,7741 100m2
18 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 10,8416 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4914 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,5242 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,9414 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,6311 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,91 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,544 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,8912 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 15,3476 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,8699 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 4,1454 tấn
29 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 42,3446 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2347 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2157 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1083 tấn
33 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,0058 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5912 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0862 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,3623 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,0434 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 80,6674 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,811 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 18,6666 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 528,9912 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 98,3126 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 27,33 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 734,0449 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 308,0112 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 55,626 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 169,04 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 138,92 m
49 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 94,54 m
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 63,356 m2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 63,356 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.195,9947 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 528,9912 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,6772 100m2
55 Gia công xà gồ thép 0,628 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép 0,628 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 58,512 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,1853 100m2
59 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 15,9037 m3
60 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0382 100m3
61 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 3,6396 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40( KT 600x600mm) 277,1351 m3
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40( KT 300x300mm) 26,5382 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40( KT 250x400mm) 40,036 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2( KT 120x600mm) 21,1272 m2
66 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện 39,28 m2
67 Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện 54,18 m2
68 Khung nhôm vách kính cầu thang 11,76 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 93,46 m2
70 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 11,76 m2
71 Khóa cửa đi (chốt + móc khóa) 17 bộ
72 Chốt, móc cửa sổ các loại 24 bộ 
73 Bản lề inox (3 cái/bộ) 66 bộ
74 Gia công cửa song sắt 3,5184 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,6474 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 27,4982 1m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa 55,5384 m2
78 Sản xuất lan can innox 159,403 kg
79 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 17,6615 m2
80 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 1 cái
B BỒN HOA, TAM CẤP
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,2179 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 3,7107 m3
3 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 32,1089 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,652 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 26,1448 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,5214 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 42,936 m2
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2455 100m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,2809 m3
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2827 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 144 cái
D BỂ PHỐT
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,1681 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,989 m3
3 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm 0,0469 tấn
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 1,386 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 3,9556 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 6,7284 m2
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 24,49 m2
8 Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm 2 cái
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0368 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0479 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 8 cái
E SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bê tông 1,5kw 40 m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III 60 1m3
3 Đắp nền móng công trình 12,5 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly 4 100m2
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 1,2 100m2
6 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 40 m3
7 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) 32 10m
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt cốc điện chìm 34 cái
2 Lắp đặt các automat 2 cực 2x40 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 10 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 7 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 9 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt 11 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
10 Mặt công tắc loại 1-3 lỗ 14 cái 
11 Lắp đặt ô cắm đôi 20 cái
12 Mặt ổ cắm 20 cái
13 Lắp đặt tủ điện tầng 2 cái
14 Lắp đặt tủ điện phòng 7 cái 
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20 bộ
16 Lắp đặt quạt trần 10 cái
17 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 300 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 170 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 50 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 50 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 200mm2 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 450 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 40 m
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 2 hộp
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 7 hộp
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 7 hộp
G PHẦN PCCC
1 Lắp đặt tủ đựng bình PCCC 2 hộp
2 Lắp đặt bình khí MT3 4 bình
3 Lắp đặt bình MFZ4 4 bình
4 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy 2 bộ
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m 4 cái
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 6,84 1m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét 6 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm 50 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm 30 m
6 Đắp móng đường ống 6,84 m3
7 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường 47 cái
I PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
3 Phụ kiện chậu rửa 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi 4 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
7 Phụ kiện tiểu nam 4 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ 4 bộ
9 Phụ kiện tiểu nữ 4 bộ
10 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
11 Máy bơm 1 bộ
12 Zắc co D50 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 0,8 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn 0,4 100m
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 29 cái
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng hàn, D25mm 32 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng hàn, D50mm 4 cái
19 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 3 cái
20 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 2 cái
21 Lắp đặt van xả gạt - Đường kính ≤25mm 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa ren trong D25 46 cái
23 Van phao cơ 1 cái
24 Kép nối, đường kính 25 22 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm 0,26 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm 0,1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm 0,96 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 0,2 100m
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 34 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm 5 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 48 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 9 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D48mm 2 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D90mm 25 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D110mm 6 cái
36 Thu 90-34 13 cái
37 Bát thoát sàn 8 cái
38 Cầu chắn rác sê nô 8 cái
J CỔNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,0487 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,288 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0088 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0137 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0298 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,0543 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,2407 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,3033 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0164 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,056 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0651 100m2
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,0036 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0914 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0292 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0624 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,0767 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,759 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,4093 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,181 tấn
20 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,6332 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,2729 m3
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 11,6 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 10,56 m
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 1,6069 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 15,54 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 7,714 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 3,48 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,112 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 28,3409 m2
30 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 11,02 m2
31 Sản xuất và lắp dựng cổng ra vào 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->