Gói thầu: Gói thầu xây lắp và cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578177-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200578121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 16:51:00 đến ngày 2020-06-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,869,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 04 LẦU)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 M2
2 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 M
3 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 M
4 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,056 M3
5 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,68 M2
6 Đục nhám mặt nền, bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 M2
7 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,408 M3
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,782 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,107 M2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,5695 M2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,88 M2
14 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 M3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6885 M3
16 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 M3
17 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 M3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,39 M2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 M2
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Có sử dụng phụ gia trộn với XM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,87 M2
21 Thi công tấm chống thấm Sika khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,87 m2
22 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8728 M3
23 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1065 M3
24 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,58 M2
25 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 M2
26 Bả bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,782 M2
27 Bả bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,107 M2
28 Bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,5695 M2
29 Bả bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,88 M2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.716,52 M2
31 Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.158,77 M2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.731,079 M2
33 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148,8 M2
34 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,1 M2
35 Sản xuất cột Bằng thép hình 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 Tấn
36 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 Tấn
37 Lắp dựng vách kính tráng thủy ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 M2
38 Cung cấp và lắp giấy dán tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,24 M2
39 Cắt thay kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M2
40 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Bộ
41 Lắp chốt dọc chìm trong cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 Bộ
42 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 M2
43 Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung sắt, có khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 M2
44 Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 M2
45 Sản xuất và lắp đặt lam nhôm chắn nắng chữ Z (Vật tư + Nhân công SXLD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 M2
46 Sản xuất và lắp màn vãi + Phụ kiện (Vật tư + Nhân công SXLD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,99 M2
47 Thi công giấy dán tường trang trí (Vật tư + Nhân công SXLD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 M2
48 Sản xuất và lắp dựng tấm trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,82 M2
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
50 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 100M2
B KHỐI NHÀ 01 TRỆT + 02 LẦU
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,62 M2
2 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8 M
3 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 M
4 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 M3
5 Tháo dỡ mặt bệ ốp đá hoa cương + Khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
6 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9805 M3
7 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,33 M2
8 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 M3
9 Đục tẩy bề mặt bê tông các kết cầu: Cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
10 Thi công lớp Sika kết dính bê tông cũ - mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 100M2
15 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Lỗ
16 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Lỗ
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 Tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1802 100M2
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7296 M3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2125 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 100M2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6648 M3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 Tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 100M2
28 Bê tông gạch vỡ Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 M3
29 Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 M2
30 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8661 M3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6615 M3
32 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,121 M3
33 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6253 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,885 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,895 M2
36 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 M2
37 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,475 M3
38 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 M3
39 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,655 M2
40 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,772 M2
41 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,856 M2
42 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,173 M2
43 Bả bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,655 M2
44 Bả bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,772 M2
45 Bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,856 M2
46 Bả bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,173 M2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,735 M2
48 Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,52 M2
49 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,61 M2
50 Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,23 M2
51 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,925 M2
52 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,04 M2
53 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 M2
54 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 M2
55 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Có sử dụng phụ gia trộn với XM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,9 M2
56 Thi công tấm chống thấm Sika khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,9 m2
57 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
58 Lắp chốt dọc chìm trong cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
59 Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm (Vật tư + Nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,845 M2
60 Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 M2
61 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 M2
62 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 M2
63 Sản xuất và lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 M2
64 Sản xuất cột Bằng thép hộp []90x90x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 Tấn
65 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 Tấn
66 Sản xuất vì kèo thép hộp []30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 Tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 Tấn
68 Sản xuất xà gồ thép hộp []30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 Tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 Tấn
70 Sản xuất giằng cột bằng thép hộp []30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 Tấn
71 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 Tấn
72 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7458 M2
73 Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2298 100M2
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100M
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100M
79 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
80 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
81 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
82 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,829 100M2
C KHỐI NHÀ KHO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,342 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,135 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4355 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 M2
5 Bả bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,342 M2
6 Bả bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,135 M2
7 Bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4355 M2
8 Bả bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 M2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,12 M2
10 Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,53 M2
11 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,35 M2
12 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,84 M2
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Có sử dụng phụ gia trộn với XM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,09 M2
14 Thi công tấm chống thấm Sika khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,09 m2
15 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
16 Lắp chốt dọc chìm trong cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100M2
D NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8921 M2
2 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,89 M2
E NHÀ BẢO VỆ (SỬA CHỮA)
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,344 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,374 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 M2
5 Bả bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,344 M2
6 Bả bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 M2
7 Bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,374 M2
8 Bả bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 M2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,84 M2
10 Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 M2
11 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 M2
12 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 M2
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Có sử dụng phụ gia trộn với XM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 M2
14 Thi công tấm chống thấm Sika khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
F BỂ NƯỚC NGẦM
1 Bơm xã nước, vệ sinh bồn chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
2 Sản xuất và lắp đặt nắp đậy lỗ thăm bồn bằng Inox có lắp khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
G NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,95 M2
2 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 100M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,929 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 M2
6 Bả bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 M2
7 Bả bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 M2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 M2
9 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,29 M2
10 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 M2
H CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 M2
2 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 M3
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,67 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,339 M2
6 Bả bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,67 M2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,67 M2
8 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,33 M2
9 Sửa chữa song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
I HỆ THỐNG CÂY XANH - BỒN HOA
1 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cây
2 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 M2
J LÀM MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,292 M3
2 Đóng cừ đá 100x100, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 M3
7 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2965 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100M2
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0941 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 100M2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 M3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2374 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2459 100M2
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2419 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 Tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 100M2
21 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 M3
22 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9935 M3
23 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,875 M2
25 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M2
26 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 Mét
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Có sử dụng phụ gia trộn với XM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 M2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 M2
29 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 M2
30 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,52 M2
31 Sản xuất xà gồ thép hộp []30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 Tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 Tấn
33 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 100M2
34 Lợp tole viền mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 100M2
35 Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 M2
36 Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600, khung trần nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 M2
37 Bả bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,87 M2
38 Bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,87 M2
40 Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M2
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100M
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100M
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
46 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
49 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
50 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
51 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
K LÀM MỚI NHÀ XE ÔTÔ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6672 M3
2 Đóng cừ đá 100x100, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy Máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1322 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1376 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,342 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4871 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100M2
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 100M2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7084 M3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3493 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 100M2
18 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,342 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2775 Tấn
20 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,42 M2
21 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 Tấn
22 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 Tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3812 Tấn
24 Cung cấp Bulon M20x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Con
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ <= 36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1607 Tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1607 Tấn
27 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x50x15x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 Tấn
28 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 Tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 Tấn
30 Cung cấp Bulon M8x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Con
31 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0413 100M2
32 Lợp tole viền mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100M2
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9326 M2
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,23 M3
35 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,523 10m3/km
36 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5459 10m3/km
37 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1249 1000v
38 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4898 Tấn
39 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4898 Tấn
40 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 10tấn/1km
41 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9223 Tấn
42 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9223 Tấn
43 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 10tấn/1km
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2386 Tấn
L HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI:
1 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường phố 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Chóa
M CẢI TẠO CẤP ĐIỆN VÀ LẮP MỚI HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 4 LẦU)
1 Lắp đặt MCCB 3P-75A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt Voltage Meter 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt Voltage Select Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt Ampe Meter 0-300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt Ampe Select Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt Biến dòng, MCT 75/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
10 Lắp Đèn báo nguồn (R, Y, B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
11 Lắp Cầu chì bảo vệ 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 700x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
13 Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Lắp Đèn báo nguồn (R, Y, B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
17 Lắp Cầu chì bảo vệ 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 700x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
19 Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
22 Lắp Đèn báo nguồn (R, Y, B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
23 Lắp Cầu chì bảo vệ 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
24 Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 700x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
25 Lắp đèn Led tấm 600x600 - 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Bộ
26 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 42W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
27 Lắp đèn Led đơn 1,2m - 21W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Bộ
28 Thay bóng led 1,2m - 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 Bóng
29 Thay bóng compact xoắn 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Bóng
30 Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn tráng (vuông lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Bộ
31 Lắp đặt quạt đảo 55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
32 Lắp đặt quạt treo tường 59W Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
33 Lắp đặt quạt hút găn tường 29W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
34 Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 Mét
37 Lắp đặt ống đàn hồi fi20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 Mét
38 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 Mét
39 Lắp đặt dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 2HP (không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Máy
40 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5 Mét
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,8 Mét
42 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,6 Mét
43 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 Mét
44 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
45 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
46 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 39x18mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 Mét
47 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 60x40mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4 Mét
48 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100M
49 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100M
50 Cùm treo, giá đỡ, nitơ, gió đá, ... hệ thống đường ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
51 Vật tư phụ (Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, Gen cách nhiệt đôi 6 + 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100M
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 100M
54 Co, nối, tê, giảm, ... hệ thống ống thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
N CẢI TẠO CẤP ĐIỆN VÀ LẮP MỚI HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 2 LẦU)
1 Lắp đặt MCB 3P-60A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt MCB 3P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt ngắt điện rò đất RCBO 2P - 20A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (26 module) + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
7 Lắp đặt MCB 3P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt ngắt điện rò đất RCBO 2P - 20A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (24 module) + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
13 Lắp đặt MCB 3P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt ngắt điện rò đất RCBO 2P - 20A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (24 module) + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
19 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 42W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
20 Lắp đèn Led đơn 1,2m - 21W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 18W - sơn tráng (vuông lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
22 Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn tráng (vuông lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
23 Lắp đặt quạt trần 66W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
24 Lắp đặt quạt hút găn tường 29W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
25 Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
26 Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
27 Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp công tắc đôi 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lắp Bộ một điều tốc, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Lắp Bộ hai điều tốc, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
32 Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
33 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,3 Mét
34 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 39x18mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,6 Mét
35 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,4 Mét
36 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 966,6 Mét
37 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Mét
38 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
39 Lắp đặt dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 2HP (không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Máy
40 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 Mét
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 Mét
42 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 Mét
43 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100M
44 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100M
45 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm dày 0,99mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100M
46 Cùm treo, giá đỡ, nitơ, gió đá, ... hệ thống đường ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
47 Vật tư phụ (Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
48 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, Gen cách nhiệt đôi 6 + 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100M
49 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, Gen cách nhiệt đôi 6 + 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100M
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100M
51 Co, nối, tê, giảm, ... hệ thống ống thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
O CẢI TẠO CẤP ĐIỆN: KHỐI NHÀ KHO
1 Lắp đèn Led đơn 1,2m - 21W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Thay bóng led 1,2m - 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bóng
3 Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn tráng (vuông lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo 55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
P CẢI TẠO CẤP ĐIỆN: KHỐI VỆ SINH (LÀM MỚI)
1 Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 6A - 6KA + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đèn Led đơn 1,2m - 21W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 18W - sơn tráng (vuông lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Mét
8 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
Q HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG NỘI BỘ: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 4 LẦU)
1 Lắp đặt thanh đỡ cho phiến compax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt đế dùng cho phiến compax 2 way (Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt phiến compax 10 P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Lắp đặt cầu chì dùng cho phiến compax (6 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 + (phụ kiện gồm: outled điện thoại + mặt 1 + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
6 Lắp đặt cáp thoại chống nhiễu (04 lõi / 2P X 0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 10 m
7 Lắp đặt tủ ract 19" ract 15U, H = 550, D = 550, 1 quạt (cửa mica) + nguồn 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
8 Lắp đặt giá phối quang ODF loại 4 cổng kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Đấu nối dây chảy quang MM 50/125 OM3 2LC-2SC LSZH 2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Dây
10 Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 24 cổng, rõng, 1HU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 Cái
12 Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 Dây
13 Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (switch) 24 cổng 10/100/1000 MBPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (switch) 48 cổng 10/100/1000 MBPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + (phụ kiện gồm: outled mạng + mặt 1 + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
16 Lắp đặt cáp sợi quang UC 4 sợi SM 9/125 OS2 PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 m
17 Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4 PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3 10 m
18 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 39x18mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 Mét
20 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 60x40mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 Mét
21 Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
R HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG NỘI BỘ: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 2 LẦU)
1 Lắp đặt thanh đỡ cho phiến compax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt đế dùng cho phiến compax 2 way (Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt phiến compax 10 P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Lắp đặt cầu chì dùng cho phiến compax (6 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 + (phụ kiện gồm: outled điện thoại + mặt 1 + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
6 Lắp đặt cáp thoại chống nhiễu (04 lõi / 2P X 0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 10 m
7 Lắp đặt tủ ract 19" ract 15U, H = 550, D = 550, 1 quạt (cửa mica) + nguồn 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
8 Lắp đặt giá phối quang ODF loại 4 cổng kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Đấu nối dây chảy quang MM 50/125 OM3 2LC-2SC LSZH 2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Dây
10 Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 24 cổng, rõng, 1HU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
12 Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Dây
13 Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (switch) 24 cổng 10/100/1000 MBPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + (phụ kiện gồm: outled mạng + mặt 1 + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
15 Lắp đặt cáp sợi quang UC 4 sợi SM 9/125 OS2 PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 m
16 Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4 PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 10 m
17 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,2 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 39x18mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 Mét
19 Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
S THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->