Gói thầu: Gói thầu xây lắp và cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200578121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 16:51:00 đến ngày 2020-06-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,869,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 04 LẦU) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | M |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | M |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,056 | M3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | M2 |
| 6 | Đục nhám mặt nền, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,408 | M3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,782 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,107 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,5695 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,88 | M2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | M3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6885 | M3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | M3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | M3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,39 | M2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | M2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Có sử dụng phụ gia trộn với XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,87 | M2 |
| 21 | Thi công tấm chống thấm Sika khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,87 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8728 | M3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1065 | M3 |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,58 | M2 |
| 25 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | M2 |
| 26 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,782 | M2 |
| 27 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,107 | M2 |
| 28 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,5695 | M2 |
| 29 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,88 | M2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.716,52 | M2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,77 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.731,079 | M2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,8 | M2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,1 | M2 |
| 35 | Sản xuất cột Bằng thép hình 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng vách kính tráng thủy ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | M2 |
| 38 | Cung cấp và lắp giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | M2 |
| 39 | Cắt thay kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M2 |
| 40 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Bộ |
| 41 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Bộ |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | M2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung sắt, có khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | M2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | M2 |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt lam nhôm chắn nắng chữ Z (Vật tư + Nhân công SXLD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | M2 |
| 46 | Sản xuất và lắp màn vãi + Phụ kiện (Vật tư + Nhân công SXLD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,99 | M2 |
| 47 | Thi công giấy dán tường trang trí (Vật tư + Nhân công SXLD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | M2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng tấm trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,82 | M2 |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | 100M2 |
| B | KHỐI NHÀ 01 TRỆT + 02 LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,62 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | M |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | M |
| 4 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ mặt bệ ốp đá hoa cương + Khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9805 | M3 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | M2 |
| 8 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M3 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt bê tông các kết cầu: Cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 10 | Thi công lớp Sika kết dính bê tông cũ - mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100M2 |
| 15 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Lỗ |
| 16 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Lỗ |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100M2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7296 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100M2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6648 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | Tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 100M2 |
| 28 | Bê tông gạch vỡ Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | M3 |
| 29 | Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8661 | M3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | M3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,121 | M3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6253 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,885 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,895 | M2 |
| 36 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | M2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,475 | M3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | M3 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,655 | M2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,772 | M2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,856 | M2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,173 | M2 |
| 43 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,655 | M2 |
| 44 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,772 | M2 |
| 45 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,856 | M2 |
| 46 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,173 | M2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,735 | M2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,52 | M2 |
| 49 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,61 | M2 |
| 50 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,23 | M2 |
| 51 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,925 | M2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,04 | M2 |
| 53 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | M2 |
| 54 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | M2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Có sử dụng phụ gia trộn với XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,9 | M2 |
| 56 | Thi công tấm chống thấm Sika khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,9 | m2 |
| 57 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 58 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm (Vật tư + Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,845 | M2 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | M2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | M2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | M2 |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | M2 |
| 64 | Sản xuất cột Bằng thép hộp []90x90x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | Tấn |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hộp []30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | Tấn |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép hộp []30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | Tấn |
| 70 | Sản xuất giằng cột bằng thép hộp []30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | Tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7458 | M2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | 100M2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100M |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100M |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | 100M2 |
| C | KHỐI NHÀ KHO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,342 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,135 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4355 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | M2 |
| 5 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,342 | M2 |
| 6 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,135 | M2 |
| 7 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4355 | M2 |
| 8 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,12 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | M2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,35 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,84 | M2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Có sử dụng phụ gia trộn với XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,09 | M2 |
| 14 | Thi công tấm chống thấm Sika khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,09 | m2 |
| 15 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 16 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100M2 |
| D | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8921 | M2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,89 | M2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,344 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,374 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | M2 |
| 5 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,344 | M2 |
| 6 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | M2 |
| 7 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,374 | M2 |
| 8 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,84 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | M2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Có sử dụng phụ gia trộn với XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | M2 |
| 14 | Thi công tấm chống thấm Sika khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Bơm xã nước, vệ sinh bồn chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt nắp đậy lỗ thăm bồn bằng Inox có lắp khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| G | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | M2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,929 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | M2 |
| 6 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | M2 |
| 7 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | M2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,29 | M2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | M2 |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | M3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,67 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,339 | M2 |
| 6 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,67 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,67 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,33 | M2 |
| 9 | Sửa chữa song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| I | HỆ THỐNG CÂY XANH - BỒN HOA | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cây |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | M2 |
| J | LÀM MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | M3 |
| 2 | Đóng cừ đá 100x100, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2965 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100M2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2374 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | 100M2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100M2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | M3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9935 | M3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | M3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,875 | M2 |
| 25 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | Mét |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (Có sử dụng phụ gia trộn với XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | M2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | M2 |
| 29 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | M2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,52 | M2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp []30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | Tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100M2 |
| 34 | Lợp tole viền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | M2 |
| 36 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600, khung trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | M2 |
| 37 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,87 | M2 |
| 38 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,87 | M2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100M |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| K | LÀM MỚI NHÀ XE ÔTÔ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6672 | M3 |
| 2 | Đóng cừ đá 100x100, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy Máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1376 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,342 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4871 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100M2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7084 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | 100M2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,342 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | Tấn |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,42 | M2 |
| 21 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | Tấn |
| 22 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3812 | Tấn |
| 24 | Cung cấp Bulon M20x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Con |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ <= 36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | Tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x50x15x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | Tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | Tấn |
| 30 | Cung cấp Bulon M8x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Con |
| 31 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0413 | 100M2 |
| 32 | Lợp tole viền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100M2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9326 | M2 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,23 | M3 |
| 35 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,523 | 10m3/km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5459 | 10m3/km |
| 37 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1249 | 1000v |
| 38 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4898 | Tấn |
| 39 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4898 | Tấn |
| 40 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 10tấn/1km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9223 | Tấn |
| 42 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9223 | Tấn |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | 10tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2386 | Tấn |
| L | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường phố 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chóa |
| M | CẢI TẠO CẤP ĐIỆN VÀ LẮP MỚI HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 4 LẦU) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Voltage Select Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Ampe Meter 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Ampe Select Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng, MCT 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp Đèn báo nguồn (R, Y, B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp Cầu chì bảo vệ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 700x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp Đèn báo nguồn (R, Y, B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp Cầu chì bảo vệ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 700x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 22 | Lắp Đèn báo nguồn (R, Y, B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp Cầu chì bảo vệ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 700x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 25 | Lắp đèn Led tấm 600x600 - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 42W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đèn Led đơn 1,2m - 21W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 28 | Thay bóng led 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | Bóng |
| 29 | Thay bóng compact xoắn 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bóng |
| 30 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn tráng (vuông lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt đảo 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường 59W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 33 | Lắp đặt quạt hút găn tường 29W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 34 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống đàn hồi fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Mét |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | Mét |
| 39 | Lắp đặt dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 2HP (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Máy |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5 | Mét |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,8 | Mét |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,6 | Mét |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 39x18mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | Mét |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 60x40mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | Mét |
| 48 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100M |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100M |
| 50 | Cùm treo, giá đỡ, nitơ, gió đá, ... hệ thống đường ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 51 | Vật tư phụ (Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, Gen cách nhiệt đôi 6 + 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100M |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100M |
| 54 | Co, nối, tê, giảm, ... hệ thống ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| N | CẢI TẠO CẤP ĐIỆN VÀ LẮP MỚI HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 2 LẦU) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P-60A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ngắt điện rò đất RCBO 2P - 20A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (26 module) + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ngắt điện rò đất RCBO 2P - 20A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (24 module) + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ngắt điện rò đất RCBO 2P - 20A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (24 module) + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 42W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 20 | Lắp đèn Led đơn 1,2m - 21W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 18W - sơn tráng (vuông lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn tráng (vuông lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần 66W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt quạt hút găn tường 29W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 25 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 26 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 27 | Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp công tắc đôi 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp Bộ một điều tốc, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp Bộ hai điều tốc, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,3 | Mét |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 39x18mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6 | Mét |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,4 | Mét |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,6 | Mét |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 39 | Lắp đặt dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 2HP (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | Mét |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Mét |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Mét |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100M |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100M |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm dày 0,99mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100M |
| 46 | Cùm treo, giá đỡ, nitơ, gió đá, ... hệ thống đường ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 47 | Vật tư phụ (Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, Gen cách nhiệt đôi 6 + 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100M |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, Gen cách nhiệt đôi 6 + 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100M |
| 51 | Co, nối, tê, giảm, ... hệ thống ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| O | CẢI TẠO CẤP ĐIỆN: KHỐI NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đèn Led đơn 1,2m - 21W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Thay bóng led 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bóng |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn tráng (vuông lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| P | CẢI TẠO CẤP ĐIỆN: KHỐI VỆ SINH (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 6A - 6KA + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đèn Led đơn 1,2m - 21W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 18W - sơn tráng (vuông lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Mét |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG NỘI BỘ: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 4 LẦU) | |||
| 1 | Lắp đặt thanh đỡ cho phiến compax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đế dùng cho phiến compax 2 way (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt phiến compax 10 P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì dùng cho phiến compax (6 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 + (phụ kiện gồm: outled điện thoại + mặt 1 + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cáp thoại chống nhiễu (04 lõi / 2P X 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt tủ ract 19" ract 15U, H = 550, D = 550, 1 quạt (cửa mica) + nguồn 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt giá phối quang ODF loại 4 cổng kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Đấu nối dây chảy quang MM 50/125 OM3 2LC-2SC LSZH 2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Dây |
| 10 | Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 24 cổng, rõng, 1HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 12 | Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Dây |
| 13 | Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (switch) 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (switch) 48 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + (phụ kiện gồm: outled mạng + mặt 1 + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp sợi quang UC 4 sợi SM 9/125 OS2 PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 39x18mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 60x40mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | Mét |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG NỘI BỘ: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (1 TRỆT + 2 LẦU) | |||
| 1 | Lắp đặt thanh đỡ cho phiến compax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đế dùng cho phiến compax 2 way (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt phiến compax 10 P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì dùng cho phiến compax (6 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 + (phụ kiện gồm: outled điện thoại + mặt 1 + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cáp thoại chống nhiễu (04 lõi / 2P X 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt tủ ract 19" ract 15U, H = 550, D = 550, 1 quạt (cửa mica) + nguồn 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt giá phối quang ODF loại 4 cổng kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Đấu nối dây chảy quang MM 50/125 OM3 2LC-2SC LSZH 2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Dây |
| 10 | Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 24 cổng, rõng, 1HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 12 | Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Dây |
| 13 | Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (switch) 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + (phụ kiện gồm: outled mạng + mặt 1 + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp sợi quang UC 4 sợi SM 9/125 OS2 PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 12x20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,2 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT: 39x18mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | Mét |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| S | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi