Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 16:56:00 đến ngày 2020-06-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,101,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6336 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8784 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1777 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2991 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3477 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4533 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,392 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9752 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7302 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1261 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5781 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4432 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7617 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1309 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6878 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,7781 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3452 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4394 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,364 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9128 | m3 |
| 29 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,664 | m2 |
| 30 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2713 | m3 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4478 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3956 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4534 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4904 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5897 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5583 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,322 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,48 | m |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3153 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,0027 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7728 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0921 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,915 | m2 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0736 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1945 | m2 |
| 49 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8701 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,367 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,114 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4792 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4792 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6982 | tấn |
| 56 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6982 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,9328 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn xốp dày 0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4238 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8446 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp noc dầy 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3 | md |
| 62 | Tôn diềm mái tính khoán thẳng công lắp dựng + vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | md |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 66 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | ống tràn thoát nước mái D= 40 L= 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3573 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9384 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,012 | m2 |
| 72 | Cửa kính khung sắt , kính dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp , bản lề, chốt dọc, móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,012 | m2 |
| 73 | khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 75 | Hoa sắt hộp INOX 20x20mm- tính mua thẳng + cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 77 | Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn + ( chữ nhà văn hóa xã Phú bình ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Khung thép hộp + chữ phòng hội trường ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Chi tiết con bọ vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 80 | Đắp chữ khu thư viện và chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Chi tiết 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,89 | m |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0454 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3357 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5121 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9997 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5238 | 100m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,894 | m2 |
| 94 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,836 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0475 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9153 | 100m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,53 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8356 | m2 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6433 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4636 | 100m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6527 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1725 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,9157 | m2 |
| 107 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2944 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8966 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,6407 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,114 | m2 |
| 111 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4378 | m2 |
| 112 | Trần thạch tính mua thẳng + cả khung thép hộp + cả phào thạch cao ( đồng bộ ) + cả sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4378 | m2 |
| 113 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | tấn |
| 114 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6718 | 1m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,54 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,7177 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8471 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8423 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | 10m³/1km |
| 121 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | 10m³/1km |
| 122 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | 10m³/1km |
| 123 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 10m³/1km |
| 124 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 10m³/1km |
| 125 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 10m³/1km |
| 126 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 10m³/1km |
| 127 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 10m³/1km |
| 128 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 56km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 10m³/1km |
| 129 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | 10 tấn/1km |
| 130 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | 10 tấn/1km |
| 131 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | 1000v |
| 132 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1000v |
| 133 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 tấn/1km |
| 134 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 tấn/1km |
| 135 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 tấn/1km |
| 136 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 tấn/1km |
| 137 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 tấn/1km |
| 138 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 tấn/1km |
| 139 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 tấn/1km |
| 140 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 tấn/1km |
| 141 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp trục lói đồng bọcCu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 5 | Aptomat loại 1 pha - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat loại 1 pha - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Automat loại 1 pha - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Quạt trần D 1400mm - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Đèn tuýp leo đôi (2*20W) -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 10 | Đèn tuýp leo đơn (1*20W) -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Đèn leo tròn nổi trần D 300-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 13 | Mặt + đế nhựa ổ cắm ( công tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Mặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 19 | Lắp đặt chuông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng EP , KT 300*400*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây thép D4 treo cáp ( 30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | kg |
| 22 | Xà đốn điện + Sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 26 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa , máng nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa , máng nhựa âm bảo hộ dây dẫn - D = 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| C | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1,25 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L= 0.95 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét K2 - thép D18 L = 0.95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18 L= 1,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8 + D 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 8 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 9 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | kg |
| 10 | Bật đỡ thép D 8 + D10 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 11 | Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 12 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 13 | Sơn chống dỉ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 14 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 15 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Bình cứu hoả Trung quốc MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 17 | Tủ đựng để bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 20 | ống nhựa PVC D 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi