Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574724-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200561551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 16:56:00 đến ngày 2020-06-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,101,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6336 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,14 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8784 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1777 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 100m2
9 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2991 m3
10 Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3477 tấn
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2999 100m2
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4533 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,392 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9752 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7302 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1261 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5781 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4432 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7617 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1309 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6878 100m3
24 Đắp đất nền nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,7781 m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3452 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4394 100m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,364 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9128 m3
29 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,664 m2
30 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2713 m3
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4478 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,3956 m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4534 m3
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2436 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4904 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5897 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5583 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,322 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,48 m
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3153 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,0027 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7728 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0921 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,915 m2
47 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0736 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,1945 m2
49 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8701 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,367 m2
52 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,114 m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4792 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4792 tấn
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6982 tấn
56 Bu lông M14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cái
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6982 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,9328 1m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn xốp dày 0,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4238 100m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8446 100m2
61 Tôn úp noc dầy 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3 md
62 Tôn diềm mái tính khoán thẳng công lắp dựng + vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9 md
63 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
64 Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
65 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
66 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 ống tràn thoát nước mái D= 40 L= 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3573 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9384 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,012 m2
72 Cửa kính khung sắt , kính dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp , bản lề, chốt dọc, móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,012 m2
73 khoá việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 m2
75 Hoa sắt hộp INOX 20x20mm- tính mua thẳng + cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m2
77 Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn + ( chữ nhà văn hóa xã Phú bình ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Khung thép hộp + chữ phòng hội trường ( khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Chi tiết con bọ vữa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
80 Đắp chữ khu thư viện và chức năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Chi tiết 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,89 m
83 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0454 m3
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
86 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m2
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3357 m3
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5121 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9997 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 tấn
92 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5238 100m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,894 m2
94 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,836 m3
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0475 tấn
96 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
97 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9153 100m2
98 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,53 m2
99 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,8356 m2
100 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6433 m3
101 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 tấn
102 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 tấn
103 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4636 100m2
104 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6527 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,1725 m2
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,9157 m2
107 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2944 m2
108 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8966 m2
109 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,6407 m2
110 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,114 m2
111 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,4378 m2
112 Trần thạch tính mua thẳng + cả khung thép hộp + cả phào thạch cao ( đồng bộ ) + cả sơn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,4378 m2
113 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 tấn
114 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6718 1m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,54 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.323,7177 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8471 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8423 100m2
120 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 10m³/1km
121 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 10m³/1km
122 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 10m³/1km
123 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 10m³/1km
124 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 10m³/1km
125 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 10m³/1km
126 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 10m³/1km
127 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 10m³/1km
128 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 56km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 10m³/1km
129 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 10 tấn/1km
130 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 10 tấn/1km
131 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 1000v
132 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 1000v
133 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 tấn/1km
134 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 tấn/1km
135 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 tấn/1km
136 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 10 tấn/1km
137 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 10 tấn/1km
138 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 10 tấn/1km
139 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10 tấn/1km
140 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10 tấn/1km
141 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10 tấn/1km
B HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp trục lói đồng bọcCu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
3 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
5 Aptomat loại 1 pha - 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Aptomat loại 1 pha - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Automat loại 1 pha - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Quạt trần D 1400mm - 80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
9 Đèn tuýp leo đôi (2*20W) -1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
10 Đèn tuýp leo đơn (1*20W) -1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Đèn leo tròn nổi trần D 300-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
13 Mặt + đế nhựa ổ cắm ( công tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
14 công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Mặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
19 Lắp đặt chuông báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tủ điện tầng EP , KT 300*400*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Dây thép D4 treo cáp ( 30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 kg
22 Xà đốn điện + Sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Đầu cốt đồng M 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
25 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
26 Đinh vít M3*30 + vít nở 04: Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 Bộ
27 Lắp đặt ống nhựa , máng nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
28 Lắp đặt ống nhựa , máng nhựa âm bảo hộ dây dẫn - D = 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
C HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1,25 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L= 0.95 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt kim thu sét K2 - thép D18 L = 0.95m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18 L= 1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8 + D 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
8 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
9 Thép L 63*63*6: Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 kg
10 Bật đỡ thép D 8 + D10 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
11 Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m3
12 Lấp đường ống = đào , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m3
13 Sơn chống dỉ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
14 Đinh vít + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
15 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Bình cứu hoả Trung quốc MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
17 Tủ đựng để bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Bộ đấu nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
20 ống nhựa PVC D 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->