Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng hệ thống đường ống, bể chứa, trạm xử lý nước sạch sinh hoạt Đội 4, 5, 6 Trung đoàn 710

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576169-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng hệ thống đường ống, bể chứa, trạm xử lý nước sạch sinh hoạt Đội 4, 5, 6 Trung đoàn 710
Số hiệu KHLCNT 20200510421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 15:50:00 đến ngày 2020-06-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,328,908,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo chương V 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo chương V 1 Khoản
11 Các chi phí hạng mục chung khác Theo chương V 1 Khoản
B GIẾNG KHOAN ĐỘI 4
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V 1,125 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,675 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày <=10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,074 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,025 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,002 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V 1 cái
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 160 mm, đất đá cấp I-III Theo chương V 20 m
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 160 mm, đất đá cấp IV-VI Theo chương V 24 m
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 112 mm, đất đá cấp VII-VIII Theo chương V 36 m
10 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 112 mm, đất đá cấp VII-VIII Theo chương V 30 m
11 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=130mm Theo chương V 44 m
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Theo chương V 0,8 100m
13 Lưới lọc Theo chương V 24 m
14 Công khoan lưới lọc Theo chương V 24 m
15 Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm) Theo chương V 1 cái
16 Van nhựa 1 chiều D60 Theo chương V 3 cái
17 Dây cáp D12 Theo chương V 80 m
18 Tủ điện Theo chương V 1 tủ
19 Máy bơm hỏa tiễn 4 inch 3HP Theo chương V 1 máy
20 SXLD trụ điện thép ống D76 dày 2,9ly Theo chương V 30 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Theo chương V 180 m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo chương V 7 cái
23 Tê nhựa D60 Theo chương V 1 cái
24 Lơi nhựa D60 Theo chương V 1 cái
C ĐÀI NƯỚC 10M3 ĐỘI 4
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V 0,23 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chương V 21,32 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo chương V 1,16 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 4,11 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,95 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 0,09 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,04 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,0178 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V 0,2958 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,021 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,0859 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,0024 tấn
13 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,13 m3
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,52 m2
15 Sản xuất khung thép đài nước Theo chương V 2,1638 tấn
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chương V 2,1638 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V 86,92 m2
18 Bulông D20 L=500mm Theo chương V 16 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V 1 cái
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 15,23 m3
21 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo chương V 12 m3
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=42mm Theo chương V 0,37 100m
23 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=42mm Theo chương V 3 cái
24 Rắc co thép D42 Theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm Theo chương V 6 cái
26 Nối gai ngoài nhựa D42 Theo chương V 2 cái
27 Tê thép D42 Theo chương V 1 cái
28 Lơi thép D42 Theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 10 m3 Theo chương V 1 bể
30 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 12 m3
31 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo chương V 16,4 m3
32 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 8 cọc
33 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo chương V 1 cái
34 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo chương V 34 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo chương V 40 m
36 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo chương V 2 cái
37 Hóa chất giảm điện trở Theo chương V 4 bao
38 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 16,4 m3
D GIẾNG KHOAN ĐỘI 5
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V 1,125 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,675 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày <=10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,074 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,025 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,002 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V 1 cái
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 160 mm, đất đá cấp I-III Theo chương V 20 m
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 160 mm, đất đá cấp IV-VI Theo chương V 24 m
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 112 mm, đất đá cấp VII-VIII Theo chương V 36 m
10 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 112 mm, đất đá cấp VII-VIII Theo chương V 30 m
11 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=130mm Theo chương V 44 m
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Theo chương V 0,8 100m
13 Lưới lọc Theo chương V 24 m
14 Công khoan lưới lọc Theo chương V 24 m
15 Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm) Theo chương V 1 cái
16 Van nhựa 1 chiều D60 Theo chương V 3 cái
17 Dây cáp D12 Theo chương V 80 m
18 Tủ điện Theo chương V 1 tủ
19 Máy bơm hỏa tiễn 4 inch 3HP Theo chương V 1 máy
20 SXLD trụ điện thép ống D76 dày 2,9ly Theo chương V 30 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Theo chương V 180 m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo chương V 7 cái
23 Tê nhựa D60 Theo chương V 1 cái
24 Lơi nhựa D60 Theo chương V 1 cái
E ĐÀI NƯỚC 10M3 ĐỘI 5
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V 0,23 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chương V 21,32 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo chương V 1,16 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 4,11 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,95 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 0,09 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,04 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,0178 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V 0,2958 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,021 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,0859 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,0024 tấn
13 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,13 m3
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,52 m2
15 Sản xuất khung thép đài nước Theo chương V 2,1638 tấn
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chương V 2,1638 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V 86,92 m2
18 Bulông D20 L=500mm Theo chương V 16 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V 1 cái
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 15,23 m3
21 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo chương V 12 m3
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=42mm Theo chương V 0,37 100m
23 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=42mm Theo chương V 3 cái
24 Rắc co thép D42 Theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm Theo chương V 6 cái
26 Nối gai ngoài nhựa D42 Theo chương V 2 cái
27 Tê thép D42 Theo chương V 1 cái
28 Lơi thép D42 Theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 10 m3 Theo chương V 1 bể
30 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 12 m3
31 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo chương V 16,4 m3
32 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 8 cọc
33 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo chương V 1 cái
34 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo chương V 34 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo chương V 40 m
36 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo chương V 2 cái
37 Hóa chất giảm điện trở Theo chương V 4 bao
38 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 16,4 m3
F GIẾNG KHOAN ĐỘI 6
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V 1,125 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,675 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày <=10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,074 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,025 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,002 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V 1 cái
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 160 mm, đất đá cấp I-III Theo chương V 20 m
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 160 mm, đất đá cấp IV-VI Theo chương V 24 m
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 112 mm, đất đá cấp VII-VIII Theo chương V 36 m
10 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 112 mm, đất đá cấp VII-VIII Theo chương V 30 m
11 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=130mm Theo chương V 44 m
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Theo chương V 0,8 100m
13 Lưới lọc Theo chương V 24 m
14 Công khoan lưới lọc Theo chương V 24 m
15 Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm) Theo chương V 1 cái
16 Van nhựa 1 chiều D60 Theo chương V 3 cái
17 Dây cáp D12 Theo chương V 80 m
18 Tủ điện Theo chương V 1 tủ
19 Máy bơm hỏa tiễn 4 inch 3HP Theo chương V 1 máy
20 SXLD trụ điện thép ống D76 dày 2,9ly Theo chương V 30 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Theo chương V 180 m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo chương V 7 cái
23 Tê nhựa D60 Theo chương V 1 cái
24 Lơi nhựa D60 Theo chương V 1 cái
G ĐÀI NƯỚC 10M3 ĐỘI 6
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V 0,23 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chương V 21,32 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo chương V 1,16 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 4,11 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,95 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 0,09 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,04 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,0178 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V 0,2958 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,021 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,0859 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,0024 tấn
13 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,13 m3
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,52 m2
15 Sản xuất khung thép đài nước Theo chương V 2,1638 tấn
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chương V 2,1638 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V 86,92 m2
18 Bulông D20 L=500mm Theo chương V 16 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V 1 cái
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 15,23 m3
21 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo chương V 12 m3
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=42mm Theo chương V 0,37 100m
23 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=42mm Theo chương V 3 cái
24 Rắc co thép D42 Theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm Theo chương V 6 cái
26 Nối gai ngoài nhựa D42 Theo chương V 2 cái
27 Tê thép D42 Theo chương V 1 cái
28 Lơi thép D42 Theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 10 m3 Theo chương V 1 bể
30 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 12 m3
31 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo chương V 16,4 m3
32 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 8 cọc
33 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo chương V 1 cái
34 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo chương V 34 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo chương V 40 m
36 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo chương V 2 cái
37 Hóa chất giảm điện trở Theo chương V 4 bao
38 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 16,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->