Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng hệ thống đường ống, bể chứa, trạm xử lý nước sạch sinh hoạt Đội 4, 5, 6 Trung đoàn 710
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng hệ thống đường ống, bể chứa, trạm xử lý nước sạch sinh hoạt Đội 4, 5, 6 Trung đoàn 710 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 15:50:00 đến ngày 2020-06-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,328,908,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo chương V | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo chương V | 1 | Khoản |
| 11 | Các chi phí hạng mục chung khác | Theo chương V | 1 | Khoản |
| B | GIẾNG KHOAN ĐỘI 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V | 1,125 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày <=10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,074 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,025 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 160 mm, đất đá cấp I-III | Theo chương V | 20 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 160 mm, đất đá cấp IV-VI | Theo chương V | 24 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 112 mm, đất đá cấp VII-VIII | Theo chương V | 36 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 112 mm, đất đá cấp VII-VIII | Theo chương V | 30 | m |
| 11 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=130mm | Theo chương V | 44 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Lưới lọc | Theo chương V | 24 | m |
| 14 | Công khoan lưới lọc | Theo chương V | 24 | m |
| 15 | Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm) | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van nhựa 1 chiều D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Dây cáp D12 | Theo chương V | 80 | m |
| 18 | Tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Máy bơm hỏa tiễn 4 inch 3HP | Theo chương V | 1 | máy |
| 20 | SXLD trụ điện thép ống D76 dày 2,9ly | Theo chương V | 30 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Tê nhựa D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lơi nhựa D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| C | ĐÀI NƯỚC 10M3 ĐỘI 4 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chương V | 21,32 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo chương V | 1,16 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 4,11 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,13 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,52 | m2 |
| 15 | Sản xuất khung thép đài nước | Theo chương V | 2,1638 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V | 2,1638 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 86,92 | m2 |
| 18 | Bulông D20 L=500mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 15,23 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo chương V | 12 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=42mm | Theo chương V | 0,37 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=42mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Rắc co thép D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Nối gai ngoài nhựa D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê thép D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lơi thép D42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 10 m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 12 | m3 |
| 31 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo chương V | 16,4 | m3 |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 8 | cọc |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo chương V | 34 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo chương V | 40 | m |
| 36 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 4 | bao |
| 38 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 16,4 | m3 |
| D | GIẾNG KHOAN ĐỘI 5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V | 1,125 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày <=10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,074 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,025 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 160 mm, đất đá cấp I-III | Theo chương V | 20 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 160 mm, đất đá cấp IV-VI | Theo chương V | 24 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 112 mm, đất đá cấp VII-VIII | Theo chương V | 36 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 112 mm, đất đá cấp VII-VIII | Theo chương V | 30 | m |
| 11 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=130mm | Theo chương V | 44 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Lưới lọc | Theo chương V | 24 | m |
| 14 | Công khoan lưới lọc | Theo chương V | 24 | m |
| 15 | Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm) | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van nhựa 1 chiều D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Dây cáp D12 | Theo chương V | 80 | m |
| 18 | Tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Máy bơm hỏa tiễn 4 inch 3HP | Theo chương V | 1 | máy |
| 20 | SXLD trụ điện thép ống D76 dày 2,9ly | Theo chương V | 30 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Tê nhựa D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lơi nhựa D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| E | ĐÀI NƯỚC 10M3 ĐỘI 5 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chương V | 21,32 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo chương V | 1,16 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 4,11 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,13 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,52 | m2 |
| 15 | Sản xuất khung thép đài nước | Theo chương V | 2,1638 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V | 2,1638 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 86,92 | m2 |
| 18 | Bulông D20 L=500mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 15,23 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo chương V | 12 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=42mm | Theo chương V | 0,37 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=42mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Rắc co thép D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Nối gai ngoài nhựa D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê thép D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lơi thép D42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 10 m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 12 | m3 |
| 31 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo chương V | 16,4 | m3 |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 8 | cọc |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo chương V | 34 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo chương V | 40 | m |
| 36 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 4 | bao |
| 38 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 16,4 | m3 |
| F | GIẾNG KHOAN ĐỘI 6 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V | 1,125 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày <=10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,074 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,025 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 160 mm, đất đá cấp I-III | Theo chương V | 20 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 160 mm, đất đá cấp IV-VI | Theo chương V | 24 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 112 mm, đất đá cấp VII-VIII | Theo chương V | 36 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 112 mm, đất đá cấp VII-VIII | Theo chương V | 30 | m |
| 11 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=130mm | Theo chương V | 44 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Lưới lọc | Theo chương V | 24 | m |
| 14 | Công khoan lưới lọc | Theo chương V | 24 | m |
| 15 | Nắp lỗ khoan (miếng bít bơm) | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van nhựa 1 chiều D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Dây cáp D12 | Theo chương V | 80 | m |
| 18 | Tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Máy bơm hỏa tiễn 4 inch 3HP | Theo chương V | 1 | máy |
| 20 | SXLD trụ điện thép ống D76 dày 2,9ly | Theo chương V | 30 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Tê nhựa D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lơi nhựa D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| G | ĐÀI NƯỚC 10M3 ĐỘI 6 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chương V | 21,32 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo chương V | 1,16 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 4,11 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,13 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,52 | m2 |
| 15 | Sản xuất khung thép đài nước | Theo chương V | 2,1638 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V | 2,1638 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 86,92 | m2 |
| 18 | Bulông D20 L=500mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 15,23 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo chương V | 12 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=42mm | Theo chương V | 0,37 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=42mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Rắc co thép D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Nối gai ngoài nhựa D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê thép D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lơi thép D42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 10 m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 12 | m3 |
| 31 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo chương V | 16,4 | m3 |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 8 | cọc |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo chương V | 34 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo chương V | 40 | m |
| 36 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 4 | bao |
| 38 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 16,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi