Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 16:41:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,787,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục tuyến cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt sắt nối vượt đường, loại sắt nối dài 1,950 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 157 | thanh |
| 2 | Đào đất lắp dựng cột bê tông 7m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 299,1 | Công/m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông để xử lý điểm tắc cống bể (05 vị trí) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2,678 | m3 |
| 4 | Phá dỡ thành bể để lắp đặt ống nhựa từ bể lên cột (02 vị trí) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 5 | Hoàn trả nền bê tông, thành bể cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2,742 | m3 |
| 6 | Đào đất xử lý 05 điểm tắc cống bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 6,694 | m3 |
| 7 | Vá ống nhựa tại điểm tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bể cáp loại 1 tầng ống, 2 đan vuông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | bể |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7m (cột mới) bằng cơ giới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 430 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7m (cột mới) bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 432 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đôi 7m (cột mới) bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | cột |
| 12 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 231 | ụ quầy |
| 13 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | ụ quầy |
| 14 | Lắp đặt dây cáp để gia cố cho cáp quang treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 0,2 | km |
| 15 | Lấp đất móng cột đầm chặt theo hệ số k=0.9 (thể tích đất đào - thể tích chân cột), đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 220,1 | m3 |
| 16 | Chỉnh nghiêng cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 31 | cột |
| 17 | Hoàn trả nền bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 44,83 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 44,83 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 12,45 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 12,45 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 28,21 | m3 |
| 25 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 28,21 | m3 |
| B | Thi công cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong CB, loại cáp 48 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2,31 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 64,8 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1,69 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 42 | km cáp |
| 5 | Hàn nối Măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 12 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối Măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 10 | bộ MS |
| 7 | Lắp đặt khung giá ODF (ODF treo tường, ODF gắn Rack, Module, Block) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị truyền dẫn (tủ Rack 19") | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Hàn nối ODF cáp quang loại 48FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 14 | bộ |
| 10 | Hàn nối ODF cáp quang loại 96FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 14 | bộ |
| C | Thi công các công việc khác trên tuyến | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa (194 vị trí*0,2m*0,2m*0,4m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn (cột vuông) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2.322 | cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 269 | cột |
| 4 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 283 | cái |
| 5 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 194 | điện cực |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 194 | điểm |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 194 | điện cực |
| 8 | Đeo thẻ bài cáp quang + lạt nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Giá dự trữ cáp tại vị trí măng sông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 109 | bộ |
| D | Vật tư chính nhà thầu cấp | |||
| 1 | Cột bê tông 7m (Mẫu 7A-V65I) (TC.VNPT-01:2009) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 866 | Cột |
| 2 | Sắt nối L 75 x 75 x 8 - 1950mm mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 157 | thanh |
| 3 | Cọc sắt L50x50x5 dài 1,5m mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 194 | Cọc |
| 4 | Giá dự trữ cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 109 | giá |
| 5 | Trang bị Tủ rack 19"-2200mm (cửa dạng lưới, sơn tĩnh điện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Trang bị ODF 48FO loại gắn Rack 19" | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Trang bị ODF 96FO loại gắn Rack 19" | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Trang bị Module 48FO Postef -TDQ-KX 1920HD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Trang bị Module 96FO Postef -TDQ-KX 1920HD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Vận chuyển vật tư chính chủ đầu tư cấp đến chân công trình | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính A cấp đến chân công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi