Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555245-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 10:54:00 đến ngày 2020-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,549,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6659 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5688 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,431 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0456 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,2749 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7187 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,208 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,5443 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,5443 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,5443 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4546 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4546 | 100m3/1km |
| 13 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3914 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công,- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,571 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6232 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5338 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,078 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đến để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,078 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,078 | 100m3/1km |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5755 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5755 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9347 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9347 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9783 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3122 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3573 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,24 | m3 |
| 8 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,95 | m |
| 9 | Làm khe giãn mặt đường KT (1.5x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,09 | m |
| 10 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,01 | m |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,8m3, đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8002 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa băng bằng thủ công đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,891 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2348 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,26 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP 0,6X0,6M LÝ TRÌNH KM0+100 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng CS 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3458 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3194 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN BTLT D120CM LÝ TRÌNH KM0+122,27 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4667 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,185 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng CS 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 mối nối |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | 100m3 |
| F | CỐNG TRÒN BTLT D60CM LÝ TRÌNH KM0+207,23 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng CS 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ hố ga, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| G | CỐNG TRÒN BTLT D60CM LÝ TRÌNH KM0+299,39 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng CS 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| H | CỐNG HỘP 2X2M LÝ TRÌNH KM0+354,29 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bơm nước hố móng CS 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6241 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,53 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6134 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2451 | tấn |
| 12 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 14 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương dẫn dòng bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả sau khi đào đầm đất bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 18 | Đào đất đường tránh thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0071 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0071 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG= 2x1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0071 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,201 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,201 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,201 | 100m3 |
| I | CỐNG TRÒN BTLT D60CM LÝ TRÌNH KM0+419,07 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7297 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,108 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng CS10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5684 | 100m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| J | CỐNG HỘP 2X2M LÝ TRÌNH KM0+490,65 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng CS 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,29 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2755 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,53 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6134 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2451 | tấn |
| 12 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2373 | 100m3 |
| 14 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| K | CỐNG HỘP 4MX2: | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6228 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3876 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3876 | 100m3/1km |
| 8 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 9 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,393 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0443 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5962 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8981 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cầu M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép thân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2044 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân mố + bản đáy M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,13 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thân cầu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép thân cầu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7381 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thân cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9541 | tấn |
| 24 | Bê tông lớp phủ mặt cầu M300, đá 0.5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bản giảm tải, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải , ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3992 | tấn |
| 30 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 31 | Quét sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 32 | Cung cấp ống thoát nước sắt tráng kẽm, dày 1.5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,14 | kg |
| 33 | Bê tông mặt đoạn đường vuốt nối M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,75 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0986 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4085 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4085 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4085 | 100m3/1km |
| 38 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | kg |
| 39 | Cung cấp bulong D22 tráng kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 40 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D114, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1 | kg |
| 41 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D90, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | kg |
| 42 | Lắp dựng bộ lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4952 | tấn |
| 43 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9988 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,098 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | 100m3/1km |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9319 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2251 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2251 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2251 | 100m3/1km |
| L | CỐNG TRÒN BTLT D60CM LÝ TRÌNH KM0+591,19 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| M | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 80, dày 2mm (3.2m/1 trụ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 90, dày 2mm (3.2m/1 trụ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 6 | Cung cấp lắp dựng biển chỉ dẫn tên đường, KT75x40cm (có ghi tên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi