Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200555245-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200448006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 10:54:00 đến ngày 2020-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,549,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6659 100m3
2 Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5688 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,431 m3
4 Đào xúc đất máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0456 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,2749 100m3
6 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7187 100m3
7 Đắp lề đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,208 m3
8 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,5443 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,5443 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,5443 100m3/1km
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4546 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4546 100m3/1km
13 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3914 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công,- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,571 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6232 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5338 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,078 100m3
18 Vận chuyển đất đến để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,078 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,078 100m3/1km
20 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5755 100m2
21 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5755 100m2
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
2 Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9347 100m3
3 Vận chuyển bê tông đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9347 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9783 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3122 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3573 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,24 m3
8 Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,95 m
9 Làm khe giãn mặt đường KT (1.5x20) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,09 m
10 Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,01 m
C BÓ VỈA
1 Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,8m3, đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8002 100m3
2 Đào móng bó vỉa băng bằng thủ công đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,891 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2348 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,26 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3526 100m3
D CỐNG HỘP 0,6X0,6M LÝ TRÌNH KM0+100
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 100m3
3 Đào móng bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,087 m3
4 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3458 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
7 Bê tông móng, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
8 Bê tông tường, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
9 Bê tông ống cống hình hộp, M300, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m3
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
11 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3194 tấn
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 100m3
E CỐNG TRÒN BTLT D120CM LÝ TRÌNH KM0+122,27
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4667 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,185 m3
3 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 100m
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2034 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2389 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 mối nối
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 100m3
F CỐNG TRÒN BTLT D60CM LÝ TRÌNH KM0+207,23
1 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
2 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 100m
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
10 Bê tông mũ hố ga, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 100m3
16 Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
G CỐNG TRÒN BTLT D60CM LÝ TRÌNH KM0+299,39
1 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
2 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 100m
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
10 Bê tông mũ hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m3
16 Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
H CỐNG HỘP 2X2M LÝ TRÌNH KM0+354,29
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,689 1m3 đất nguyên thổ
3 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,18 100m
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6241 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 m3
9 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,53 m3
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6134 tấn
11 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2451 tấn
12 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 100m3
14 Sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m2
15 Đào kênh mương dẫn dòng bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
16 Đắp đất hoàn trả sau khi đào đầm đất bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
18 Đào đất đường tránh thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 100m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 100m3 đất nguyên thổ
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0071 100m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0071 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG= 2x1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0071 100m3/1km
23 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,201 100m3
24 Đào xúc đất đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,201 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,201 100m3
I CỐNG TRÒN BTLT D60CM LÝ TRÌNH KM0+419,07
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7297 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,108 m3
3 Bơm nước hố móng CS10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
11 Bê tông mũ hố ga, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5684 100m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
J CỐNG HỘP 2X2M LÝ TRÌNH KM0+490,65
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4836 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,373 m3
3 Bơm nước hố móng CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,29 100m
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2755 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
9 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,53 m3
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6134 tấn
11 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2451 tấn
12 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2373 100m3
14 Sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m2
K CỐNG HỘP 4MX2:
1 Tháo dỡ lan can cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6228 100m3 đất nguyên thổ
5 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,48 m3
6 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3876 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3876 100m3/1km
8 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
9 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,393 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,96 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0443 100m2
12 Bê tông lót móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m3
13 Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5962 100m3
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8981 100m2
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
17 Bê tông sân cầu M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
18 Ván khuôn thép thân cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2044 100m2
19 Bê tông thân mố + bản đáy M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,13 m3
20 Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m3
21 Lắp dựng cốt thép thân cầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 tấn
22 Lắp dựng cốt thép thân cầu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7381 tấn
23 Lắp dựng cốt thép thân cầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9541 tấn
24 Bê tông lớp phủ mặt cầu M300, đá 0.5x1, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m3
25 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3019 100m2
27 Bê tông bản giảm tải, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
29 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải , ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3992 tấn
30 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
31 Quét sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
32 Cung cấp ống thoát nước sắt tráng kẽm, dày 1.5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,14 kg
33 Bê tông mặt đoạn đường vuốt nối M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,75 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0986 100m3
35 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4085 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4085 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4085 100m3/1km
38 Cung cấp thép tấm tráng kẽm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6 kg
39 Cung cấp bulong D22 tráng kẽm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
40 Cung cấp ống thép tráng kẽm D114, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,1 kg
41 Cung cấp ống thép tráng kẽm D90, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,5 kg
42 Lắp dựng bộ lan can tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4952 tấn
43 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9988 100m3
44 Đào kênh mương, bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,098 m3
45 Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1098 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1098 100m3/1km
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9319 100m3
48 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2251 100m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2251 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2251 100m3/1km
L CỐNG TRÒN BTLT D60CM LÝ TRÌNH KM0+591,19
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 100m2
4 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
8 Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
12 Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
13 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
M CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 80, dày 2mm (3.2m/1 trụ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 90, dày 2mm (3.2m/1 trụ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 md
6 Cung cấp lắp dựng biển chỉ dẫn tên đường, KT75x40cm (có ghi tên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
7 Đắp đất nền móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->