Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567201-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200555244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2.600 triệu đồng (Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 16:36:00 đến ngày 2020-06-06 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,295,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V tại E-HSMT 6,95 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V tại E-HSMT 8,73 100m2
3 Phá dỡ nền gạch Theo chương V tại E-HSMT 340,67 m2
4 Tháo dỡ lắp đặt hệ thống điện + chống sét (kể cả lắp dựng lại hệ thống chống sét) Theo chương V tại E-HSMT 10 công
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V tại E-HSMT 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V tại E-HSMT 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
8 Tháo dỡ cửa Theo chương V tại E-HSMT 47,23 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V tại E-HSMT 3,7 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V tại E-HSMT 51,6 m2
11 Tháo dỡ trần Theo chương V tại E-HSMT 310,94 m2
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 2,95 m3
13 Phá dỡ dầm giằng bê tông có cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 1,11 m3
14 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 5,28 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V tại E-HSMT 130,29 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V tại E-HSMT 84,66 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà Theo chương V tại E-HSMT 269,53 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhà Theo chương V tại E-HSMT 452,78 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Theo chương V tại E-HSMT 205,06 m2
20 Phá dỡ xi măng láng trên mái Theo chương V tại E-HSMT 71,28 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V tại E-HSMT 295,99 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V tại E-HSMT 17,24 m2
23 Dọn dẹp, bốc xếp bàn ghế, tủ, rèm cửa phục vụ thi công Theo chương V tại E-HSMT 15 công
24 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 4,07 m3
25 Bê tông bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,06 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,07 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Theo chương V tại E-HSMT 0,11 100m2
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 130,29 m2
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 54,76 m2
30 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 92,66 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 16,66 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V tại E-HSMT 5,28 100m2
33 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V tại E-HSMT 310,94 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo chương V tại E-HSMT 313,59 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo chương V tại E-HSMT 26,3 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo chương V tại E-HSMT 197,55 m2
37 Sản xuất & Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V tại E-HSMT 40,06 m2
38 Sản xuất & Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V tại E-HSMT 19,68 m2
39 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V tại E-HSMT 3,74 m2
40 Sản xuất & Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chương V tại E-HSMT 5,81 m2
41 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo chương V tại E-HSMT 36 1bộ
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V tại E-HSMT 221,72 1m2
43 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V tại E-HSMT 931,49 1m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 2.165,77 1m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 1.030,42 1m2
46 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 1.351,7 1m2
47 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 34,48 1m2
48 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo chương V tại E-HSMT 2,05 1m2
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V tại E-HSMT 77,74 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V tại E-HSMT 77,74 m2
51 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V tại E-HSMT 4 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V tại E-HSMT 4 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V tại E-HSMT 4 bộ
55 Lắp đặt gương soi Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 27mm Theo chương V tại E-HSMT 0,29 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 42mm Theo chương V tại E-HSMT 0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 60mm Theo chương V tại E-HSMT 0,21 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 90mm Theo chương V tại E-HSMT 0,09 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 125mm Theo chương V tại E-HSMT 0,11 100m
63 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm Theo chương V tại E-HSMT 22 cái
64 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm Theo chương V tại E-HSMT 9 cái
65 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm Theo chương V tại E-HSMT 18 cái
66 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm Theo chương V tại E-HSMT 18 cái
67 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 125mm Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm Theo chương V tại E-HSMT 5 cái
70 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 125mm Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
71 Tháo thiết bị điện cũ tầng 2 Theo chương V tại E-HSMT 3
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
73 Lắp đặt đèn bulb 45W Theo chương V tại E-HSMT 37 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V tại E-HSMT 12 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo chương V tại E-HSMT 6 cái
76 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V tại E-HSMT 14 cái
77 Lắp đặt bảng điện nhựa Theo chương V tại E-HSMT 14 cái
78 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo chương V tại E-HSMT 341 m
79 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 373,6 m
80 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V tại E-HSMT 165 m
81 Phao tự động bơm nước Theo chương V tại E-HSMT 1 bộ
B PHÁ DỠ NHÀ XE MÁY, XE Ô TÔ
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V tại E-HSMT 1,8 100m2
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 247,49 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V tại E-HSMT 0,49 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,56 m3
5 Tháo dỡ cửa Theo chương V tại E-HSMT 36,58 m2
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 6,31 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V tại E-HSMT 40,39 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V tại E-HSMT 11,26 m3
9 Phá dỡ móng đá Theo chương V tại E-HSMT 13,32 m3
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 6,14 m3
11 Xúc đất đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT 0,77 100m3
12 Vận chuyển đất đá sau phá dỡ trong phạm vi <= 1000m Theo chương V tại E-HSMT 0,77 100m3
13 Vận chuyển đất đá sau phá dỡ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo chương V tại E-HSMT 0,77 100m3
C XÂY MỚI NHÀ XE
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,51 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,14 100m3
3 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 1,94 m3
4 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 3,81 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V tại E-HSMT 0,22 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,03 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,26 tấn
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 0,21 100m3
9 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 0,32 m3
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 2,85 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V tại E-HSMT 2,85 m2
12 Gia công hệ khung dàn Theo chương V tại E-HSMT 1,11 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V tại E-HSMT 1,11 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V tại E-HSMT 1,29 100m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 10 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 90mm Theo chương V tại E-HSMT 0,05 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 114mm Theo chương V tại E-HSMT 0,22 100m
18 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114mm Theo chương V tại E-HSMT 2 cái
20 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 12,85 m3
21 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 6,67 m3
22 Cắt khe co 1*4 của sân đỗ Theo chương V tại E-HSMT 7,82 10m
D TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V tại E-HSMT 2,32 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V tại E-HSMT 2,41 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V tại E-HSMT 6,24 m3
4 Phá dỡ giằng bê tông cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 4,64 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo chương V tại E-HSMT 9,73 m3
6 Xúc đất đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT 0,23 100m3
7 Vận chuyển đất đá sau phá dỡ trong phạm vi <= 1000m Theo chương V tại E-HSMT 0,23 100m3
8 Vận chuyển đất đá sau phá dỡ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo chương V tại E-HSMT 0,23 100m3
9 Phá dỡ hàng rào Theo chương V tại E-HSMT 106,95 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp trụ Theo chương V tại E-HSMT 15 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường Theo chương V tại E-HSMT 230,68 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ Theo chương V tại E-HSMT 63,7 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V tại E-HSMT 36,91 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V tại E-HSMT 95,06 m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,13 100m3
16 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 19,93 m3
17 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 5,34 m3
18 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 7,64 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V tại E-HSMT 0,67 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,14 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,25 tấn
22 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 26,42 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 0,07 100m3
24 Bê tông đá cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,16 m3
25 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,02 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,0025 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,01 tấn
28 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 4,55 m3
29 Ván khuôn thép giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V tại E-HSMT 0,37 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V tại E-HSMT 0,28 tấn
31 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 1,39 m3
32 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 4,45 m3
33 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V tại E-HSMT 119,13 m2
34 Gia công cổng sắt Theo chương V tại E-HSMT 0,29 tấn
35 Lắp dựng cổng và khung rào Theo chương V tại E-HSMT 138,28 m2
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 35,17 m2
37 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 68,06 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 78,02 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 31,2 m
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 8,4 m
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V tại E-HSMT 26,76 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V tại E-HSMT 0,92 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V tại E-HSMT 35,17 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V tại E-HSMT 119,32 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 276,56 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 154,5 m2
47 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V tại E-HSMT 230,68 1m2
48 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V tại E-HSMT 100,61 1m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 331,29 1m2
50 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 95,06 1m2
E MỞ RỘNG VỈA HÈ
1 Phá dỡ nền bê tông Theo chương V tại E-HSMT 2,99 m3
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo chương V tại E-HSMT 5,98 m3
3 Đào nền, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 1,69 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V tại E-HSMT 22,92 m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V tại E-HSMT 1,25 100m2
6 Đổ vữa tạo mặt bằng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 124,75 m2
7 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x3 Theo chương V tại E-HSMT 124,75 m2
F SÂN BÊ TÔNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm Theo chương V tại E-HSMT 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo chương V tại E-HSMT 1 gốc cây
3 Phát quang mặt bằng thi công Theo chương V tại E-HSMT 5,05 100m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V tại E-HSMT 1,25 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V tại E-HSMT 1,49 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 9,11 m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 112,92 m3
8 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 8,96 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V tại E-HSMT 38,09 m3
10 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 21,88 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,52 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 0,01 100m2
13 Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,64 100kg
14 Lắp dựng tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 1 cái
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V tại E-HSMT 205,2 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 205,2 m2
17 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 85,05 m3
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 125,84 m3
19 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V tại E-HSMT 191,88 10m
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,03 100m3
2 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 0,26 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 1,44 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V tại E-HSMT 0,1 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,01 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,04 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V tại E-HSMT 0,01 100m3
8 Cắt bê tông nền sân đặt dây điện Theo chương V tại E-HSMT 1,79 10m
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,36 m3
10 Lắp đặt bu long D22 Theo chương V tại E-HSMT 16 cái
11 Bu Lông vít nở D14 bằng thép Theo chương V tại E-HSMT 56 cái
12 Lắp đặt bu long Theo chương V tại E-HSMT 8 cái
13 Cùm giữ cần đèn Theo chương V tại E-HSMT 28 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V tại E-HSMT 164 m
15 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V tại E-HSMT 6,4 m
16 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V tại E-HSMT 4 cọc
17 Lắp dựng cột đèn, cột thép cột <=8m Theo chương V tại E-HSMT 4 cột
18 Lắp cần đơn đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo chương V tại E-HSMT 7 cần đèn
19 Lắp cần ba đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo chương V tại E-HSMT 4 cần đèn
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
21 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo chương V tại E-HSMT 19 choá
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 169,87 m
23 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V tại E-HSMT 307,2 m
24 Lắp đặt hộp tổng Theo chương V tại E-HSMT 2 hộp
25 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V tại E-HSMT 4 bảng
26 Lắp cửa cột Theo chương V tại E-HSMT 4 cửa
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V tại E-HSMT 19 đầu cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->