Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2.600 triệu đồng (Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 16:36:00 đến ngày 2020-06-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,295,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V tại E-HSMT | 6,95 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 8,73 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 340,67 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt hệ thống điện + chống sét (kể cả lắp dựng lại hệ thống chống sét) | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 47,23 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V tại E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V tại E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo chương V tại E-HSMT | 310,94 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 13 | Phá dỡ dầm giằng bê tông có cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 130,29 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 84,66 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 269,53 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 452,78 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 205,06 | m2 |
| 20 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo chương V tại E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 295,99 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 17,24 | m2 |
| 23 | Dọn dẹp, bốc xếp bàn ghế, tủ, rèm cửa phục vụ thi công | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | công |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 25 | Bê tông bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 130,29 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 54,76 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 92,66 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 5,28 | 100m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V tại E-HSMT | 310,94 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo chương V tại E-HSMT | 313,59 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo chương V tại E-HSMT | 26,3 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 197,55 | m2 |
| 37 | Sản xuất & Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 40,06 | m2 |
| 38 | Sản xuất & Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 40 | Sản xuất & Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 5,81 | m2 |
| 41 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | 1bộ |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 221,72 | 1m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V tại E-HSMT | 931,49 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 2.165,77 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.030,42 | 1m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.351,7 | 1m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 34,48 | 1m2 |
| 48 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V tại E-HSMT | 2,05 | 1m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 77,74 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 77,74 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 125mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 125mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 125mm | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Tháo thiết bị điện cũ tầng 2 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn bulb 45W | Theo chương V tại E-HSMT | 37 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 341 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 373,6 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V tại E-HSMT | 165 | m |
| 81 | Phao tự động bơm nước | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| B | PHÁ DỠ NHÀ XE MÁY, XE Ô TÔ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 247,49 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 36,58 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V tại E-HSMT | 40,39 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V tại E-HSMT | 11,26 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng đá | Theo chương V tại E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 11 | Xúc đất đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đá sau phá dỡ trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đá sau phá dỡ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| C | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V tại E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V tại E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 12,85 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 22 | Cắt khe co 1*4 của sân đỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 7,82 | 10m |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V tại E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V tại E-HSMT | 9,73 | m3 |
| 6 | Xúc đất đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đá sau phá dỡ trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đá sau phá dỡ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào | Theo chương V tại E-HSMT | 106,95 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Theo chương V tại E-HSMT | 230,68 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 63,7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 36,91 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 95,06 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 19,93 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V tại E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 26,42 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 119,13 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cổng và khung rào | Theo chương V tại E-HSMT | 138,28 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 35,17 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 68,06 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 78,02 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,2 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,4 | m |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V tại E-HSMT | 26,76 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V tại E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 35,17 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 119,32 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 276,56 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 154,5 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V tại E-HSMT | 230,68 | 1m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 100,61 | 1m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 331,29 | 1m2 |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 95,06 | 1m2 |
| E | MỞ RỘNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Theo chương V tại E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V tại E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,69 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 22,92 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,25 | 100m2 |
| 6 | Đổ vữa tạo mặt bằng, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 124,75 | m2 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x3 | Theo chương V tại E-HSMT | 124,75 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Phát quang mặt bằng thi công | Theo chương V tại E-HSMT | 5,05 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 9,11 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 112,92 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 38,09 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,88 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,64 | 100kg |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 205,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 205,2 | m2 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 85,05 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 125,84 | m3 |
| 19 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 191,88 | 10m |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Cắt bê tông nền sân đặt dây điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1,79 | 10m |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bu long D22 | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Bu Lông vít nở D14 bằng thép | Theo chương V tại E-HSMT | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt bu long | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cùm giữ cần đèn | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 164 | m |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6,4 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cọc |
| 17 | Lắp dựng cột đèn, cột thép cột <=8m | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cột |
| 18 | Lắp cần đơn đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 19 | Lắp cần ba đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo chương V tại E-HSMT | 19 | choá |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 169,87 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 307,2 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp tổng | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cửa |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V tại E-HSMT | 19 | đầu cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi