Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579858-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200476149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 16:20:00 đến ngày 2020-06-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,284,787,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: KHỐI NHÀ TRUNG TÂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,85 100m
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,599 m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,599 m3
6 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,549 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
8 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,658 m3
9 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,939 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 m3
13 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,083 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,621 100m2
15 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,323 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,017 100m2
17 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,553 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,783 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá mi, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Cái
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,337 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,702 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,57 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,292 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,979 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,069 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,27 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,15 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,518 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,195 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,22 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,334 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,2 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,968 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,867 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,72 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,919 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,092 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,2 m
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,652 m
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,65 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,721 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,807 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438,457 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,721 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,082 m2
53 Láng vữa bảo vệ, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,242 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,242 m2
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,512 100m3
56 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,318 m3
57 Trải nylon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,636 100m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,07 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,845 m2
60 Lát nền, sàn đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,024 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,939 m2
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m2
65 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
66 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,822 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,846 m2
68 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,846 m2
69 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,14 m2
70 Lắp dựng cửa kính khung nhôm, (kính trắng dày 5ly, có hoa sắt, có khóa, hệ 100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,79 m2
71 Lắp dựng cửa kính khung nhôm, (kính mờ dày 5ly, có hoa sắt, có khóa, hệ 100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
72 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, (kính trắng dày 5ly, có hoa sắt, có khóa, hệ 70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
73 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, (kính mờ dày 5ly, có hoa sắt, có khóa, hệ 70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
74 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
75 Bộ chữ Inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Vách ngăn bằng sứ Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,079 tấn
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
80 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,902 m2
83 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,891 100m2
84 Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600, sơn nước trắng (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,52 m2
85 Tấm Prima dày 4,5 ly ốp kèo sân khấu, sơn nước trắng (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,794 m2
86 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,495 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,901 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 tấn
B HM: SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m3
2 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 100m2
5 Xoa phẳng mặt lăn nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m2
6 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 10m
C HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
8 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,404 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 m2
17 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,026 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m3
21 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,828 m3
22 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,711 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,503 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,366 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
30 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm), đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 mối nối
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m2
33 Bu lông (hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
D HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
8 Lắp đặt đầu ren, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
18 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
20 Lắp đặt cút lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
24 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
27 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
29 Lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa cầm tay (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
32 Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
35 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
36 Lắp đặt kệ để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
38 Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
39 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
40 Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
41 Lắp đặt bể ngang chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
E HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Atomat (125A) A9N18363, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt Atomat (80A) A9N18361, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt Atomat MCB 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR5 (450x350x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR2 (450x300x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt hộp chứa automat EMC2PL, 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
7 Lắp đặt đèn HQ 2 bóng 1,2m-80W + máng phản quang lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Lắp đặt đèn Led tube 2 bóng 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN09L 225/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
10 Lắp đặt quạt trần 1,4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt điều tốc vặn S400V.X Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
14 Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
16 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 m
17 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.173 m
18 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.686 m
19 Lắp ống luồn dây điện fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
20 Lắp ống luồn dây điện fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 m
21 Lắp ống luồn dây điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535 m
22 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 hộp
23 Lắp mặt nạ 31AVH -32AVH -33AVH _G19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
24 Lắp mặt nạ 34AVH_G19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 cái
26 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
27 Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
28 Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 cái
29 Lắp đặt nối trơn PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
30 Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
31 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
32 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
33 Lắp máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt phao điện - AH010 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
35 Vis các loại… Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bịt
36 Tắc kê các loại... Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bịt
37 Băng keo loại tốt…. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
38 Giá treo + sứ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Bình chữa cháy khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
40 Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
41 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->