Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200579858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200476149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 16:20:00 đến ngày 2020-06-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,284,787,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: KHỐI NHÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,599 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,599 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,549 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,658 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,083 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,323 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,553 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá mi, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,702 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,57 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,292 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,979 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,15 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,518 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,195 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,22 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,334 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,968 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,867 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,72 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,919 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,092 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,2 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,652 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,65 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,721 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,807 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438,457 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,721 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,082 | m2 |
| 53 | Láng vữa bảo vệ, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,242 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,242 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,318 | m3 |
| 57 | Trải nylon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | 100m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,07 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,845 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,024 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,939 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,822 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,846 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,846 | m2 |
| 69 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,14 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm, (kính trắng dày 5ly, có hoa sắt, có khóa, hệ 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,79 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm, (kính mờ dày 5ly, có hoa sắt, có khóa, hệ 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, (kính trắng dày 5ly, có hoa sắt, có khóa, hệ 70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, (kính mờ dày 5ly, có hoa sắt, có khóa, hệ 70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 75 | Bộ chữ Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Vách ngăn bằng sứ Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,079 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,902 | m2 |
| 83 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | 100m2 |
| 84 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600, sơn nước trắng (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,52 | m2 |
| 85 | Tấm Prima dày 4,5 ly ốp kèo sân khấu, sơn nước trắng (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,794 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,495 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | tấn |
| B | HM: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m2 |
| 5 | Xoa phẳng mặt lăn nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m2 |
| 6 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 10m |
| C | HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,404 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m2 |
| 17 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,026 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,711 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,503 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,366 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm), đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | mối nối |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 33 | Bu lông (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| D | HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu ren, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa cầm tay (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bể ngang chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| E | HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Atomat (125A) A9N18363, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Atomat (80A) A9N18361, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Atomat MCB 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR5 (450x350x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR2 (450x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp chứa automat EMC2PL, 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn HQ 2 bóng 1,2m-80W + máng phản quang lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led tube 2 bóng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN09L 225/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 1,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt điều tốc vặn S400V.X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686 | m |
| 19 | Lắp ống luồn dây điện fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 20 | Lắp ống luồn dây điện fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 21 | Lắp ống luồn dây điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | hộp |
| 23 | Lắp mặt nạ 31AVH -32AVH -33AVH _G19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp mặt nạ 34AVH_G19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 27 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 33 | Lắp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phao điện - AH010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 35 | Vis các loại… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bịt |
| 36 | Tắc kê các loại... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bịt |
| 37 | Băng keo loại tốt…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 38 | Giá treo + sứ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi