Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh + Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:47:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,042,167,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (đào thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3336 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đào máy 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8598 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9208 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9758 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4743 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (đào thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8841 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (đào máy 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6153 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5753 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0867 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc bê tông không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5936 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2403 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2722 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9896 | tấn |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,142 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7923 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6504 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9375 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5694 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,007 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,007 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2637 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0582 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,698 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,698 | m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7616 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0815 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5175 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2477 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2477 | m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6051 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6568 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5207 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6304 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6304 | m2 |
| 47 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6607 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,2002 | m3 | |
| 49 | Xây Gạch đặc bê tông không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7812 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | 100m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6775 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6775 | m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 56 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7675 | m3 |
| 57 | Xây gạch 2 lỗ BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6947 | m3 |
| 58 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3471 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8579 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,916 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,876 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,0582 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,0582 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,8047 | m2 |
| 66 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3595 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7072 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7072 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,0396 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,178 | m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8428 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m3 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7424 | m2 |
| 74 | Quét Sika chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7424 | m2 |
| 75 | SX+LD Trần thạch cao chịu nước khung xương vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7424 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7424 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7424 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0411 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,056 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,056 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,296 | m2 |
| 85 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,296 | m2 |
| 86 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,58 | m2 |
| 90 | Lợp mái tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1825 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc dày 0.45mm khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7793 | md |
| 92 | Xây Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5927 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0602 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0602 | m2 |
| 95 | Sản xuất lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7243 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4968 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2978 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0304 | m2 |
| 100 | Lắp lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9848 | m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 102 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, mặt bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 103 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 104 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | m2 |
| 105 | Xây Gạch 2 lỗ bê tông không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,308 | m2 |
| 107 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 108 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,987 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6617 | m2 |
| 111 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8278 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8278 | m3 |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1207 | m3 |
| 114 | Xây Gạch đặc bê tông không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2894 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4988 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m2 |
| 118 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4103 | m2 |
| 120 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5822 | m2 |
| 123 | Xây Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9818 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 127 | Cửa đi 1 cách mở quay, nhựa lõi thép, kính dày 5ly (giá bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,37 | m2 |
| 128 | Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính dày 5ly (giá bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính dày 5ly (giá bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 130 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất, mở lật, nhựa lõi thép , kính dày 5ly (giá bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7528 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,968 | m2 |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,351 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,351 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6368 | 100m2 |
| 137 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 138 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Đèn ốp trần bóng ComPact 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Công tắc triết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc cầu thang loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp tủ điện âm tường 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp aptomat loại 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn cáp vạn xoắn ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 162 | Bu lông D20, L250 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | kg |
| 163 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | kg |
| 164 | Thép dẹt mạ kẽm 170x40x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | kg |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 166 | Xi măng chèn bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 168 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 7,68 | m3 | |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,68 | m3 | |
| 170 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 171 | Ống nhựa PPR D50, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 172 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 173 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 174 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 175 | Ống nhựa PPR D20, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 176 | Tê nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Tê nhựa PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 180 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Tê ren thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Cút nhựa 135 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 187 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 188 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 189 | Côn Thu PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | VAn cửaD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | VAn cửaD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Van cửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Đai + vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 195 | Đầu bịt chờ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cáI |
| 198 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cáI |
| 203 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cáI |
| 204 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cáI |
| 206 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cáI |
| 207 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 209 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 210 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 211 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 212 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 213 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 214 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 215 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 216 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Y 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 220 | Y 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 221 | Y 135 PVC D90 /42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Côn thu D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 229 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,747 | m3 |
| 230 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,896 | m3 |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7792 | m3 |
| 232 | Xây gạch đặc bê tông không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3968 | m3 |
| 233 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,88 | m2 |
| 234 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,88 | m2 |
| 235 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m2 |
| 236 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m3 |
| 237 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9699 | m3 |
| 238 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 239 | Xây Gạch đặc bê tông không nung, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4924 | m3 |
| 240 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | m3 |
| 241 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 242 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 243 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 244 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 245 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 246 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 247 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4288 | m3 |
| 250 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7178 | m3 |
| 251 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3589 | m3 |
| 252 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1784 | m2 |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9248 | m3 |
| 254 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m3 |
| 255 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5668 | m3 |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5315 | m3 |
| 257 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1336 | m3 |
| 258 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0008 | m3 |
| 259 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 260 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 261 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8331 | m3 |
| 262 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 263 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 264 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 265 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 267 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 268 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 269 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | tấn |
| 270 | Xây gạch đặc bê tông không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1073 | m3 |
| 271 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,368 | m2 |
| 272 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,368 | m2 |
| 273 | Quét nước ximăng 2 nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,368 | m2 |
| 274 | Láng đáy bể dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8888 | m2 |
| 275 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| C | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3005 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2312 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7439 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7439 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2083 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 32 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1344 | m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2243 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc bê tông không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1702 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1702 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 39 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 40 | Sản xuất bịt tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 41 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,555 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 45 | Khung chữ nhựa mica màu đỏ ( SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI) cao 100mm, dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | chữ |
| 46 | Khung chữ nhựa mica màu đỏ ( TRƯỜNG MẦM NON SA PẢ) cao 200mm, dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chữ |
| 47 | Khung chữ nhựa mica màu đỏ (ĐỊA CHỈ: TỔ 1- XÃ SA PẢ - H. SA PA-T. LÀO CAI ; SĐT: 0214 .....) cao 90mm, dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | chữ |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4643 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4018 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0994 | m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4292 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc bê tông không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1142 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4207 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 56 | Xây gạch đặc bê tông không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0184 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9335 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9335 | m2 |
| 59 | Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1709 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5248 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5248 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2609 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0003 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2195 | m2 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | 100m3 |
| D | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6164 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9239 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4569 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,392 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7545 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3495 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi