Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576515-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200561539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 17:01:00 đến ngày 2020-06-05 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,351,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9648 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (20% KL rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,412 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2683 100m3
5 Vận chuyển đất điều phối đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7332 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1057 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1057 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m3
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8179 100m3
2 Rải ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7041 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.038,01 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2581 100m2
5 Cắt khe co dãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,668 10m
6 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1014 tấn
7 Thi công khe co (trừ thép tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.746,5 m
8 Thi công khe giãn (trừ thép tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,5 m
C HẠNG MỤC RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP
1 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,96 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,99 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,53 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0694 100m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.083 cái
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8996 100m3
D HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 20% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,092 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III 80% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4037 100m3
3 Phá dỡ ống cống cũ tính 60% công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
5 Xây cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,19 m3
6 Ống cống tròn D=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ống
7 Ống cống tròn D=75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ống
8 Vận chuyển ống cống ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
9 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ống
10 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m ( D=50 chia đôi đơn giá ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ống
11 BT mũ mố đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
12 BT tấm bản đá 1*2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
13 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính < 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
16 VK mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
17 VK tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
18 CT mối nối D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
19 Lắp dựng tấm bản, ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3505 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->