Gói thầu: Thi công kéo dây, di dời và lắp đặt điện kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580248-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công kéo dây, di dời và lắp đặt điện kế
Số hiệu KHLCNT 20200553024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 16:50:00 đến ngày 2020-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,554,923,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,323,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn tại trụ (khối lượng 4.000 bộ)
1 Lắp hộp 01 điện kế Vật tư A cấp 4.000 hộp
2 Lắp điện kế 01 pha Vật tư A cấp 4.000 cái
3 Lắp aptomat 1 pha < 50A Vật tư A cấp 4.000 cái
4 Lắp ống nhựa D < 42 Vật tư A cấp 16.000 mét
5 Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 Vật tư A cấp 26.000 mét
B Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn vào nhà không có potelet (khối lượng 1000 bộ)
1 Lắp hộp 01 điện kế Vật tư A cấp 1.000 hộp
2 Lắp điện kế 01 pha Vật tư A cấp 1.000 cái
3 Lắp aptomat 1 pha < 50A Vật tư A cấp 1.000 cái
4 Lắp khung U + sứ ống chỉ trên tường Vật tư A cấp 1.000 mét
5 Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 Vật tư A cấp 15.000 mét
C Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn vào nhà có potelet (khối lượng 1000 bộ)
1 Lắp hộp 01 điện kế Vật tư A cấp 1.000 hộp
2 Lắp điện kế 01 pha Vật tư A cấp 1.000 cái
3 Lắp aptomat 1 pha < 50A Vật tư A cấp 1.000 cái
4 Đục lỗ tường và lắp đặt potelet Vật tư A cấp 1.000 mét
5 Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 Vật tư A cấp 15.000 mét
D Gắn mới HTĐĐ 3 pha gắn tại trụ (khối lượng 580 bộ)
1 Lắp hộp 01 điện kế Vật tư A cấp 580 hộp
2 Lắp điện kế 03 pha Vật tư A cấp 580 cái
3 Lắp aptomat 3 pha < 50A Vật tư A cấp 580 cái
4 Lắp ống nhựa D < 60 Vật tư A cấp 2.320 mét
5 Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế). Vật tư A cấp 3.770 mét
E Di dời hệ thống đo đếm 1 pha (khối lượng 1.000 bộ)
1 Tháo hộp 01 điện kế Vật tư A cấp 1.000 hộp
2 Tháo điện kế 01 pha Vật tư A cấp 1.000 cái
3 Tháo aptomat 1 pha < 50A Vật tư A cấp 1.000 cái
4 Lắp hộp 01 điện kế Vật tư A cấp 1.000 hộp
5 Lắp điện kế 01 pha Vật tư A cấp 1.000 cái
6 Lắp aptomat 1 pha < 50A Vật tư A cấp 1.000 cái
7 Lắp ống nhựa D < 42 Vật tư A cấp 4.000 mét
8 Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 Vật tư A cấp 6.500 mét
F Di dời hệ thống đo đếm 3 pha (khối lượng 100 bộ)
1 Tháo hộp 01 điện kế Vật tư A cấp 100 hộp
2 Tháo điện kế 03 pha Vật tư A cấp 100 cái
3 Tháo aptomat 3 pha < 50A Vật tư A cấp 100 cái
4 Lắp hộp 01 điện kế Vật tư A cấp 100 hộp
5 Lắp điện kế 03 pha Vật tư A cấp 100 cái
6 Lắp aptomat 3 pha < 50A Vật tư A cấp 100 cái
7 Lắp ống nhựa D < 76 Vật tư A cấp 400 mét
8 Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế) Vật tư A cấp 650 mét
G Kéo dây 1 pha sau công tơ gồm cáp điện kế: CVV2x7mm2; CVV 2x11mm2; duplex DuAV 2x16mm2; AVV 2x16mm2; duplex DuCV 2x7mm2; duplex DuCV 2x11mm2; cáp ngầm hạ thế 2x11mm2 (khối lượng 5000 mét)
1 Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 Vật tư A cấp 5.000 mét
H Kéo dây 3 pha muller sau công tơ: CVV 3x11+1x8mm2; CVV 3x22+1x11mmm2 (khối lượng 300 mét)
1 Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế). Vật tư A cấp 300 mét
I Kéo dây 3 pha sau công tơ cáp ABC 4x35mm2 (khối lượng 300 mét)
1 Kéo dây vặn xoắn ≤ 4x35mm2 Vật tư Bên A cấp 300 mét
J Kéo dây 3 pha sau công tơ cáp ABC 4x50mm2 (khối lượng 400 mét)
1 Kéo dây vặn xoắn ≤ 4x50mm2 Vật tư Bên A cấp 400 mét
K Thi công mương cáp ngầm sau điện kế (mương cáp vỉa hè gạch tezaro, rộng 0,4m-sâu 0,75m), tổng chiều dài 100 mét
L Phần chi phí Vật liệu
1 Cáp ngầm hạ thế 2x11mm2 Vật tư Bên A cấp 100 mét
2 Đá 2x4 6 m3
3 Vữa bêtông M75 dày 2cm 0,8 m3
4 Nilong đánh dấu 40 m2
5 Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 100,5 mét
6 Gạch Thẻ 1.000 Viên
7 Cát san lắp: 0,261m3/m 26,1 m3
M Phần chi phí Nhân công
1 Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 1 bộ
2 Rải cát đệm + đá 27,4 m3
3 Tháo lớp mặt vỉa hè gạch Terrazzo bằng thủ công 30 m2
4 Tái lập lớp mặt vỉa hè Terrazzo bằng thủ công 30 m2
5 Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=1kg 100 mét
6 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D < 48 100 mét
N Thi công mương cáp ngầm sau điện kế (mương cáp vỉa hè bêtông, rộng 0,4m-sâu 0,75m), tổng chiều dài 100 mét
O Phần Vật liệu
1 Cáp ngầm hạ thế 2x11mm2 Vật tư Bên A cấp 100 mét
2 Đá 2x4 6 m3
3 Bêtông M200 đá 1x2 4,1 m3
4 Nilong đánh dấu 40 m2
5 Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 100,5 mét
6 Gạch Thẻ 1.000 Viên
7 Cát san lắp: 0,242m3/m 24,2 m3
P Phần Nhân công
1 Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 1 bộ
2 Rải cát đệm + đá 21,4 m3
3 Phá lớp bêtông mặt đường 4 m2
4 Đổ bêtông M200 đá 1x2 4,1 m2
5 Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=1kg 100 mét
6 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D < 48 100 mét
Q Thi công mương cáp ngầm sau điện kế (mương cáp vỉa hè gạch tezaro, rộng 0,3m-sâu 0,75m), tổng chiều dài 100 mét
R Phần Vật liệu
1 Cáp ngầm hạ thế 2x11mm2 Vật tư Bên A cấp 100 mét
2 Đá 2x4 4,5 m3
3 Vữa bêtông M75 dày 2cm 0,6 m3
4 Nilong đánh dấu 30 m2
5 Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 100,5 mét
6 Gạch Thẻ 700 Viên
7 Cát san lắp: 0,195m3/m 19,5 m3
S Phần Nhân công
1 Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 1 bộ
2 Rải cát đệm + đá 20,5 m3
3 Tháo lớp mặt vỉa hè gạch Terrazzo bằng thủ công 30 m2
4 Tái lập lớp mặt vỉa hè Terrazzo bằng thủ công 30 m2
5 Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=1kg 100 mét
6 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D < 48 100 mét
T Thi công mương cáp ngầm sau điện kế (mương cáp vỉa hè bêtông, rộng 0,3m-sâu 0,75m), tổng chiều dài 100 mét
U Phần Vật liệu
1 Cáp ngầm hạ thế 2x11mm2 Vật tư Bên A cấp 100 mét
2 Đá 2x4 4,5 m3
3 Bêtông M200 đá 1x2 3,1 m3
4 Nilong đánh dấu 40 m2
5 Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 100,5 mét
6 Gạch Thẻ 700 Viên
7 Cát san lắp: 0,181m3/m 18,1 m3
V Phần Nhân công
1 Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 1 bộ
2 Rải cát đệm + đá 19,3 m3
3 Phá lớp bêtông mặt đường 3 m2
4 Đổ bêtông M200 đá 1x2 3,1 m2
5 Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=1kg 100 mét
6 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D < 48 100 mét
W Đóng cắt điện
1 Đóng cắt điện 2.400 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->