Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527469-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200503673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30A và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 16:17:00 đến ngày 2020-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,489,883,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến kênh 40x40 và công trình trên tuyến
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đào đắp tuyến kênh 107,99 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đào đắp tuyến kênh 800,32 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đào đắp tuyến kênh 100,42 m3
4 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Đào đắp tuyến kênh 404,49 m3
5 Lót bạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến kênh 40*40+30*40 452,16 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến kênh 40*40+30*40 47,616 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến kênh 40*40+30*40 64,128 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến kênh 40*40+30*40 0,277 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến kênh 40*40+30*40 14,51 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến kênh 40*40+30*40 0,526 tấn
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến kênh 40*40+30*40 19,842 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến kênh 40*40+30*40 0,956 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tuyến kênh 40*40+30*40 0,3 100m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông 1,993 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông 40,803 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông 12,663 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông 0,53 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông 0,585 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Kè bê tông 2,111 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Bể vào kênh, ra kênh 0,621 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Bể vào kênh, ra kênh 1,863 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Bể vào kênh, ra kênh 2,464 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Bể vào kênh, ra kênh 0,373 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Bể vào kênh, ra kênh 0,179 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tường thu nước tại C51 0,405 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tường thu nước tại C51 4,469 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tường thu nước tại C51 1,596 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tường thu nước tại C51 0,258 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tường thu nước tại C51 0,096 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tấm đan 41,4 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tấm đan 1,54 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tấm đan 2,8 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Tấm đan 1.400 cấu kiện
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Cầu máng 3,395 m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Cầu máng 19,238 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Cầu máng 8,363 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Cầu máng 4,14 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Cầu máng 3,805 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Cầu máng 0,147 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Cầu máng 0,196 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Cầu máng 8,1 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Cầu máng 0,684 100m2
43 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Cầu máng 1,45 m2
44 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Cầu máng 0,495 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 - Cầu máng 0,869 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->