Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung ngân sách tỉnh để thực hiện chương trình xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 08:52:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến kênh 1 từ K0+00 ~ K0+269 (Tuyến kênh 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,23 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | nt | 7,31 | m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, đào thủ công (KL đào 5%) | nt | 21,4295 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | nt | 4,0716 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | nt | 4,2859 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C1 | nt | 4,2859 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | nt | 4,2859 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | nt | 14,8865 | m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | nt | 2,8284 | 100m3 |
| B | Phần kênh (Tuyến kênh 1) | |||
| 1 | Đá 4x6 lót đáy dày 10 cm | nt | 4,035 | 100m2 |
| 2 | Dải ni lông tái sinh | nt | 403,5 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 60,525 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,8723 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 81,7742 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m | nt | 11,5671 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 14,31 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 1,08 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,4689 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | nt | 108 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 6,3989 | 100m3 |
| 13 | Mua đất thiếu để đắp kênh mương | nt | 406,149 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | nt | 4,0615 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 7km, đất C3 | nt | 4,0615 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển 34,6km ngoài phạm vi 7km, ôtô, đất C3 | nt | 4,0615 | 100m3/1km |
| C | Công trình trên kênh (Tuyến kênh 1) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 12,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m | nt | 0,0878 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đk ống 200mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,16 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,0628 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ốp chèn ống mác 200, đá 1x2 | nt | 0,08 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 0,96 | m2 |
| 10 | Dải ni lông tái sinh | nt | 7,98 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 5,94 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0412 | 100m3 |
| D | Tuyến kênh 2 từ K0+00 ~ K0+93,33 (Tuyến kênh 2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 3,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | nt | 4,39 | m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, đào thủ công (KL đào 5%) | nt | 22,101 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | nt | 4,1992 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | nt | 4,4202 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C1 | nt | 4,4202 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | nt | 4,4202 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | nt | 4,283 | m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | nt | 0,8138 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 10 cm | nt | 1,2012 | 100m2 |
| 11 | Dải ni lông tái sinh | nt | 120,12 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 18,018 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2627 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 24,3249 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m | nt | 3,4406 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 4,24 | m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 0,32 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,1389 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | nt | 36 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,1371 | 100m3 |
| 22 | Mua đất thiếu để đắp kênh mương | nt | 167,8123 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | nt | 1,6781 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 7km, đất C3 | nt | 1,6781 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô, đất C3 | nt | 1,6781 | 100m3/1km |
| E | Công trình trên kênh (Tuyến kênh 2) | |||
| 1 | Dải ni lông tái sinh | nt | 5,4 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 2,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m | nt | 0,1087 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 1,02 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 0,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | nt | 0,0606 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 0,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0186 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0418 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,0847 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0396 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m | nt | 0,0878 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đk ống 200mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 19 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 0,16 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | nt | 0,0628 | 100m2 |
| 21 | Bê tông ốp chèn ống mác 200, đá 1x2 | nt | 0,08 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 0,96 | m2 |
| 23 | Dải ni lông tái sinh | nt | 7,98 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 5,94 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0412 | 100m3 |
| F | Tuyến kênh 3 từ K0+00 ~ K0+102,9 (Tuyến kênh 3) | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, đào thủ công (KL đào 5%) | nt | 7,999 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | nt | 1,5198 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | nt | 1,5998 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C1 | nt | 1,5998 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | nt | 1,5998 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | nt | 9,2245 | m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | nt | 1,7527 | 100m3 |
| 8 | Đá 4x6 lót đáy dày 10 cm | nt | 2,1609 | 100m2 |
| 9 | Dải ni lông tái sinh | nt | 216,09 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 43,218 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,462 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 54,431 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m | nt | 5,7936 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 9,5 | m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 1,35 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,2667 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | nt | 40 | cái |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,8676 | 100m3 |
| 20 | Mua đất thiếu để đắp kênh mương | nt | 130,946 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | nt | 1,3095 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 7km, đất C3 | nt | 1,3095 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô, đất C3 | nt | 1,3095 | 100m3/1km |
| G | Công trình trên kênh (Tuyến kênh 3) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m | nt | 0,0878 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đk ống 200mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 0,16 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | nt | 0,0628 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ốp chèn ống mác 200, đá 1x2 | nt | 0,08 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 0,96 | m2 |
| 10 | Dải ni lông tái sinh | nt | 7,98 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 5,94 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0412 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi