Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578784-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200550098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 21:36:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,763,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 832,900,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA, TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đá dăm nước lớp trên dày TB 14,7084cm toàn tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.957,0811 m3
2 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40.600,9804 m2
3 Láng nhựa 1 lớp TCN 1,5kg/m2 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ vị trí qua trung tâm xã Yên Hoa 6.698,9072 m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ vị trí qua trung tâm xã Yên Hoa 6.698,9072 m2
5 Thảm BTN C12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ vị trí qua trung tâm xã Yên Hoa 6.698,9072 m2
6 Đá dăm nước lớp trên dày TB 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Vuốt nối đường nhánh 199,392 m3
7 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Vuốt nối đường nhánh 1.661,6 m2
8 Đào mặt đường cũ dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa hư hỏng cục bộ loại 1 (trồi lún + rạn nứt mai rùa) 294,18 m3
9 Đá dăm nước lớp dưới dày TB 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa hư hỏng cục bộ loại 1 (trồi lún + rạn nứt mai rùa) 294,18 m3
10 Cày xới, lu lèn K98, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa hư hỏng cục bộ loại 2 (cao su, sình lún) 1.876,85 m2
11 Đào mặt đường cũ dày 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa hư hỏng cục bộ loại 2 (cao su, sình lún) 1.126,11 m3
12 Đá dăm nước lớp dưới dày TB 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa hư hỏng cục bộ loại 2 (cao su, sình lún) 563,055 m3
13 Sỏi sạn dày TB 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa hư hỏng cục bộ loại 2 (cao su, sình lún) 563,055 m3
B GIA CỐ LỀ - GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Cày xới, lu lèn K98, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/<br/>Gia cố lề mỗi bên trung bình 1m vị trí thông thường 20.066,3072 m2
2 Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề mỗi bên trung bình 1m vị trí thông thường 3.611,9353 m3
3 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề mỗi bên trung bình 1m vị trí thông thường 2.407,9569 m3
4 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề mỗi bên trung bình 1m vị trí thông thường 20.066,3072 m2
5 Cày xới, lu lèn K98, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề mỗi bên tại vị trí qua TT xã Yên Hoa 5.895,7392 m2
6 Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề mỗi bên tại vị trí qua TT xã Yên Hoa 1.061,2331 m3
7 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề mỗi bên tại vị trí qua TT xã Yên Hoa 707,4887 m3
8 Láng nhựa 1 lớp TCN 1.5kg/m2 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề mỗi bên tại vị trí qua TT xã Yên Hoa 5.895,7392 m2
9 Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề mỗi bên tại vị trí qua TT xã Yên Hoa 5.895,7392 m2
10 Thảm BTNC12,5 dày 7cm (thành phần theo Quyết định số 858/QĐ-BGTVT ngày 26/3/2014 của Bộ GTVT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề mỗi bên tại vị trí qua TT xã Yên Hoa 5.895,7392 m2
11 Cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố BTXM đoạn nối tiếp rãnh dọc 161,1374 m3
12 BTXM M250 đá 1x2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố BTXM đoạn nối tiếp rãnh dọc 241,7061 m3
13 Đào đất cấp 3 gia cố rãnh+đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đào đất cấp 3 và đắp đất bù 4.666,6483 m3
14 Đắp đất bù đáy rãnh K95+taluy+lề không gia cố bằng đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đào đất cấp 3 và đắp đất bù 2.464,8414 m3
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG TUYẾN
1 Sơn kẻ mặt đường dày 2mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,889 m2
2 Di dời cọc tiêu trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu trên tuyến 990 cọc
3 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu trên tuyến 118,8 m3
4 Đắp đất móng cột, K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu trên tuyến 29,7 m3
5 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu trên tuyến 990 cọc
6 Di dời cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H 98 cọc
7 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H 11,76 m3
8 Đắp đất móng cột, K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H 2,94 m3
9 Lắp dựng cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H 98 cọc
10 Di dời cọc Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km, sơn thay thế 14 cọc
11 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km, sơn thay thế 2,1 m3
12 Đắp đất móng cột, K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km, sơn thay thế 0,0903 m3
13 Lắp dựng cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km, sơn thay thế 14 cột
14 Tháo dỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 34 biển
15 Đào hố móng trụ biển báo bằng thủ công, kích thước hố móng 0,5x0,5x0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 11,2 m3
16 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 68 m2
17 Bê tông móng M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 6,8 m3
18 Cung cấp, lắp đặt cột biển báo dày 3mm, D=90mm và cao 3.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 35 cái
19 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác kích thước 875mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 27 biển
20 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật S.502 900x540cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 2 biển
21 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.439 1800x900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 4 biển
22 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.414a 3200x2000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 1 biển
D NÂNG THÀNH RÃNH
1 Cốt thép D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.549,5843 kg
2 Ván khuôn đổ thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 741,6 m2
3 Phá dỡ bê tông thành rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,72 m3
4 Đổ bê tông nâng thành rãnh M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8 m3
E GIA CỐ RÃNH HÌNH THANG
1 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,52 m2
2 BT đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
3 BT thân rãnh đúc sẵn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,224 m3
4 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,832 m2
6 Lắp dựng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640 cấu kiện
F BỔ SUNG RÃNH HỘP BTCT B600
1 Cốt thép D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/<br/>Thân rãnh 6.241,8835 kg
2 Bê tông thân rãnh M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 116,76 m3
3 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 2.290,72 m2
4 Xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 1,2927 m3
5 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 22,24 m3
6 Đào đất móng rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 27,8 m3
7 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 556 ck
8 Cốt thép D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 2.576,7206 kg
9 Cốt thép D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 1.636,3657 kg
10 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 61,16 m3
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 240,192 m2
12 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 556 cấu kiện
G HỐ GA ĐẤU NỐI RÃNH DỌC
1 Gia công cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/<br/>Thân hố ga 333,5994 kg
2 Gia công cốt thép D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân hố ga 94,8 kg
3 Bê tông M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân hố ga 7,029 m3
4 Diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân hố ga 67,2 m2
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân hố ga 2,475 m3
6 Gia công cốt thép D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu 72,4452 kg
7 Bê tông M250 nắp ga thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu 1,242 m3
8 Diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu 13,95 m2
9 Lắp dựng cấu kiện (nắp hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu 15 cấu kiện
H CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->