Gói thầu: Thi công Sửa chữa nhà làm việc, nhà thiết bị bảo quản điểm kho Đồng Tu - Chi Cục DTNN Hưng Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200570384-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CUC DU TRU NHA NUOC KHU VUC THAI BINH
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa nhà làm việc, nhà thiết bị bảo quản điểm kho Đồng Tu - Chi Cục DTNN Hưng Hà
Số hiệu KHLCNT 20200545895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 17:42:00 đến ngày 2020-06-05 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,406,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tháo dỡ, vệ sinh
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 120,1912
2 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Mô tả tại Chương V 1,9747
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 1.712,152
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả tại Chương V 363,4974
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả tại Chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Mô tả tại Chương V 14 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả tại Chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ Mô tả tại Chương V 4 công
9 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả tại Chương V 139,44
10 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 45,23
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,972
B Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
1 Đục mở bể phốt xử lý thông hơi Mô tả tại Chương V 3 công
2 Hút bể phốt Mô tả tại Chương V 1 bể
3 Chống thấm mái, nhà vệ sinh tầng 2 Mô tả tại Chương V 91,8829
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả tại Chương V 0,9347
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,8624
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,8505
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 116,9962
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 172,872
9 Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả tại Chương V 156,672
10 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 37,3898
11 Lát nền, sàn gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 353,1422
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả tại Chương V 660,4862
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả tại Chương V 1.424,1
14 Cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh profile Rehau, phụ kiện Roto Mô tả tại Chương V 7,28
15 Cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh profile Rehau, phụ kiện Roto Mô tả tại Chương V 43,2
16 Vách kính khung nhôm 25x75 có ô cửa sổ Mô tả tại Chương V 77,8666
17 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 50,48
18 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả tại Chương V 77,87
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả tại Chương V 0,6303 tấn
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 20,37
21 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 70,41
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V 50,04
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 178,31
24 Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 168,59
C Hạng mục: Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả tại Chương V 0,657 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả tại Chương V 38 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả tại Chương V 0,267 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả tại Chương V 25 cái
5 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả tại Chương V 8 cái
D Hạng mục: Phần cấp nước
1 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Mô tả tại Chương V 14 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả tại Chương V 0,124 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả tại Chương V 7 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả tại Chương V 0,636 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả tại Chương V 55 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả tại Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 4 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Mô tả tại Chương V 8 cái
12 Lắp đặt kệ kính Mô tả tại Chương V 4 cái
13 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 4 cái
14 Vách ngăn Compact Maica 12mm gồm cả phụ kiện inox Aagao (bản lề, chân,…) Mô tả tại Chương V 9,441
E Hạng mục: Phần thiết bị điện
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả tại Chương V 4 hộp
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả tại Chương V 4 cái
3 Mặt viền bảng điện Mô tả tại Chương V 4 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả tại Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả tại Chương V 4 hộp
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả tại Chương V 4 cái
7 Mặt viền bảng điện Mô tả tại Chương V 4 cái
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả tại Chương V 14 bộ
9 Tháo bóng điện ốp trần bị hỏng 40 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả tại Chương V 20 bộ
F Hạng mục: Phần vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả tại Chương V 18,7013
2 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả tại Chương V 18,7
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả tại Chương V 18,7
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả tại Chương V 18,7
G Hạng mục: Tháo dỡ, vệ sinh
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 120,191
2 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Mô tả tại Chương V 5,1176
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 1.809,12
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả tại Chương V 363,299
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả tại Chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Mô tả tại Chương V 14 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả tại Chương V 5 bộ
8 Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ Mô tả tại Chương V 4 công
9 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả tại Chương V 151,855
10 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 45,23
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,972
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,614 tấn
H Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
1 Chống thấm mái, nhà vệ sinh tầng 2 Mô tả tại Chương V 91,8829
2 Đục mở bể phốt xử lý thông hơi Mô tả tại Chương V 3 công
3 Hút bể phốt Mô tả tại Chương V 1 bể
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả tại Chương V 0,9347
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,8624
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,8505
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 116,996
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 174,282
9 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 Mô tả tại Chương V 166,951
10 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả tại Chương V 3,348
11 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả tại Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả tại Chương V 1 bộ
13 Cửa nhôm kính bệ bếp, gồm cả tay nắm, phụ kiện… Mô tả tại Chương V 3,2976
14 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 3,2976
15 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 337,636
16 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 37,3898
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả tại Chương V 704,89
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả tại Chương V 1.217,39
19 Cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh profile Rehau, phụ kiện Roto Mô tả tại Chương V 7,28
20 Cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh profile Rehau, phụ kiện Roto Mô tả tại Chương V 43,2
21 Vách kính khung nhôm 25x75 có ô cửa sổ Mô tả tại Chương V 77,8666
22 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 50,48
23 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả tại Chương V 77,78
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả tại Chương V 0,6303 tấn
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 24,12
26 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 74,16
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V 50,04
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 162,922
29 Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 162,922
I Hạng mục: Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả tại Chương V 0,657 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả tại Chương V 38 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả tại Chương V 0,267 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả tại Chương V 12 cái
5 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả tại Chương V 11 cái
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3,3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 19,4
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả tại Chương V 0,56
9 Chuyển nắp tấm đan ra và lắp lại khi xong Mô tả tại Chương V 2 công
J Hạng mục: Phần cấp nước
1 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Mô tả tại Chương V 17 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả tại Chương V 0,124 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả tại Chương V 7 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả tại Chương V 0,512 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả tại Chương V 55 cái
K Hạng mục: Phần phụ kiện vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả tại Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Mô tả tại Chương V 8 cái
7 Lắp đặt giá treo Mô tả tại Chương V 2 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả tại Chương V 4 cái
9 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 4 cái
10 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường Mô tả tại Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả tại Chương V 2 bộ
12 Vách ngăn Compact Maica 12mm có cửa đi, gồm cả phụ kiện inox Aagao (bản lề, chân, tay nắm, khóa…) Mô tả tại Chương V 13,4865
L Hạng mục: Phần thiết bị điện
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả tại Chương V 6 hộp
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả tại Chương V 6 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả tại Chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả tại Chương V 36,2 m
5 Mặt viền bảng điện Mô tả tại Chương V 6 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm, Mô tả tại Chương V 26 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả tại Chương V 16 m
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp, đèn led 18W Mô tả tại Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả tại Chương V 4 hộp
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả tại Chương V 4 cái
11 Mặt viền bảng điện Mô tả tại Chương V 4 cái
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp, đèn led 18W Mô tả tại Chương V 14 bộ
13 Tháo bóng điện ốp trần bị hỏng Mô tả tại Chương V 40 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led 18W Mô tả tại Chương V 20 bộ
M Hạng mục: Phần vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả tại Chương V 19,0739
2 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả tại Chương V 19,08
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả tại Chương V 19,08
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả tại Chương V 19,08
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->