Gói thầu: Thi công Sửa chữa nhà làm việc, nhà thiết bị bảo quản điểm kho Đồng Tu - Chi Cục DTNN Hưng Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200570384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CUC DU TRU NHA NUOC KHU VUC THAI BINH |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa nhà làm việc, nhà thiết bị bảo quản điểm kho Đồng Tu - Chi Cục DTNN Hưng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 17:42:00 đến ngày 2020-06-05 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,406,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tháo dỡ, vệ sinh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 120,1912 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả tại Chương V | 1,9747 | m³ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 1.712,152 | m² |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 363,4974 | m² |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả tại Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ | Mô tả tại Chương V | 4 | công |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả tại Chương V | 139,44 | m² |
| 10 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 45,23 | m² |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,972 | m³ |
| B | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Đục mở bể phốt xử lý thông hơi | Mô tả tại Chương V | 3 | công |
| 2 | Hút bể phốt | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 3 | Chống thấm mái, nhà vệ sinh tầng 2 | Mô tả tại Chương V | 91,8829 | m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,9347 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,8624 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,8505 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 116,9962 | m² |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 172,872 | m² |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả tại Chương V | 156,672 | m² |
| 10 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 37,3898 | m² |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 353,1422 | m² |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả tại Chương V | 660,4862 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả tại Chương V | 1.424,1 | m² |
| 14 | Cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh profile Rehau, phụ kiện Roto | Mô tả tại Chương V | 7,28 | m² |
| 15 | Cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh profile Rehau, phụ kiện Roto | Mô tả tại Chương V | 43,2 | m² |
| 16 | Vách kính khung nhôm 25x75 có ô cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 77,8666 | m² |
| 17 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 50,48 | m² |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả tại Chương V | 77,87 | m² |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V | 0,6303 | tấn |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 20,37 | m² |
| 21 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 70,41 | m² |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 50,04 | m² |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 178,31 | m² |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 168,59 | m² |
| C | Hạng mục: Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả tại Chương V | 0,657 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả tại Chương V | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,267 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| D | Hạng mục: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,124 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả tại Chương V | 0,636 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả tại Chương V | 55 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Vách ngăn Compact Maica 12mm gồm cả phụ kiện inox Aagao (bản lề, chân,…) | Mô tả tại Chương V | 9,441 | m² |
| E | Hạng mục: Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Mặt viền bảng điện | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Mặt viền bảng điện | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả tại Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Tháo bóng điện ốp trần bị hỏng | 40 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| F | Hạng mục: Phần vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả tại Chương V | 18,7013 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả tại Chương V | 18,7 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả tại Chương V | 18,7 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả tại Chương V | 18,7 | m³ |
| G | Hạng mục: Tháo dỡ, vệ sinh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 120,191 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả tại Chương V | 5,1176 | m³ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 1.809,12 | m² |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 363,299 | m² |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả tại Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ | Mô tả tại Chương V | 4 | công |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả tại Chương V | 151,855 | m² |
| 10 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 45,23 | m² |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,972 | m³ |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,614 | tấn |
| H | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Chống thấm mái, nhà vệ sinh tầng 2 | Mô tả tại Chương V | 91,8829 | m² |
| 2 | Đục mở bể phốt xử lý thông hơi | Mô tả tại Chương V | 3 | công |
| 3 | Hút bể phốt | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,9347 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,8624 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,8505 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 116,996 | m² |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 174,282 | m² |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả tại Chương V | 166,951 | m² |
| 10 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả tại Chương V | 3,348 | m² |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cửa nhôm kính bệ bếp, gồm cả tay nắm, phụ kiện… | Mô tả tại Chương V | 3,2976 | m² |
| 14 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 3,2976 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 337,636 | m² |
| 16 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 37,3898 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả tại Chương V | 704,89 | m² |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả tại Chương V | 1.217,39 | m² |
| 19 | Cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh profile Rehau, phụ kiện Roto | Mô tả tại Chương V | 7,28 | m² |
| 20 | Cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh profile Rehau, phụ kiện Roto | Mô tả tại Chương V | 43,2 | m² |
| 21 | Vách kính khung nhôm 25x75 có ô cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 77,8666 | m² |
| 22 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 50,48 | m² |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả tại Chương V | 77,78 | m² |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V | 0,6303 | tấn |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 24,12 | m² |
| 26 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 74,16 | m² |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 50,04 | m² |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 162,922 | m² |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 162,922 | m² |
| I | Hạng mục: Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả tại Chương V | 0,657 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả tại Chương V | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,267 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,3 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,4 | m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,56 | m³ |
| 9 | Chuyển nắp tấm đan ra và lắp lại khi xong | Mô tả tại Chương V | 2 | công |
| J | Hạng mục: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,124 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả tại Chương V | 0,512 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả tại Chương V | 55 | cái |
| K | Hạng mục: Phần phụ kiện vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Vách ngăn Compact Maica 12mm có cửa đi, gồm cả phụ kiện inox Aagao (bản lề, chân, tay nắm, khóa…) | Mô tả tại Chương V | 13,4865 | m² |
| L | Hạng mục: Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả tại Chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả tại Chương V | 36,2 | m |
| 5 | Mặt viền bảng điện | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm, | Mô tả tại Chương V | 26 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả tại Chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp, đèn led 18W | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Mặt viền bảng điện | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp, đèn led 18W | Mô tả tại Chương V | 14 | bộ |
| 13 | Tháo bóng điện ốp trần bị hỏng | Mô tả tại Chương V | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led 18W | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| M | Hạng mục: Phần vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả tại Chương V | 19,0739 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả tại Chương V | 19,08 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả tại Chương V | 19,08 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả tại Chương V | 19,08 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi