Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578674-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200564931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 17:20:00 đến ngày 2020-06-05 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,062,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0954 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2824 1m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1518 1m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9438 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9775 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1216 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2674 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2674 100m3/1km
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9078 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0761 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4237 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2197 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1344 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4439 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4774 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8696 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2668 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9764 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9544 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,955 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4269 m3
25 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m2
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,048 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,048 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9686 m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6322 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
B HẠNG MỤC PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1268 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5942 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3946 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,323 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7603 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,308 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5112 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5867 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3599 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,092 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,092 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,07 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,1945 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,175 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,175 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,804 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,804 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,988 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,988 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,88 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,08 m
22 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,3 m
23 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,8876 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,676 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m2
27 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8488 m2
28 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,684 m2
29 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,052 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5352 m2
31 Lan can Inox thang D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 m
32 Sản xuất lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4634 tấn
33 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,4 kg
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2112 m2
35 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,0356 m2
36 Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,3895 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,3895 m2
38 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
39 Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m2
40 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m2
41 Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m2
43 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9325 100m2
46 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,71 m
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0122 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0122 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,496 1m2
50 Bu lông M14, L60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 cái
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,546 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5776 100m2
C HẠNG MỤC CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van phao, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt racco đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
26 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m
32 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
34 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
35 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
D HẠNG MỤC BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1291 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6064 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3501 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2667 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5528 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2481 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2503 tấn
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,312 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,312 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8464 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0938 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,58 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,58 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3758 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,661 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0636 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5839 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5462 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3242 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9022 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 tấn
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,42 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,42 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7486 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,1124 m2
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7323 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4878 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3158 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6945 100m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6988 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6988 m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2167 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3603 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1232 100m2
37 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,608 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,608 m2
E HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
1 Cáp trục CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
2 Cáp trục CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
4 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Tủ điện tầng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Tủ điện phòng 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
16 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
18 Bình khí CO2-MT3/3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
19 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn LED lốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt công tắc sáu 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Lắp đặt công tắc ba đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
30 Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
31 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
33 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
34 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
F HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
4 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
6 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
11 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cái
12 LĐ ống nhựa, đk d =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
13 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
15 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
16 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
G HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5944 10m³/1km
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5944 10m³/1km
3 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5944 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,847 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,847 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,847 10m³/1km
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1274 10 tấn/1km
8 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1274 10 tấn/1km
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1274 10 tấn/1km
10 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5423 10 tấn/1km
11 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5423 10 tấn/1km
12 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5423 10 tấn/1km
13 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,423 tấn
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1021 10 tấn/1km
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1021 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1021 10 tấn/1km
17 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3751 m3
18 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0089 10 tấn/1km
19 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0089 10 tấn/1km
20 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0089 10 tấn/1km
21 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 1000v
22 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9883 10 tấn/1km
23 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9883 10 tấn/1km
24 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9883 10 tấn/1km
25 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2944 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->