Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 17:20:00 đến ngày 2020-06-05 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,062,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0954 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2824 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1518 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9438 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9775 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1216 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2674 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2674 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9078 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0761 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4237 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2197 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1344 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4439 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4774 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8696 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9764 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9544 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,955 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4269 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,048 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,048 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9686 | m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6322 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1268 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5942 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3946 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,323 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7603 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5112 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5867 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,092 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,092 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,07 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,1945 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,175 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,175 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,804 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,804 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,988 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,988 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,88 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,08 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,3 | m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,8876 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,676 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8488 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,684 | m2 |
| 29 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,052 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5352 | m2 |
| 31 | Lan can Inox thang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m |
| 32 | Sản xuất lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,4 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2112 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0356 | m2 |
| 36 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3895 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3895 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 41 | Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9325 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,71 | m |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0122 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0122 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,496 | 1m2 |
| 50 | Bu lông M14, L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,546 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5776 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt racco đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 34 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 35 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| D | HẠNG MỤC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1291 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3501 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5528 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2503 | tấn |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,312 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,312 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8464 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0938 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,58 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,58 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3758 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,661 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0636 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5839 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5462 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3242 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9022 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,42 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,42 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7486 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,1124 | m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7323 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4878 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6988 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6988 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2167 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3603 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | 100m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,608 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,608 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp trục CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 2 | Cáp trục CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Tủ điện phòng 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 16 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 18 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 19 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn LED lốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc sáu 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc ba đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 30 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 33 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 12 | LĐ ống nhựa, đk d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 13 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 15 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 16 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| G | HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5944 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5944 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5944 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,847 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,847 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,847 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1274 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1274 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1274 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5423 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5423 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5423 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,423 | tấn |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1021 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1021 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1021 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3751 | m3 |
| 18 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0089 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0089 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0089 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9883 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9883 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9883 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2944 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi