Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579054-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200578626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 16:13:00 đến ngày 2020-06-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.198,882 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.491,1403 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 707,7417 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 66,84 1m2
5 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,4x0,4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 353,5872 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 353,5872 m2
9 Thay ô kính bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 ô
10 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,024 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 240 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 520 m
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 hộp
25 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 cái
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,768 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
4 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,15 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
12 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bể
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,6496 m3
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.394,5834 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.057,9072 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 336,6762 m2
21 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 54,2934 1m2
22 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,4x0,4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m2
24 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 139,8112 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 139,8112 m2
26 Thay ô kính bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 ô
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,024 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 70 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 150 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 70 m
34 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 70 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 340 m
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 cái
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 hộp
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 hộp
41 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
42 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,1184 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.769,7979 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.968,9954 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 800,8025 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,6 1m2
5 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,4x0,4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 419,6272 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 419,6272 m2
9 Thay ô kính bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 ô
10 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,024 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 240 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 520 m
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 hộp
25 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 cái
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,488 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 634,972 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 474,982 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 159,99 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,742 1m2
5 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,4x0,4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 83,22 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 83,22 m2
9 Thay ô kính bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 ô
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,24 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,024 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 120 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 300 m
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 hộp
24 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 cái
25 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,2 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,2964 m3
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,706 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5412 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,092 m3
6 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,5608 m3
7 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 m3
8 Đào xúc đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36,18 m3
9 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 240 m
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,5 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,152 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,115 tấn
15 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,6 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 cái
17 Lát gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 104,2 1m2
18 Di chuyển cột điện ra khỏi khuôn viên trường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cột
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,5649 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,6 m3
21 Thép trụ + khung hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương IV 525,4428 kg
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,7386 m2
23 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 259,2 kg
24 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 135 m2
25 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,032 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,288 m3
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,564 m3
28 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,0161 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 84 m2
30 Đào móng cột, trụ rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,62 m3
31 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,162 m3
32 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,686 m3
33 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2536 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0114 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0073 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0316 tấn
37 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0392 100m2
38 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0426 100m2
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,324 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,9946 m3
41 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,072 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0027 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0048 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
45 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3558 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,19 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,746 m2
48 Bánh xe sắt D100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,2944 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,8 m
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,2944 m2
52 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0406 tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,168 m2
54 Tôn bịt 2 mặt biển dày 6zem, cả đinh tán lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,336 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,1658 m2
56 Cắt chữ nổi bằng Mica màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
57 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,38 m3
58 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,215 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,008 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4606 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5035 tấn
62 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0486 100m2
63 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1766 100m2
64 Đổ bê tông bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,0495 m3
65 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4752 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,34 m3
67 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,688 m3
68 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,192 m3
69 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,3536 m3
70 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6571 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 52,8 m2
72 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,5 m3
73 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,75 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->