Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200579054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200578626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 16:13:00 đến ngày 2020-06-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.198,882 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.491,1403 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 707,7417 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,84 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,4x0,4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 353,5872 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 353,5872 | m2 |
| 9 | Thay ô kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | ô |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,024 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 520 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,768 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bể |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,6496 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.394,5834 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.057,9072 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 336,6762 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,2934 | 1m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,4x0,4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 139,8112 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 139,8112 | m2 |
| 26 | Thay ô kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | ô |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,024 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 340 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,1184 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.769,7979 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.968,9954 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 800,8025 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,6 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,4x0,4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 419,6272 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 419,6272 | m2 |
| 9 | Thay ô kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | ô |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,024 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 520 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,488 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 634,972 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 474,982 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 159,99 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,742 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,4x0,4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 83,22 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 83,22 | m2 |
| 9 | Thay ô kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | ô |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,024 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,2964 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,706 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5412 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,092 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,5608 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,18 | m3 |
| 9 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 240 | m |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,5 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,152 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,115 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,6 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | cái |
| 17 | Lát gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 104,2 | 1m2 |
| 18 | Di chuyển cột điện ra khỏi khuôn viên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cột |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,5649 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,6 | m3 |
| 21 | Thép trụ + khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 525,4428 | kg |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 46,7386 | m2 |
| 23 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 259,2 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 135 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,032 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,288 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,564 | m3 |
| 28 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,0161 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 84 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,62 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,162 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,686 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2536 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0114 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0073 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0316 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0392 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0426 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,324 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,9946 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,072 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0027 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0048 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 45 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3558 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,19 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,746 | m2 |
| 48 | Bánh xe sắt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,2944 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,8 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,2944 | m2 |
| 52 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0406 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,168 | m2 |
| 54 | Tôn bịt 2 mặt biển dày 6zem, cả đinh tán lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,336 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,1658 | m2 |
| 56 | Cắt chữ nổi bằng Mica màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,38 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,215 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,008 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4606 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5035 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0486 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1766 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,0495 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4752 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,34 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,688 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,192 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,3536 | m3 |
| 70 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6571 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52,8 | m2 |
| 72 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,5 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,75 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi