Gói thầu: Trường Tiểu Học Long Hựu Đông 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580982-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trường Tiểu Học Long Hựu Đông 1
Số hiệu KHLCNT 20200580972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 21:51:00 đến ngày 2020-06-08 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,401,373,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: XÂY MỚI PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 1,573 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,92 100m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 17,233 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 6,76 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 2,599 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HS BCKTKT 7,261 100m2
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,617 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,053 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 10,06 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 15,382 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 13,509 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,835 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,756 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 86,77 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 70,884 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 41,292 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 29,988 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,888 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,408 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,487 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 72,597 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 6,76 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 47,504 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,566 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,593 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 22,242 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 20,373 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 112,673 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 86,17 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 44,418 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,579 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,209 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 1,945 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 6,889 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 12,517 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 9,121 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 7,305 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS BCKTKT 0,498 100m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,026 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HS BCKTKT 1 cái
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HS BCKTKT 2 cái
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,011 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,037 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,465 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKTKT 3,056 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,407 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 4,032 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,295 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 2,091 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,134 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,674 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,532 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 2,198 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 2,044 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,517 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,349 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,183 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 3,075 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 3,721 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,292 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,678 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,033 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,016 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 2,473 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 3,061 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,09 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,256 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,283 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 1,343 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,84 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 6,166 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,985 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 2,225 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 1,723 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,205 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,222 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,078 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,54 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,205 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,222 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,078 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,54 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,01 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,181 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,743 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,104 tấn
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,013 tấn
88 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,628 tấn
89 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,048 tấn
90 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,219 tấn
91 Lắp dựng lan can sắt Theo HS BCKTKT 97,367 m2
92 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 14,004 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 14,004 tấn
94 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo HS BCKTKT 7,163 100m2
95 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa, có hoa sắt Theo HS BCKTKT 225,76 m2
96 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa Theo HS BCKTKT 1,6 m2
97 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt Theo HS BCKTKT 177,12 m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 383,54 m2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.631,95 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, không sơn Theo HS BCKTKT 99,089 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 357,91 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng Theo HS BCKTKT 264,03 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả xi măng Theo HS BCKTKT 409,912 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng (không sơn) Theo HS BCKTKT 259,62 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả xi măng Theo HS BCKTKT 910,12 m2
106 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 585,378 m2
107 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, không sơn Theo HS BCKTKT 168,174 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 355,1 m
109 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 458,31 m
110 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 186,84 m2
111 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 221,78 m2
112 Lát đá granit bậc cầu thang Theo HS BCKTKT 52,721 m2
113 Lát đá granit bậc tam cấp Theo HS BCKTKT 12,888 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 Theo HS BCKTKT 158,76 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp cotto 60x240 Theo HS BCKTKT 180,883 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HS BCKTKT 11,2 m2
117 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo HS BCKTKT 8,19 m2
118 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo HS BCKTKT 59,74 m2
119 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm Theo HS BCKTKT 6,18 m2
120 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HS BCKTKT 2,4 m2
121 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HS BCKTKT 1.430,52 m2
122 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BCKTKT 1.566,03 m2
123 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 450,505 m2
124 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo HS BCKTKT 1.584,062 m2
125 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo HS BCKTKT 943,288 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 3.150,092 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 943,288 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 450,505 m2
129 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 329,77 m2
130 Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600(VL+NC) Theo HS BCKTKT 468 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 909,42 m2
132 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HS BCKTKT 14,672 100m2
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,174 100m3
134 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,059 100m3
135 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,67 m3
136 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,668 m3
137 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,873 m3
138 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,67 m3
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,67 m3
140 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,352 m3
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,014 100m2
142 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HS BCKTKT 5 cái
143 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,039 tấn
144 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 25,948 m2
145 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 3,44 m2
B HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt atomat 2 cực 225A Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt atomat 2 cực 100A Theo HS BCKTKT 2 cái
3 Lắp đặt atomat 2 cực 63A Theo HS BCKTKT 2 cái
4 Lắp đặt atomat 2 cực 50A Theo HS BCKTKT 2 cái
5 Lắp đặt atomat 2 cực 25A Theo HS BCKTKT 9 cái
6 Lắp đặt atomat 2 cực 20A Theo HS BCKTKT 18 cái
7 Lắp đặt atomat 2 cực 16A Theo HS BCKTKT 9 cái
8 Lắp đặt atomat 1 cực 10A Theo HS BCKTKT 20 cái
9 Lắp đặt đèn bảng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 10 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HS BCKTKT 64 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 30 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 1 bộ
13 Lắp đặt hộp sắt âm tường Theo HS BCKTKT 108 hộp
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo HS BCKTKT 103 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo HS BCKTKT 4 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo HS BCKTKT 49 cái
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x35mm2 Theo HS BCKTKT 242 m
18 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x16mm2 Theo HS BCKTKT 34 m
19 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x10mm2 Theo HS BCKTKT 535 m
20 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x6mm2 Theo HS BCKTKT 297 m
21 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x4mm2 Theo HS BCKTKT 1.630 m
22 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 Theo HS BCKTKT 1.181 m
23 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 Theo HS BCKTKT 3.154 m
24 Lắp đặt ống nhựa D25 Theo HS BCKTKT 2.277 m
25 Lắp đặt ống nhựa D32 Theo HS BCKTKT 212 m
26 Mặt từ 1 đến 3 lỗ Theo HS BCKTKT 59 cái
27 Mặt viền Theo HS BCKTKT 108 cái
28 Vis các loại Theo HS BCKTKT 16 bịt
29 Băng keo điện loại tốt Theo HS BCKTKT 18 cuộn
30 Tắc kê mũ Theo HS BCKTKT 16 bịt
31 Lắp đặt tủ điện 6 đường Theo HS BCKTKT 18 hộp
32 Lắp đặt tủ điện 8 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
33 Lắp đặt tủ điện 12 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
34 Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn Theo HS BCKTKT 36 cái
35 Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy Theo HS BCKTKT 105 hộp
36 Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" Theo HS BCKTKT 56 hộp
37 Cọc đất + ốc xiết cáp Theo HS BCKTKT 3 cọc
38 Dây đồng trần 22mm2 Theo HS BCKTKT 25 m
39 Base thép L30x30x3+tắc kê thép,phụ Theo HS BCKTKT 10 bộ
40 Lắp đặt giá đỡ sứ ống + bulon Theo HS BCKTKT 5 sứ
41 Lắp đặt sứ ống + kẹp Theo HS BCKTKT 10 sứ
42 Trụ điện Theo HS BCKTKT 2 trụ
C HM3: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cút nhựa PVC ren ngoài thau, đường kính 21mm Theo HS BCKTKT 3 Cái
2 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 6 Cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 2 Cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 5 Cái
5 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 3 Cái
6 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34x27mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo HS BCKTKT 0,04 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo HS BCKTKT 0,04 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HS BCKTKT 0,52 100m
12 Lắp đặt van thau 2 chiều D34 Theo HS BCKTKT 1 Cái
13 Lắp đặt van thau 1 chiều D34 Theo HS BCKTKT 1 Cái
14 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 Theo HS BCKTKT 2 Cái
15 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 Theo HS BCKTKT 1 Cái
16 Rack co thép D21 Theo HS BCKTKT 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 Cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 Cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 2 Cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 Cái
21 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 Cái
22 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 Cái
23 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 Cái
24 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 Cái
25 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42x34mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 Cái
26 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60x42mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 2 Cái
27 Lắp đặt tê nhựa đk 60mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HS BCKTKT 0,01 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm Theo HS BCKTKT 0,01 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Theo HS BCKTKT 0,03 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HS BCKTKT 0,03 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Theo HS BCKTKT 0,05 100m
34 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 42 Cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HS BCKTKT 5,46 100m
36 Cầu chắn rác INOX D90 Theo HS BCKTKT 42 Cái
37 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 1 Bộ
38 Lắp đặt vòi xịt Theo HS BCKTKT 1 Bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) Theo HS BCKTKT 1 Bộ
40 Lắp đặt vòi nước lavabô Theo HS BCKTKT 1 Bộ
41 Bộ xả lavabô (Si phông) Theo HS BCKTKT 1 bộ
42 Lắp đặt phiễu thu D100 Theo HS BCKTKT 1 Cái
43 Lắp đặt gương soi Theo HS BCKTKT 1 Cái
44 Lắp đặt kệ kính Theo HS BCKTKT 1 Cái
45 Lắp đặt giá treo Theo HS BCKTKT 1 Cái
46 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo HS BCKTKT 1 Cái
47 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HS BCKTKT 1 Cái
D HM4: NHÀ VỆ SINH
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HS BCKTKT 0,053 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HS BCKTKT 0,295 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,09 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,717 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,527 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,607 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,062 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,407 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,062 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,516 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,057 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,377 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,099 tấn
14 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,16 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,097 100m3
16 ép trước cọc BTCT dự ứng lực D = 250, cọc dài >4m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 2,135 100m
17 Rải nhựa tái sinh làm nền đường, mái đê, đập Theo HS BCKTKT 0,349 100m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,129 100m3
19 Đắp cát nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,617 m3
20 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 0,617 m3
21 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HS BCKTKT 4,64 m3
22 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 0,319 m3
23 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 1,408 m3
24 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 1,536 m3
25 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 4,33 m3
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 3,49 m3
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 3,552 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 2,385 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 2,385 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 2,199 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 1,324 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,233 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,639 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Theo HS BCKTKT 0,027 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 0,704 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,242 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,269 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,25 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,318 100m2
40 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,34 m3
41 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,993 m3
42 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 9,749 m3
43 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 175,538 m2
44 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 26,72 m2
45 Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Theo HS BCKTKT 65,18 m2
46 Trát trụ cột trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,8 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 192,16 m2
48 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 33,1 m2
49 Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,62 m2
50 Trát trụ cột ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 23,04 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 24,2 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,2 m
53 Bả bằng bột bả Kova vào tường trong Theo HS BCKTKT 175,026 m2
54 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần trong Theo HS BCKTKT 35,52 m2
55 Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 192,16 m2
56 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần ngoài Theo HS BCKTKT 60,76 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 211,058 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 192,16 m2
59 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 60,76 m2
60 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HS BCKTKT 32,59 m2
61 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HS BCKTKT 35,52 m2
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 71,04 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20, vữa XM mác 101 Theo HS BCKTKT 106,56 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Theo HS BCKTKT 78,572 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Theo HS BCKTKT 118,08 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Theo HS BCKTKT 7,04 m2
67 Ốp tường trụ , cột đá chẻ 10x20cm Theo HS BCKTKT 10,164 m2
68 Làm trần bằng tấm pfima dày 4 ly sơn nước, khung nhôm 60x60cm(VL+NC) Theo HS BCKTKT 72,32 m2
69 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Theo HS BCKTKT 5,76 m2
70 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Theo HS BCKTKT 14,04 m2
71 Lắp dựng cửa + vách ngăn tấm Compact HPL loại 1 dày 12mm ( bao gồm khung + phụ kiện )( VL + NC ) Theo HS BCKTKT 46,36 m2
72 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,115 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,0406 100m3
74 Đắp cát nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,484 m3
75 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 0,484 m3
76 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 0,318 m3
77 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 1,8 m3
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 0,166 m3
79 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 0,304 m3
80 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 1 cái
81 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 1 cái
82 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HS BCKTKT 0,263 100m2
83 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,022 100m2
84 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,008 100m2
85 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 4,35 m2
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HS BCKTKT 0,046 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,017 tấn
E HM5: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 L¾p ®Æt atomat 2 cùc 10A Theo HS BCKTKT 2 cái
2 L¾p ®Ìn lon èp trÇn bãng Theo HS BCKTKT 8 bộ
3 L¾p ®Ìn èng dµi 0,6m, lo¹i hép 1 Theo HS BCKTKT 12 bộ
4 L¾p ®Æt hép s¾t ©m t­êng Theo HS BCKTKT 12 hộp
5 L¾p c«ng t¾c 1 chiÒu Theo HS BCKTKT 20 cái
6 L¾p ®Æt d©y dÉn ®iÖn ®ång ®¬n Theo HS BCKTKT 343 m
7 L¾p ®Æt d©y dÉn ®iÖn ®ång ®¬n Theo HS BCKTKT 370 m
8 L¾p èng nhùa D20 Theo HS BCKTKT 238 m
9 Mặt từ 1 đến 3 lỗ Theo HS BCKTKT 12 cái
10 Mặt viền Theo HS BCKTKT 12 cái
11 Vis các loại Theo HS BCKTKT 3 bịt
12 Băng keo điện loại tốt Theo HS BCKTKT 4 cuộn
13 Tắc kê mũ Theo HS BCKTKT 3 bịt
14 L¾p ®Æt tñ ®iÖn 2 ®­êng Theo HS BCKTKT 2 hộp
15 L¾p ®Æt hép nèi trßn D20 tõ 1 ®Õn 4 Theo HS BCKTKT 20 hộp
16 L¾p ®Æt hép nèi vu«ng 4"x4"x2" (SP) Theo HS BCKTKT 13 hộp
F HM6: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt cút nhựa PVC ren ngoài thau, đường kính 21mm Theo HS BCKTKT 34 Cái
2 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 68 Cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 36 Cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 9 Cái
5 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34x27mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 2 Cái
6 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 34 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 30 cái
8 Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo HS BCKTKT 0,39 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo HS BCKTKT 0,57 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HS BCKTKT 0,29 100m
12 Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn ) Theo HS BCKTKT 1 Cái
13 Lắp đặt van thau 2 chiều D34 Theo HS BCKTKT 3 Cái
14 Lắp đặt van thau 2 chiều D27 Theo HS BCKTKT 1 Cái
15 Lắp đặt van thau 1 chiều D34 Theo HS BCKTKT 3 Cái
16 Lắp đặt Rúp bê D34 Theo HS BCKTKT 1 cái
17 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 Theo HS BCKTKT 26 Cái
18 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 Theo HS BCKTKT 8 Cái
19 Rack co thép D21 Theo HS BCKTKT 6 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 Theo HS BCKTKT 1 Bể
21 Phao điện RAĐA Theo HS BCKTKT 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 6 Cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 8 Cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 16 Cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 9 Cái
26 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 6 Cái
27 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 8 Cái
28 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 76mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 7 Cái
29 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 2 Cái
30 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42x34mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 6 Cái
31 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60x42mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 14 Cái
32 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 76x60mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 14 Cái
33 Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 7 cái
34 Lắp đặt tê nhựa đk 76mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 17 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HS BCKTKT 0,06 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm Theo HS BCKTKT 0,08 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Theo HS BCKTKT 0,14 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=76mm Theo HS BCKTKT 0,5 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HS BCKTKT 0,19 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Theo HS BCKTKT 0,05 100m
41 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 8 Bộ
42 Lắp đặt vòi xịt Theo HS BCKTKT 8 Bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) Theo HS BCKTKT 6 Bộ
44 Lắp đặt vòi nước lavabô Theo HS BCKTKT 6 Bộ
45 Bộ xả lavabô (Si phông) Theo HS BCKTKT 6 bộ
46 Lắp đặt vòi nước hương sen Theo HS BCKTKT 8 Bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS BCKTKT 4 Bộ
48 Lắp đặt phiễu thu D100 Theo HS BCKTKT 8 Cái
49 Lắp đặt gương soi Theo HS BCKTKT 6 Cái
50 Lắp đặt kệ kính Theo HS BCKTKT 6 Cái
51 Lắp đặt giá treo Theo HS BCKTKT 6 Cái
52 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo HS BCKTKT 6 Cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HS BCKTKT 8 Cái
G HM7: CỎNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,162 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,126 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,479 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,015 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II Theo HS BCKTKT 8,02 100m
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,784 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,429 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,66 m3
9 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,811 m3
10 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,412 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 0,479 m3
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 0,627 m3
13 Rải nhựa tái sinh làm móng công trình Theo HS BCKTKT 0,078 100m2
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 2,329 m3
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 0,314 m3
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 1,624 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 2,758 m3
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 1,053 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 2,46 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,058 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo HS BCKTKT 0,031 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,283 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,348 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 0,131 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,344 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HS BCKTKT 0,053 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,025 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,136 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,034 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,088 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,04 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,067 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,156 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,005 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,012 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,004 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,063 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,267 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,015 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HS BCKTKT 0,033 tấn
41 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Theo HS BCKTKT 2,16 m2
42 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Theo HS BCKTKT 5,04 m2
43 Sản xuất xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,165 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,165 tấn
45 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,21 100m2
46 Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 14,29 m2
47 Sản xuất cửa thép, cổng thép Theo HS BCKTKT 0,428 tấn
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 11,89 m2
49 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 22,64 m2
50 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, không sơn Theo HS BCKTKT 13,47 m2
51 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 31,442 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 20,16 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,252 m2
54 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 10,275 m2
55 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, không sơn Theo HS BCKTKT 3,256 m2
56 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 13,16 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Theo HS BCKTKT 21,62 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 63,4 m
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,8 m
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20mm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 5,32 m2
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HS BCKTKT 19,44 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm Theo HS BCKTKT 1,443 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm Theo HS BCKTKT 9 m2
64 Bả bằng bột bả Kova vào tường trong Theo HS BCKTKT 21,197 m2
65 Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 31,442 m2
66 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần trong Theo HS BCKTKT 21,542 m2
67 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần ngoài Theo HS BCKTKT 31,894 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 31,442 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 42,739 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 32,882 m2
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HS BCKTKT 31,777 m2
72 Quét latex chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HS BCKTKT 5,32 m2
73 Bộ chữ bằng meca( VL+NC) Theo HS BCKTKT 1 bộ
74 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,335 m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,171 100m3
76 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 7,648 100m
77 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 78,7 m3
78 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 62,728 m3
79 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 3,093 m3
80 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 26,224 m3
81 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 1,03 m3
82 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 19,38 m3
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 51,899 m3
84 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 29,594 m3
85 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 1,758 100m2
86 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 3,988 100m2
87 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 5,759 100m2
88 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo HS BCKTKT 1,592 100m2
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HS BCKTKT 1,575 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,554 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 1,633 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 1,429 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,547 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 0,387 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS BCKTKT 2,729 tấn
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo HS BCKTKT 1,45 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo HS BCKTKT 3,296 tấn
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo HS BCKTKT 0,312 tấn
99 Sản xuất lan can Theo HS BCKTKT 3,098 tấn
100 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 178,217 m2
101 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.911,041 m2
102 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, không sơn Theo HS BCKTKT 347,488 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 233,85 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75,không sơn Theo HS BCKTKT 29,37 m2
105 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 463,797 m2
106 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, không sơn Theo HS BCKTKT 171,216 m2
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 Theo HS BCKTKT 87,099 m2
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 Theo HS BCKTKT 18,021 m2
109 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.911,041 m2
110 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 697,647 m2
111 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HS BCKTKT 112,135 m2
112 Gia công nhọn đầu thép 14x14 hàng rào xây tường (NC) Theo HS BCKTKT 1 toàn bộ
H HM8: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 1 bóng 220V-36W Theo HS BCKTKT 3 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo treo trần Theo HS BCKTKT 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo HS BCKTKT 3 cái
4 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + mặt 4 lỗ Theo HS BCKTKT 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 9 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
6 Lắp đặt MCB 2 cực 25A, dòng cắt 4,5 kA Theo HS BCKTKT 1 cái
7 Lắp đặt MCB 1 cực 20A, dòng cắt 4,5 kA Theo HS BCKTKT 1 cái
8 Lắp đặt MCB 1 cực 16A, dòng cắt 4,5 kA Theo HS BCKTKT 1 cái
9 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm²qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 60 m
10 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 30 m
11 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4mm² qua ống bảo hộ Theo HS BCKTKT 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Theo HS BCKTKT 30 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 Theo HS BCKTKT 50 m
14 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Theo HS BCKTKT 25 m
15 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Theo HS BCKTKT 4 hộp
16 Lắp đặt đầu nối ven răng Theo HS BCKTKT 10 cái
17 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Theo HS BCKTKT 4 hộp
18 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo HS BCKTKT 2 hộp
I HM9: SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 316,76 m3
2 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo HS BCKTKT 187,85 10m
3 Xoa nền bằng máy Theo HS BCKTKT 3.757 m2
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HS BCKTKT 37,57 100m2
J HM10: SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 58,834 100m3
K HM11: CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC
1 Chi [hí thử tỉnh cọc Theo HS BCKTKT 2 cọc
L HM12: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Chi phí dự phòng được phê duyệt là 462823730 đồng. Đây là chi phí dùng để phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế Nhà thầu không tính cơ cấu giá dự phòng này vào giá xây lắp dự thầu của công trình.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->