Gói thầu: Trường Tiểu Học Long Hựu Đông 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu Học Long Hựu Đông 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 21:51:00 đến ngày 2020-06-08 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,401,373,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: XÂY MỚI PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 1,573 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,92 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 17,233 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 6,76 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 2,599 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 7,261 | 100m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,617 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,053 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 10,06 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 15,382 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 13,509 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,835 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,756 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 86,77 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 70,884 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 41,292 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 29,988 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,888 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,408 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,487 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 72,597 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 6,76 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 47,504 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,566 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,593 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 22,242 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 20,373 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 112,673 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 86,17 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 44,418 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,579 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,209 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,945 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 6,889 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 12,517 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 9,121 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 7,305 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS BCKTKT | 0,498 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,026 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,011 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,037 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,465 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 3,056 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,407 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 4,032 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,295 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 2,091 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,134 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,674 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,532 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 2,198 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 2,044 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,517 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,349 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,183 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 3,075 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 3,721 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,292 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,678 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,016 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 2,473 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 3,061 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,09 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,256 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,283 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 1,343 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,84 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 6,166 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,985 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 2,225 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 1,723 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,205 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,222 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,078 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,54 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,205 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,222 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,078 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,54 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,01 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,181 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,743 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,104 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 88 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,628 | tấn |
| 89 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,048 | tấn |
| 90 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,219 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS BCKTKT | 97,367 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 14,004 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 14,004 | tấn |
| 94 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo HS BCKTKT | 7,163 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa, có hoa sắt | Theo HS BCKTKT | 225,76 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa | Theo HS BCKTKT | 1,6 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt | Theo HS BCKTKT | 177,12 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 383,54 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.631,95 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, không sơn | Theo HS BCKTKT | 99,089 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 357,91 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo HS BCKTKT | 264,03 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo HS BCKTKT | 409,912 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 , có bả xi măng (không sơn) | Theo HS BCKTKT | 259,62 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo HS BCKTKT | 910,12 | m2 |
| 106 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 585,378 | m2 |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, không sơn | Theo HS BCKTKT | 168,174 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 355,1 | m |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 458,31 | m |
| 110 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 186,84 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 221,78 | m2 |
| 112 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo HS BCKTKT | 52,721 | m2 |
| 113 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo HS BCKTKT | 12,888 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 | Theo HS BCKTKT | 158,76 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp cotto 60x240 | Theo HS BCKTKT | 180,883 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HS BCKTKT | 11,2 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo HS BCKTKT | 8,19 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo HS BCKTKT | 59,74 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | Theo HS BCKTKT | 6,18 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HS BCKTKT | 2,4 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HS BCKTKT | 1.430,52 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 1.566,03 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 450,505 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo HS BCKTKT | 1.584,062 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo HS BCKTKT | 943,288 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 3.150,092 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 943,288 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 450,505 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 329,77 | m2 |
| 130 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600(VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 468 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 909,42 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS BCKTKT | 14,672 | 100m2 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,174 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,059 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,67 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,668 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,873 | m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,67 | m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,67 | m3 |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,352 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,014 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,039 | tấn |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 25,948 | m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 3,44 | m2 |
| B | HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt atomat 2 cực 225A | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt atomat 2 cực 100A | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt atomat 2 cực 63A | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt atomat 2 cực 50A | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt atomat 2 cực 25A | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt atomat 2 cực 20A | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt atomat 2 cực 16A | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt atomat 1 cực 10A | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn bảng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS BCKTKT | 64 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | Theo HS BCKTKT | 108 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo HS BCKTKT | 103 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HS BCKTKT | 49 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x35mm2 | Theo HS BCKTKT | 242 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x16mm2 | Theo HS BCKTKT | 34 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x10mm2 | Theo HS BCKTKT | 535 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x6mm2 | Theo HS BCKTKT | 297 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x4mm2 | Theo HS BCKTKT | 1.630 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 1.181 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 3.154 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Theo HS BCKTKT | 2.277 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Theo HS BCKTKT | 212 | m |
| 26 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Theo HS BCKTKT | 59 | cái |
| 27 | Mặt viền | Theo HS BCKTKT | 108 | cái |
| 28 | Vis các loại | Theo HS BCKTKT | 16 | bịt |
| 29 | Băng keo điện loại tốt | Theo HS BCKTKT | 18 | cuộn |
| 30 | Tắc kê mũ | Theo HS BCKTKT | 16 | bịt |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Theo HS BCKTKT | 18 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn | Theo HS BCKTKT | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy | Theo HS BCKTKT | 105 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" | Theo HS BCKTKT | 56 | hộp |
| 37 | Cọc đất + ốc xiết cáp | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 38 | Dây đồng trần 22mm2 | Theo HS BCKTKT | 25 | m |
| 39 | Base thép L30x30x3+tắc kê thép,phụ | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt giá đỡ sứ ống + bulon | Theo HS BCKTKT | 5 | sứ |
| 41 | Lắp đặt sứ ống + kẹp | Theo HS BCKTKT | 10 | sứ |
| 42 | Trụ điện | Theo HS BCKTKT | 2 | trụ |
| C | HM3: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa PVC ren ngoài thau, đường kính 21mm | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34x27mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HS BCKTKT | 0,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34 | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 16 | Rack co thép D21 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42x34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60x42mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HS BCKTKT | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | Theo HS BCKTKT | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Theo HS BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HS BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Theo HS BCKTKT | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 42 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HS BCKTKT | 5,46 | 100m |
| 36 | Cầu chắn rác INOX D90 | Theo HS BCKTKT | 42 | Cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi nước lavabô | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 41 | Bộ xả lavabô (Si phông) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phiễu thu D100 | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| D | HM4: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,053 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HS BCKTKT | 0,295 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,09 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,717 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,527 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,607 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,062 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,407 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,062 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,516 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,057 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,377 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,099 | tấn |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,097 | 100m3 |
| 16 | ép trước cọc BTCT dự ứng lực D = 250, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 2,135 | 100m |
| 17 | Rải nhựa tái sinh làm nền đường, mái đê, đập | Theo HS BCKTKT | 0,349 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,129 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,617 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,617 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HS BCKTKT | 4,64 | m3 |
| 22 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,319 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,408 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,536 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 4,33 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,49 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,552 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,385 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,385 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,199 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,324 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,233 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,639 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Theo HS BCKTKT | 0,027 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,704 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,242 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,269 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,25 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,318 | 100m2 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,34 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,993 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 9,749 | m3 |
| 43 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 175,538 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 26,72 | m2 |
| 45 | Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Theo HS BCKTKT | 65,18 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,8 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 192,16 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 33,1 | m2 |
| 49 | Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,62 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 23,04 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 24,2 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,2 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 175,026 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần trong | Theo HS BCKTKT | 35,52 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 192,16 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần ngoài | Theo HS BCKTKT | 60,76 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 211,058 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 192,16 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 60,76 | m2 |
| 60 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HS BCKTKT | 32,59 | m2 |
| 61 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HS BCKTKT | 35,52 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 71,04 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20, vữa XM mác 101 | Theo HS BCKTKT | 106,56 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo HS BCKTKT | 78,572 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Theo HS BCKTKT | 118,08 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Theo HS BCKTKT | 7,04 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ , cột đá chẻ 10x20cm | Theo HS BCKTKT | 10,164 | m2 |
| 68 | Làm trần bằng tấm pfima dày 4 ly sơn nước, khung nhôm 60x60cm(VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 72,32 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 5,76 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 14,04 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa + vách ngăn tấm Compact HPL loại 1 dày 12mm ( bao gồm khung + phụ kiện )( VL + NC ) | Theo HS BCKTKT | 46,36 | m2 |
| 72 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,115 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,0406 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 75 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 76 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,318 | m3 |
| 77 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,8 | m3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,166 | m3 |
| 79 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,304 | m3 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HS BCKTKT | 0,263 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,022 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,008 | 100m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 4,35 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,046 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,017 | tấn |
| E | HM5: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | L¾p ®Æt atomat 2 cùc 10A | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 2 | L¾p ®Ìn lon èp trÇn bãng | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 3 | L¾p ®Ìn èng dµi 0,6m, lo¹i hép 1 | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 4 | L¾p ®Æt hép s¾t ©m têng | Theo HS BCKTKT | 12 | hộp |
| 5 | L¾p c«ng t¾c 1 chiÒu | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 6 | L¾p ®Æt d©y dÉn ®iÖn ®ång ®¬n | Theo HS BCKTKT | 343 | m |
| 7 | L¾p ®Æt d©y dÉn ®iÖn ®ång ®¬n | Theo HS BCKTKT | 370 | m |
| 8 | L¾p èng nhùa D20 | Theo HS BCKTKT | 238 | m |
| 9 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 10 | Mặt viền | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 11 | Vis các loại | Theo HS BCKTKT | 3 | bịt |
| 12 | Băng keo điện loại tốt | Theo HS BCKTKT | 4 | cuộn |
| 13 | Tắc kê mũ | Theo HS BCKTKT | 3 | bịt |
| 14 | L¾p ®Æt tñ ®iÖn 2 ®êng | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 15 | L¾p ®Æt hép nèi trßn D20 tõ 1 ®Õn 4 | Theo HS BCKTKT | 20 | hộp |
| 16 | L¾p ®Æt hép nèi vu«ng 4"x4"x2" (SP) | Theo HS BCKTKT | 13 | hộp |
| F | HM6: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa PVC ren ngoài thau, đường kính 21mm | Theo HS BCKTKT | 34 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 68 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 36 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34x27mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 34 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo HS BCKTKT | 0,39 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo HS BCKTKT | 0,57 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HS BCKTKT | 0,29 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn ) | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34 | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van thau 2 chiều D27 | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Rúp bê D34 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | Theo HS BCKTKT | 26 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| 19 | Rack co thép D21 | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bể |
| 21 | Phao điện RAĐA | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 16 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 76mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 7 | Cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42x34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60x42mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 14 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 76x60mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 14 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa đk 76mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HS BCKTKT | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | Theo HS BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Theo HS BCKTKT | 0,14 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=76mm | Theo HS BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HS BCKTKT | 0,19 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Theo HS BCKTKT | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 8 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HS BCKTKT | 8 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) | Theo HS BCKTKT | 6 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi nước lavabô | Theo HS BCKTKT | 6 | Bộ |
| 45 | Bộ xả lavabô (Si phông) | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi nước hương sen | Theo HS BCKTKT | 8 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS BCKTKT | 4 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt phiễu thu D100 | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| G | HM7: CỎNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,479 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Theo HS BCKTKT | 8,02 | 100m |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,784 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,429 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,66 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,811 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,412 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,479 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,627 | m3 |
| 13 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,329 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,314 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,624 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,758 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,053 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,46 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Theo HS BCKTKT | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,283 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,348 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,131 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,344 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,053 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,025 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,136 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,034 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,088 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,04 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,067 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,156 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,012 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,063 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,267 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HS BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 2,16 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 5,04 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,165 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,165 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,21 | 100m2 |
| 46 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 14,29 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HS BCKTKT | 0,428 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 11,89 | m2 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 22,64 | m2 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, không sơn | Theo HS BCKTKT | 13,47 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 31,442 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 20,16 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,252 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 10,275 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, không sơn | Theo HS BCKTKT | 3,256 | m2 |
| 56 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 13,16 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo HS BCKTKT | 21,62 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 63,4 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,8 | m |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20mm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 5,32 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HS BCKTKT | 19,44 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | Theo HS BCKTKT | 1,443 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | Theo HS BCKTKT | 9 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 21,197 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 31,442 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần trong | Theo HS BCKTKT | 21,542 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần ngoài | Theo HS BCKTKT | 31,894 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 31,442 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 42,739 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 32,882 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HS BCKTKT | 31,777 | m2 |
| 72 | Quét latex chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HS BCKTKT | 5,32 | m2 |
| 73 | Bộ chữ bằng meca( VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 74 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,335 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,171 | 100m3 |
| 76 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 7,648 | 100m |
| 77 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 78,7 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 62,728 | m3 |
| 79 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS BCKTKT | 3,093 | m3 |
| 80 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 26,224 | m3 |
| 81 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,03 | m3 |
| 82 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 19,38 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 51,899 | m3 |
| 84 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 29,594 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,758 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 3,988 | 100m2 |
| 87 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 5,759 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 1,592 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HS BCKTKT | 1,575 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,554 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 1,633 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 1,429 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,547 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 0,387 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS BCKTKT | 2,729 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo HS BCKTKT | 1,45 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HS BCKTKT | 3,296 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo HS BCKTKT | 0,312 | tấn |
| 99 | Sản xuất lan can | Theo HS BCKTKT | 3,098 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 178,217 | m2 |
| 101 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.911,041 | m2 |
| 102 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, không sơn | Theo HS BCKTKT | 347,488 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 233,85 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75,không sơn | Theo HS BCKTKT | 29,37 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 463,797 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, không sơn | Theo HS BCKTKT | 171,216 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 | Theo HS BCKTKT | 87,099 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 | Theo HS BCKTKT | 18,021 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.911,041 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 697,647 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HS BCKTKT | 112,135 | m2 |
| 112 | Gia công nhọn đầu thép 14x14 hàng rào xây tường (NC) | Theo HS BCKTKT | 1 | toàn bộ |
| H | HM8: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 1 bóng 220V-36W | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + mặt 4 lỗ | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 9 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A, dòng cắt 4,5 kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 cực 20A, dòng cắt 4,5 kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A, dòng cắt 4,5 kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm²qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4mm² qua ống bảo hộ | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Theo HS BCKTKT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo HS BCKTKT | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo HS BCKTKT | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ven răng | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo HS BCKTKT | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| I | HM9: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS BCKTKT | 316,76 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo HS BCKTKT | 187,85 | 10m |
| 3 | Xoa nền bằng máy | Theo HS BCKTKT | 3.757 | m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 37,57 | 100m2 |
| J | HM10: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T, độ chặt K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 58,834 | 100m3 |
| K | HM11: CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Chi [hí thử tỉnh cọc | Theo HS BCKTKT | 2 | cọc |
| L | HM12: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Chi phí dự phòng được phê duyệt là 462823730 đồng. Đây là chi phí dùng để phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế Nhà thầu không tính cơ cấu giá dự phòng này vào giá xây lắp dự thầu của công trình. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi