Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580512-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Quận 4 |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 17:38:00 đến ngày 2020-06-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 898,387,335 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,67 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bồn cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Đục gạch lát nền và ốp tường hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 265,14 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,77 | m2 |
| 8 | Vận chuyển gạch vỡ đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| B | Công tác xây trát, ốp lát gạch, thay mái tôn | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch (8x8x19cm), dày <=10cm, cao <4m, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,023 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160,46 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 262,16 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 221,28 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m2 |
| 6 | Ôp đá Granit màu đen (mặt tiền nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thang sắt thăm bồn nước bằng sắt hộp 100x100mm, bản mã liên kết 7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 8 | Lắp nắp sắt che ô cầu thang bằng khung sắt hộp 100x100mm, thép tấm dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt khung bảo vệ giếng trời bằng sắt hộp 80x40x1,8mm, nan thép hộp 60x30x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt khung thép cửa sổ trời, cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,234 | Tấn |
| 11 | Sản xuất Lắp đặt lan can bằng sắt hộp 60x30x1,8mm, nan thép hộp 40x20x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn lấy sáng dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5945 | 100m2 |
| 15 | Sơn cầu thang, cửa sổ trời | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,07 | m2 |
| C | Công tác sơn tường trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Bả matic vào tường, cột, dầm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160,46 | m2 |
| 2 | Bả matic vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 3 | Sơn dầu tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,78 | m2 |
| 4 | Sơn nước tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240,7 | m2 |
| 5 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 226,68 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | SXLD cửa kéo lá tôn mạ màu, thép sơn tình điện, hợp kim nhôm 6063, Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi nhôm kính mở trượt 04 cánh, nhôm dày 1,2mm, kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi nhôm kính mở trượt 01 cánh, nhôm dày 1,2mm, kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi nhôm kính mở quay 01 cánh, nhôm dày 1,2mm, kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 5 | SXLD cửa sổ nhôm kính mở trượt, nhôm dày 1,2mm, kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 6 | SXLD Hệ vách nhôm kính, nhôm dày 1,2mm, kính dày 5mm cường lực mờ (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125,8 | m2 |
| E | Phần mạng Internet | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hệ thống mạng Internet | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| F | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện âm tường vỏ kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò điện RCCB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp công tắc 2 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp mặt 1 công tắc + 1 công tắc 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp mặt 2 công tắc + 2 công tắc 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp mặt 3 công tắc + 3 công tắc 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV - 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường - 250x250mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | Phần cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m; loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 30x30/24W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần 9W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| H | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp dựng dung dịch rửa tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi sen tắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa tay (loại 1 vòi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ lavabo nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vòi rửa tay (loại 1 vòi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi+ kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thanh vịn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bồn rửa Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk ống d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk ống d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk ống d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk ống d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đk d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đk d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đk d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đk d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, đk d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đk d=40/25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đk d=25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đk d=40/25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đk d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đk d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đk d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | Phần thoát nước sinh hoạt, thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk ống d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk ống d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk ống d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk ống d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 1350, đk d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 1350, đk d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 1350, đk d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 1350, đk d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 1350, đk d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 1350, đk d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 1350, đk d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đk d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đk d=90/60mm + d=60/34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thông tắc, đk d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thông tắc, đk d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi