Gói thầu: Gói số 7: Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp Nhà hội trường A3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng công nghệ và nông lâm đông bắc |
| Tên gói thầu | Gói số 7: Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp Nhà hội trường A3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200548984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 11:11:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,390,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 8,6062 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 139,1778 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43,2408 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 285,3794 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 112,716 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 163,6782 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 42,92 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 16,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bốc xếp phế thải lên xe bằng thủ công | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 13,4474 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1345 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1345 | 100m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 407,2359 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 69,9559 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 943,3459 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 163,2305 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 553,0878 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp (15 bậc) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 11,1082 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 85,72 | m |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 193,88 | m |
| 26 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Tháo dỡ thạch cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 459,3313 | m2 |
| 28 | Bốc xếp phế thải lên xe bằng thủ công | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 50,5962 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 576,2076 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 307,748 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,7815 | tấn |
| 35 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,8541 | 100m2 |
| 36 | Bốc xếp phế thải lên xe bằng thủ công | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 23,4548 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,2345 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,2345 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 (gạch 600x600) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 153,218 | 1m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 (200x600mm) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6,034 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong phòng, vữa XM mác 75 (gạch 200x800mm) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 62,68 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 10,482 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 8,1312 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 55,3446 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 83,8332 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43,2408 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 401,3768 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 158,304 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 189,1242 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 218,1117 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 69,9559 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 620,5977 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 960,2256 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,54m2, vữa XM mác 75 (gạch 800x800) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 470,0224 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp bằng gạch đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 59 | Lát sàn kiến trúc trên tầng bằng gạch đỏ, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 87,256 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 104,936 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (200x800)mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 19,7904 | m2 |
| 62 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 544,7073 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 545 | m2 |
| 64 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 545 | m2 |
| 65 | Thảm bục sân khấu+vật tư phụ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 107,0072 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Rèm cửa đi, cửa sổ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 169,534 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (200x800)mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 19,5398 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong phòng, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 200x800mm) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 61,824 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 9,9316 | m3 |
| 70 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,1774 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6,2076 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,2564 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,5293 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,3039 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,7336 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,2341 | m3 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 17,136 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 224,5564 | m2 |
| 80 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 351,6512 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 307,748 | m2 |
| 82 | Quét Sika chống thấm sê nô | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 307 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 636,3 | m2 |
| 84 | Sơn chống ăn mòn vào vì kèo | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 84 | 1m2 |
| 85 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 17,64 | 1m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,7815 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,7815 | tấn |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,9379 | 100m2 |
| 89 | Lợp mái che bằng tôn 3 lớp dày 0,45mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,9379 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600*0,45mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 94,372 | m |
| 91 | Máng nước | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 63,04 | m |
| 92 | Trát phẳng cạnh cửa vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 300,56 | m |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC VBWINDOW, kính dày 5mm. cửa đi 2 cánh | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 54,844 | m2 |
| 94 | Phụ kiện kim khí loại GQ cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC VBWINDOW, kính dày 5mm. cửa đi 1 cánh | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 16,716 | m2 |
| 96 | Phụ kiện kim khí loại GQ cửa đi 1 cánh, khóa đơn điểm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép uPVC VBWINDOW, kính dày 5mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 34,266 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép uPVC VBWINDOW, kính dày 5mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 38,67 | m2 |
| 99 | Phụ kiện kim khí GQ cửa sổ: | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 100 | Cung cấp bục đứng phát biểu bằng gỗ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Sơn các mỗi sơn chống gỉ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 106 | Thép lập là 40x4mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 107 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Bật đỡ dây | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 109 | Phun hóa chất Erico giảm điện trở đất | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 111 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 150*150mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây Trần Phú) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2.184 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây Trần Phú) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 308 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây Trần Phú) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 358 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 (dây Trần Phú) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 146 | m |
| 116 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột 10mm2 (dây Trần Phú) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột 25mm2 (dây Trần Phú) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 30/40mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 40/50mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 442,8 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 664,2 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 123 | Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led BD M26L 120/36w | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn doawligh âm trần DAT04L 110/12w | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 153 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN09L 300/24w | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 pha 4 chấu | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 126W | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Đấu nối tủ điện tổng gồm thanh cái, ốc vít, dây thít, cầu đấu dây | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 144 | Lắp đặt đèn pha DCP06L/50W | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x180mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt tủ điện KT700x500x200mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt đầu cáp đồng D25 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 25 | 1 đầu cáp |
| 148 | Lắp đặt cốt đồng D10 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 149 | Lắp đặt cốt đồng D6 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 48 | 1 đầu cáp |
| 150 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 250A | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt dđèn báo pha | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chắn rác mưa D110 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi