Gói thầu: Gói số 7: Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp Nhà hội trường A3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577055-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng công nghệ và nông lâm đông bắc
Tên gói thầu Gói số 7: Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp Nhà hội trường A3
Số hiệu KHLCNT 20200548984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi không thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 11:11:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,390,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả tại chương V của E-HSMT 8,6062 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại chương V của E-HSMT 139,1778 m2
3 Phá lớp vữa trát trần Mô tả tại chương V của E-HSMT 43,2408 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại chương V của E-HSMT 285,3794 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả tại chương V của E-HSMT 112,716 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả tại chương V của E-HSMT 163,6782 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,2376 m3
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả tại chương V của E-HSMT 42,92 m
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả tại chương V của E-HSMT 16,2 m
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
13 Bốc xếp phế thải lên xe bằng thủ công Mô tả tại chương V của E-HSMT 13,4474 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1345 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1345 100m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại chương V của E-HSMT 407,2359 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả tại chương V của E-HSMT 69,9559 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại chương V của E-HSMT 943,3459 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả tại chương V của E-HSMT 163,2305 m2
20 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả tại chương V của E-HSMT 553,0878 m2
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp (15 bậc) Mô tả tại chương V của E-HSMT 94,5 m2
22 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 11,1082 m3
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,352 m3
24 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả tại chương V của E-HSMT 85,72 m
25 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả tại chương V của E-HSMT 193,88 m
26 Tháo dỡ quạt trần Mô tả tại chương V của E-HSMT 15 cái
27 Tháo dỡ thạch cao Mô tả tại chương V của E-HSMT 459,3313 m2
28 Bốc xếp phế thải lên xe bằng thủ công Mô tả tại chương V của E-HSMT 50,5962 m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,506 100m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,506 100m3
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại chương V của E-HSMT 576,2076 m2
32 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả tại chương V của E-HSMT 307,748 m2
33 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 84 m2
34 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,7815 tấn
35 Tháo tấm lợp tôn Mô tả tại chương V của E-HSMT 4,8541 100m2
36 Bốc xếp phế thải lên xe bằng thủ công Mô tả tại chương V của E-HSMT 23,4548 m3
37 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,2345 100m3
38 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,2345 100m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0056 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,0033 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,032 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 (gạch 600x600) Mô tả tại chương V của E-HSMT 153,218 1m2
43 Công tác ốp gạch chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 (200x600mm) Mô tả tại chương V của E-HSMT 6,034 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường trong phòng, vữa XM mác 75 (gạch 200x800mm) Mô tả tại chương V của E-HSMT 62,68 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 10,482 m2
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 8,1312 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 55,3446 m2
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 83,8332 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 43,2408 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 401,3768 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 158,304 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 189,1242 m2
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 218,1117 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 69,9559 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 620,5977 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 960,2256 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,54m2, vữa XM mác 75 (gạch 800x800) Mô tả tại chương V của E-HSMT 470,0224 m2
58 Lát bậc tam cấp bằng gạch đỏ, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 94,5 m2
59 Lát sàn kiến trúc trên tầng bằng gạch đỏ, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) Mô tả tại chương V của E-HSMT 87,256 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 104,936 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (200x800)mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 19,7904 m2
62 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả tại chương V của E-HSMT 544,7073 m2
63 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả tại chương V của E-HSMT 545 m2
64 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 545 m2
65 Thảm bục sân khấu+vật tư phụ Mô tả tại chương V của E-HSMT 107,0072 m2
66 Cung cấp, lắp đặt Rèm cửa đi, cửa sổ Mô tả tại chương V của E-HSMT 169,534 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (200x800)mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 19,5398 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường trong phòng, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 200x800mm) Mô tả tại chương V của E-HSMT 61,824 m2
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 9,9316 m3
70 Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,1774 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại chương V của E-HSMT 6,2076 m3
72 Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,2564 100m2
73 Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,5293 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,582 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,3039 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,7336 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V của E-HSMT 4,2341 m3
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 17,136 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 224,5564 m2
80 Trát sênô, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 351,6512 m2
81 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại chương V của E-HSMT 307,748 m2
82 Quét Sika chống thấm sê nô Mô tả tại chương V của E-HSMT 307 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 636,3 m2
84 Sơn chống ăn mòn vào vì kèo Mô tả tại chương V của E-HSMT 84 1m2
85 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 17,64 1m2
86 Gia công xà gồ thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,7815 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,7815 tấn
88 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Mô tả tại chương V của E-HSMT 4,9379 100m2
89 Lợp mái che bằng tôn 3 lớp dày 0,45mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 4,9379 100m2
90 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600*0,45mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 94,372 m
91 Máng nước Mô tả tại chương V của E-HSMT 63,04 m
92 Trát phẳng cạnh cửa vữa xi măng mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 300,56 m
93 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC VBWINDOW, kính dày 5mm. cửa đi 2 cánh Mô tả tại chương V của E-HSMT 54,844 m2
94 Phụ kiện kim khí loại GQ cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm Mô tả tại chương V của E-HSMT 9 bộ
95 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC VBWINDOW, kính dày 5mm. cửa đi 1 cánh Mô tả tại chương V của E-HSMT 16,716 m2
96 Phụ kiện kim khí loại GQ cửa đi 1 cánh, khóa đơn điểm Mô tả tại chương V của E-HSMT 10 bộ
97 Sản xuất và lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép uPVC VBWINDOW, kính dày 5mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 34,266 m2
98 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép uPVC VBWINDOW, kính dày 5mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 38,67 m2
99 Phụ kiện kim khí GQ cửa sổ: Mô tả tại chương V của E-HSMT 11 bộ
100 Cung cấp bục đứng phát biểu bằng gỗ Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,8 m3
102 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 230 m
103 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả tại chương V của E-HSMT 8 cái
104 Sơn các mỗi sơn chống gỉ Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 gói
105 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả tại chương V của E-HSMT 9 cọc
106 Thép lập là 40x4mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 30 m
107 Kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 bộ
108 Bật đỡ dây Mô tả tại chương V của E-HSMT 56 cái
109 Phun hóa chất Erico giảm điện trở đất Mô tả tại chương V của E-HSMT 10 m2
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,8 m3
111 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 150*150mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 hộp
112 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây Trần Phú) Mô tả tại chương V của E-HSMT 2.184 m
113 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây Trần Phú) Mô tả tại chương V của E-HSMT 308 m
114 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây Trần Phú) Mô tả tại chương V của E-HSMT 358 m
115 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 (dây Trần Phú) Mô tả tại chương V của E-HSMT 146 m
116 Lắp đặt dây cáp 4 ruột 10mm2 (dây Trần Phú) Mô tả tại chương V của E-HSMT 24 m
117 Lắp đặt dây cáp 4 ruột 25mm2 (dây Trần Phú) Mô tả tại chương V của E-HSMT 140 m
118 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 30/40mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,56 100m
119 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 40/50mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,56 100m
120 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 442,8 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 664,2 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 55 m
123 Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40 Mô tả tại chương V của E-HSMT 12 m
124 Lắp đặt các loại đèn tuýp led BD M26L 120/36w Mô tả tại chương V của E-HSMT 61 bộ
125 Lắp đặt đèn doawligh âm trần DAT04L 110/12w Mô tả tại chương V của E-HSMT 153 bộ
126 Lắp đặt đèn ốp trần DLN09L 300/24w Mô tả tại chương V của E-HSMT 12 bộ
127 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
128 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
130 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại chương V của E-HSMT 5 cái
131 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại chương V của E-HSMT 10 cái
132 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 cái
133 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả tại chương V của E-HSMT 61 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 pha 4 chấu Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
135 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 126W Mô tả tại chương V của E-HSMT 14 cái
136 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 cái
137 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
138 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
139 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 cái
140 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 cái
141 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 cái
142 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 cái
143 Đấu nối tủ điện tổng gồm thanh cái, ốc vít, dây thít, cầu đấu dây Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 gói
144 Lắp đặt đèn pha DCP06L/50W Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 bộ
145 Lắp đặt tủ điện KT600x400x180mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 hộp
146 Lắp đặt tủ điện KT700x500x200mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 hộp
147 Lắp đặt đầu cáp đồng D25 Mô tả tại chương V của E-HSMT 25 1 đầu cáp
148 Lắp đặt cốt đồng D10 Mô tả tại chương V của E-HSMT 20 1 đầu cáp
149 Lắp đặt cốt đồng D6 Mô tả tại chương V của E-HSMT 48 1 đầu cáp
150 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 bộ
151 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 250A Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 cái
152 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 cái
153 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 cái
154 Lắp đặt dđèn báo pha Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 bộ
155 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
156 Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
157 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
158 Lắp đặt gương soi Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
159 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
160 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,73 100m
162 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 20 cái
163 Lắp đặt cầu chắn rác mưa D110 Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->