Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580742-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200578707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 17:49:00 đến ngày 2020-06-09 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,404,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LÁT VỈA HÈ
1 Xây gạch bê tông bó gáy hè KT: 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,56 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 250,3 m2
3 Lát gạch tự chèn loại gạch cường độ cao dày 6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10.096,79 m2
4 Lát gạch dẫn hướng cho người khiếm thị BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.071,2 m2
5 Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn <=50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,0968 100m3
6 Đất màu trộn phân BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 199 m3
7 Trồng cây Sang (D=10-15)cm; H>=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 199 cây
8 Trồng viền cây Chuỗi Ngọc dải phân các B=20cm (14 cây/m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.735,9 m
9 Trồng thảm hoa dâm bụt thái màu vàng và đỏ xen kẹp (MĐ: 9 cây/m2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 600,98 m2
10 Chặt bỏ một số cây cũ không phù hợp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 1cây
11 Lắp đặt khung bê tông KT: 1,2x1,2m; G=650kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 199 cái
12 Sản xuất bê tông khung bê tông, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,74 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, khung bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5904 100m2
14 Lát tấm bê tông cường độ cao có đục lỗ KT: 5x45x70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.194 cái
B SÂN VƯỜN TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng (cây keo), đường kính gốc cây ≤30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31 cây
2 Đánh chuyển cây trong bồn cây, đường kính gốc cây <=30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 gốc
3 Cắt mặt sân BT làm rãnh và bồn cây (lán xe cũ), dày <=10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,73 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
5 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1828 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,35 m3
7 Đào đất bằng máy, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5736 100m3
8 Đào xúc đất bồn cây cũ, máy đào đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2266 100m3
9 Đắp đất bồn hoa bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3399 100m3
10 Xe tải có cẩu tự hành 3T tháo dỡ non bộ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 ca
11 Ô tô thùng 5T vận chuyển đá BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 ca
12 Nhân công tháo dỡ, bốc xếp đá (Nhân công bậc 3/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 công
13 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,09 m3
14 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,15 m2
15 Ốp gạch Granit vào tường kích thước gạch 500x500mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,15 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 138,9 m3
17 Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá ≤0,16m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.407,02 m2
18 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,45 m3
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
20 Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,04 m3
21 Đắp cát trả móng rãnh máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1766 100m3
22 Ván khuôn móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,37 m3
24 Ván khuôn gỗ tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
25 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
26 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
27 Lắp đặt tấm đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96 cái
28 Ni lông tái sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,95 100m2
29 Đào hố móng ống nhựa PVC D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m3
31 ống nhựa PVC D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,7 m
32 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 226,63 m2
34 Tháo dỡ kết cấu sắt thép (tháo dỡ xà gồ, vỉ kèo, thép cột, thép bản mã) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8968 tấn
35 Sản xuất thép bản mã chân cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0678 tấn
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
37 Đào móng chân cột-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
38 Ván khuôn móng cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
39 Bê tông chân cột, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
40 Bu lông chân cột M18x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72 bộ
41 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
42 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
43 Lắp cột thép các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4998 tấn
44 Lắp dựng vỉ kèo (thép vỉ kèo + thép bản mã) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9008 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5641 tấn
46 Lợp mái bằng tôn lán xe cũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2663 100m2
47 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5736 100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép BG 8m, dày 3,5 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=78( bao gồm cút bắt cần), chân đế 400x400 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cột
2 Cần đèn kép cao 2m, dày 3,5 ly, tay vươn D60 dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng, vươn 1,5m + tay phụ ( theo thiết kế) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 bộ
3 Chụp + cần đèn đơn cao 2,156 m, dày 3,5 ly, tay vươn D60 dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng, vươn 1,5m + tay phụ lắp trên cột bê tông( theo thiết kế) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Móng cột BG- M24 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37 móng
5 Tiếp địa cột thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37 bộ
6 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 bộ
7 Lắp đặt cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Đèn LED STAR 888 công suất 100W. IP66; KT 700x340x110; Thân bằng nhôm đúc áp lực cao. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80 bộ
9 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x35+1x25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.488 m
11 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 846 m
12 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 m
13 Làm đầu cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78 đầu
14 Luồn cáp ngầm cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74 đầu cáp
15 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.313 m
16 Xà X1L - giữ cổ cáp: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x35 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56 m
18 Tháo dỡ, lắp lại cột thép BG 8m liền cần đơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cột
19 Tháo dỡ cột thép BG 8m liền cần đơn thu hồi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cột
20 Cắt bu lông móng vị trí cột tháo dỡ ( 1 vị trí cắt 4 bu lông M24 = 4 mạch) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cột
21 Kẹp hãm cáp KH4x35 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Đai thép không rỉ + 2 khóa đai BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Má ốp cột D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Bịt đầu cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Ghíp GN2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 bộ
26 Ghíp 3 bu lông A35 + hộp bọc PVC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Ghíp sử lý đồng nhôm 25-120 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Đầu cốt AM35 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Đầu cốt M35 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Đầu cốt M25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đầu cốt M16 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 222 cái
32 Đầu cốt M10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74 cái
33 Đầu cốt M(2,5-4) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 206 cái
34 Hào cáp qua đường nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 134 m
35 Hào cáp qua vỉa hè chưa hoàn thiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 263 m
36 Hào cáp trong dải phân cách giữa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 868 m
37 Bệ đỡ tủ + tiếp địa tủ CS BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Ca xe vân chuyển cột + cần về bàng xe tải 10T có gán cần trục BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 ca
39 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 ca
D THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Tủ tự động điều khiển chiếu sáng TĐ-03 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sáng TĐ-03 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
E CHI PHÍ HẠNG MỤC ĐIỆN KHÁC
1 Chi phí nghiệm thu bàn giao hạng mục điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hạng mục
2 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 lần
F PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,3805 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,35 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,7305 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,7305 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4482 100m3
6 Tháo dỡ cổng bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,0584 m2
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6387 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2808 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9195 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9195 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0073 100m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
13 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1985 100m2
14 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,0807 m3
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,5263 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,4504 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,4504 m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m3
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6168 m2
21 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77,8058 m3
22 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,6797 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 98,4855 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 98,4855 m3
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5014 100m3
26 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,3864 m2
27 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,3364 m3
28 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9031 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,2395 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,2395 m3
31 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0979 100m3
32 Tháo dỡ cổng bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,6636 m2
33 Nhân công tháo biển tên + huy hiệu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
34 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,342 m3
35 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8825 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,2245 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,2245 m3
38 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m3
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,355 m2
40 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,2787 m3
41 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7253 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,1511 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,1511 m3
44 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m3
45 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,412 m2
46 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4042 100m2
47 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1533 tấn
48 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,2026 m3
49 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,6193 m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 73,6303 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 73,6303 m3
52 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2819 100m3
53 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2899 m2
54 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6494 m3
55 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6249 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3601 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3601 m3
58 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m3
G PHẦN HOÀN TRẢ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6365 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,9137 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2659 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5318 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5318 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,2675 100m
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2214 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4428 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,1474 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,9998 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1972 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4725 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3815 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,8039 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,0586 m3
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 105,6387 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102,7453 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,84 m
20 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,84 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 151,282 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,102 m2
23 Nhân công kẻ chỉ âm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 công
24 Gia công hàng rào hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2949 tấn
25 Lắp dựng hàng rào hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 128,6955 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 203,59 1m2
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,4835 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4945 m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1099 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1099 100m3
31 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3419 100m
32 Đắp cát đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6674 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3347 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,157 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8485 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1043 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1719 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3607 tấn
40 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày <=33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3977 m3
41 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2385 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6156 m3
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1119 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1071 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5524 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1973 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0402 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3521 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9808 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2382 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2667 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2625 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6577 m3
56 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,9652 m2
57 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,2096 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,636 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,82 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,6656 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,9652 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,4464 m2
63 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
65 Ca bơm nước chống thấm mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
66 Xi măng ngâm nước chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,68 kg
67 Cửa đi pano kính gỗ Chò chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
68 Cửa sổ pano kính gỗ Chò Chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2502 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
71 Lắp dựng cửa không có khuôn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,6 1m2 cấu kiện
72 Khóa cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Chốt cửa sổ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,4579 1m2
75 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1196 100m2
78 Tôn úp nóc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,586 m
79 Nhân công kẻ chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 công
80 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,88 m
81 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Tủ điện KT: 150X200X300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
83 Lắp đặt các automat 1 pha 60A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
89 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Móc treo quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Bộ điều tốc quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt ô cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt hộp âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 hộp
96 Lắp đặt hộp nối BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
97 Băng dính cách điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
98 Mũi khoan bê tông D18x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Mũi khoan bê tông D6x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Vít + nở nhựa các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,2758 m3
102 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
103 Đắp cát phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4594 m3
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1338 m3
107 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
109 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1015 m3
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2301 100m3
111 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m3
112 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m3
113 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3288 m3
114 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m2
115 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
117 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0567 m3
118 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m2
119 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
120 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4631 m3
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,0884 m2
122 Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1016 m2
123 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1016 m2
124 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,0884 m2
125 Gia công + lắp dựng cổng Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 130,74 kg
126 Bánh xe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Gia công cổng sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1188 tấn
128 Bản lề BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
129 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8312 100m3
130 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,7792 m3
131 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3463 100m3
132 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6927 100m3
133 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6927 100m3
134 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 100m
135 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
137 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,798 m3
138 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,036 m3
139 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,8483 m3
140 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7948 100m2
141 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4068 tấn
142 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4223 tấn
143 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2682 m3
144 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,4539 m3
145 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 244,3704 m2
146 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 132,6216 m2
147 Trát vẩy sần, vữa XM cát mịn mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,7956 m2
148 Đắp nổi, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,8456 m2
149 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 376,992 m2
150 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 443,3 m
151 Gia công hàng rào hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6828 tấn
152 Lắp dựng hàng rào hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 143,3518 m2
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 157,19 1m2
154 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2569 100m3
155 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4225 m3
156 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
157 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2141 100m3
158 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2141 100m3
159 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,0351 100m
160 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1228 m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2456 m3
162 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,4177 m3
163 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5835 m3
164 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
165 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0587 tấn
166 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1391 tấn
167 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9801 m3
168 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1782 100m2
169 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5067 m3
170 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
171 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
172 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0512 tấn
173 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8652 m3
174 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1056 m3
175 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120,0325 m2
176 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,9672 m2
177 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 113,92 m
178 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 158,9997 m2
179 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0 m3
180 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
181 Mũi mác gang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 236 cái
182 Nhân công lắp dựng mũi mác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
183 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9 1m2
184 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2054 100m3
185 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1341 m3
186 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0856 100m3
187 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1712 100m3
188 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1712 100m3
189 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,9822 100m
190 Đắp cát đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9586 m3
191 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9172 m3
192 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1127 m3
193 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,203 m3
194 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
195 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1504 100m2
196 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2245 tấn
197 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5119 tấn
198 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày <=33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3788 m3
199 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0226 100m3
200 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8904 m3
201 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8364 m3
202 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1521 100m2
203 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
204 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1462 tấn
205 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1797 m3
206 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2453 100m2
207 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0602 tấn
208 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5102 tấn
209 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2612 m3
210 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3317 100m2
211 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
212 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,0927 m3
213 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0388 m3
214 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 89,0672 m2
215 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,5032 m2
216 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,7396 m2
217 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,17 m2
218 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 101,4128 m2
219 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 89,0672 m2
220 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,1728 m2
221 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,5104 m2
222 Ca bơm nước chống thấm mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
223 Xi măng ngâm nước chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,5104 kg
224 Sản xuất + lắp dựng cửa đi TP Window BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
225 Sản xuất + lắp dựng cửa đi TP Window BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,796 m2
226 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
227 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
228 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
229 Tôn úp nóc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,19 m
230 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,86 m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
232 Quai nhê + vít nở BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
233 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 Cầu chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
236 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
237 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
238 Tủ điện KT: 150X200X300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
239 Lắp đặt các automat 1 pha 60A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
240 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m
241 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 m
242 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 m
243 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
244 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 m
245 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
246 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
247 Móc treo quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Bộ điều tốc quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
249 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
250 Lắp đặt ô cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
251 Lắp đặt hộp âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 hộp
252 Lắp đặt hộp nối BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
253 Băng dính cách điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
254 Mũi khoan bê tông D18x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
255 Mũi khoan bê tông D6x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
256 Vít + nở nhựa các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 cái
257 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6565 100m3
258 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,4118 m3
259 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,674 100m3
260 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1466 100m3
261 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1466 100m3
262 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,8125 100m
263 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
264 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
265 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,4676 m3
266 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8221 m3
267 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1183 100m2
268 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1816 100m2
269 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2664 tấn
270 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4696 tấn
271 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1736 tấn
272 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
273 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5792 100m2
274 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
275 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1429 tấn
276 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3685 tấn
277 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2684 m3
278 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3799 100m2
279 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2091 tấn
280 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
281 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8706 tấn
282 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,4491 m3
283 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0951 100m2
284 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,576 tấn
285 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,9036 m3
286 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,0422 m3
287 Quốc huy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
288 Biển tên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
289 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66,2176 m2
290 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81,116 m2
291 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 188,34 m2
292 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,56 m
293 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,76 m
294 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 335,6736 m2
295 Gia công li tô thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3137 tấn
296 Lắp dựng li tô thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3137 tấn
297 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,9212 m2
298 Gia công cổng sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3502 tấn
299 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,96 m2
300 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,288 1m2
301 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 m
302 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 m
303 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
304 Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần 36W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
305 Lắp đặt hộp âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
306 Lắp đặt hộp nối BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
307 Băng dính cách điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
308 Mũi khoan bê tông D18x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
309 Mũi khoan bê tông D6x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
310 Vít + nở nhựa các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->