Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576834-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200431753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh + Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 10:50:00 đến ngày 2020-06-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,665,302,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4468 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6228 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6894 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1504 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3644 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2602 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8056 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6784 tấn
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7778 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9906 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2126 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2065 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7762 tấn
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0309 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,659 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,659 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9643 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3652 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7935 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8086 tấn
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,102 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,102 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9082 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7778 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,8752 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,8752 m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2254 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,841 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8047 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7223 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6446 tấn
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,2319 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,2319 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6754 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8105 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2411 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535 tấn
48 Trát chi tiết trang trí trục A, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6216 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,6216 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4208 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2026 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2026 m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4355 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 tấn
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4628 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,628 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,628 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,958 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,958 m2
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3685 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 100m2
64 Trát chớp bê tông, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,168 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,168 m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5555 m3
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,464 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,464 m2
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5711 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8785 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8785 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6001 m3
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5188 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5188 m2
79 Gạch thông gió 190x190mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 viên
80 Gia công lan can thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7045 m2
82 Gia công lan can bằng thép hộp 100x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2492 m2
84 Gia công lan can bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2514 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1504 m2
86 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2804 m2
87 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1781 m3
88 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7 m2
89 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 tấn
90 Gia công lan can thép đặc 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8037 m2
92 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2244 m2
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7473 m3
94 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0626 m3
95 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,402 m2
96 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 m3
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 m2
98 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8878 m3
99 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4719 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0174 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3402 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3402 m2
103 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,961 m2
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1961 m3
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4014 m3
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 100m2
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 tấn
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2615 m3
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,918 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,918 m2
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0452 m3
113 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0318 m3
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 tấn
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2466 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2466 m2
118 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1224 m2
119 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1224 m2
120 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m
121 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0737 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3529 m2
123 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0737 tấn
124 Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7091 100m2
125 Tôn úp nóc dày khổ 400 dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8678 m
126 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,042 m2
127 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m3
128 Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1331 m2
130 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
131 Cửa đi 2 cánh: Cửa nhôm hệ công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3-1,5mm, dưới bưng lá nhôm 2 mặt, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
132 Cửa sổ 2 cánh: Cửa nhôm hệ công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3-1,5mm, dưới bưng lá nhôm 2 mặt, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
133 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,224 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,224 m2
135 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100m2
136 Đèn ốp trần DLN 04L\7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
137 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
138 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
141 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
143 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
144 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
145 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
146 Ống nhựa luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
147 Ống nhựa luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
148 Ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485 m
149 LĐ Aptomat loại 1 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 LĐ Aptomat loại 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 LĐ Aptomat loại 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 LĐ Aptomat loại 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 LĐ Aptomat loại 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
154 Hộp chứa 2-4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
155 TĐT 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
156 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
158 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
159 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
160 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
162 Đào đất chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
163 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
164 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
165 Ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
166 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
167 Quả cầu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Măng sông nối ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm 9,6 1m
171 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 1,0092 m3
172 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5141 m3
173 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
174 Máng nước khổ rộng 600 dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 md
175 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
176 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
177 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
178 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
180 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Măng sông nối ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m2
184 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4905 tấn
185 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
186 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4531 m2
187 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
188 Tôn múi 11 sóng dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3583 100m2
189 Tôn úp nóc dày khổ 400 dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m
190 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 1m
191 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9894 m3
192 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4735 m3
193 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
194 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 <=0,25mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4388 m2
195 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3946 m3
196 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 m3
197 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 m
B NGOẠI THẤT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,02 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 m3
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 rọ
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,75 m3
5 Lót bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m3
7 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,75 10m
C PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,9981 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,0272 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4923 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,694 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7778 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7027 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1745 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1745 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->