Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã Ba Đồn, ngân sách phường Ba Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 17:34:00 đến ngày 2020-06-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,400,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.945,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.741 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,8197 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814,5379 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814,5379 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814,5379 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2169 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2396 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6799 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,8424 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2808 | m3 |
| 12 | BT nền ram dốc đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 13 | Láng nền ram dốc tạo nhám dày 3cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 14 | BT cột tiết diện <=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M250,s=14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5558 | m3 |
| 15 | BT xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250,s=14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,0757 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7054 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,373 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,6962 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,0706 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,9552 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,8535 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,9872 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4952 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.608,33 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.900,83 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.292,71 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,63 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.679,15 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.176,68 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,32 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.881,8 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.784,98 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.379,5 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,52 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.047,66 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,28 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,95 | kg |
| 38 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ (câu ngang gạch đặc) dày <=33cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,5982 | m3 |
| 39 | Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1837 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8942 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,4964 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.621,29 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,1 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm VXM75 (có bả lớp keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,5012 | m2 |
| 45 | Trát trần VXM75 (có bả lớp keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,8535 | m2 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (có bả lớp keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4952 | m2 |
| 47 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,46 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,6 | m |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9966 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9966 | m2 |
| 51 | Trát móng dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,872 | m2 |
| 52 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.207,86 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.191,3363 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,4806 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,2912 | m2 |
| 56 | ốp tường WC gạch 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,52 | m2 |
| 57 | ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1416 | m2 |
| 58 | Làm trần thạch cao Vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| 59 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6397 | m3 |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3382 | m2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2044 | m2 |
| 62 | Sản xuất thang sắt fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 63 | Cửa lên mái sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp dựng Cửa đi kính khung nhựa lõi thép 1 cánh (Tâm Việt Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 65 | Lắp dựng Cửa đi kính khung nhựa lõi thép 2 cánh (Tâm Việt Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng Cửa sổ kính khung nhựa lõi thép (Tâm Việt Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng Vách kính khung khung nhựa lõi thép (Tâm Việt Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 68 | Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn Inox 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,8258 | kg |
| 70 | Lắp dựng lan can Inox VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,565 | m2 |
| 71 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6104 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.801,1521 | kg |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.801,1521 | kg |
| 74 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,21 | m2 |
| 75 | Lợp tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | m2 |
| 76 | Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m |
| 77 | LĐ ống thoát nước nhựa fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 78 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,36 | m2 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6757 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2363 | m3 |
| 83 | Xây bể TH gạch không nung đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9804 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7056 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7056 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7056 | m2 |
| 87 | Láng bể tự hoại dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4664 | m2 |
| 88 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9296 | m3 |
| 89 | Cốt thép tấm đan, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,96 | kg |
| 90 | Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | M3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 94 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m3 |
| 95 | Lót cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m3 |
| 97 | Lát gạch sân bằng gạch granito 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m2 |
| B | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt.170x170x38 12w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | LĐ quạt thông gió trên tường KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 3 pha 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | LĐ cầu dao cắt dòng rò 30MA (RCCB) 1 pha 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tôn KT600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng 6MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Ty treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm thép fi16 chiều dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L70x70x7 L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép đk10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 40 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 11 | LĐ ống nhựa U.PVC đk21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa U.PVC đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa U.PVC đk27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa U.PVC đk60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa U.PVC đk110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 16 | LĐ cút nhựa U.PVC đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 17 | LĐ cút nhựa U.PVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | LĐ cút nhựa U.PVC đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa U.PVC đk60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 20 | LĐ cút nhựa U.PVC đk110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa U.PVC đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa U.PVC đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa U.PVC đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa U.PVC đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đk60-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | LĐ côn nhựa U.PVC đk 21/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | LĐ côn nhựa U.PVC đk 34/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | LĐ khâu nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,379 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4359 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ (Cát hạt thô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0576 | m3 |
| 6 | BT giằng móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 8 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | m3 |
| 9 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4352 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0992 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6108 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | m2 |
| 15 | Cốp pha giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,34 | kg |
| 23 | Cốt thép dầm, sàn ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,26 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,03 | kg |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0179 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,722 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,618 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 (có keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m2 |
| 30 | Trát má cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m2 |
| 31 | Sơn tường, trần sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,545 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8564 | m2 |
| 33 | Trát tường móng dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8176 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5761 | m3 |
| 4 | Cốp pha tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,236 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,57 | kg |
| 7 | SXLD Cốt thép đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.896,34 | kg |
| 8 | Láng bể nước dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,756 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,756 | m2 |
| 10 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3776 | m3 |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt rọ hút D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt máy bơm điện INTER CM65 - 200B Q> = 45m3/h, h> = 40m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt máy bơm dầu chữa cháy Q>45m3/h, H>40m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm (vận dụng ĐM tủ điều khiển chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | LĐ cút tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | LĐ cút tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | LĐ cút tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | LĐ tê tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | LĐ tê tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | LĐ tê tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | LĐ co xiên tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | LĐ co xiên tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | LĐ côn tráng kẽm 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | LĐ côn tráng kẽm 76/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | LĐ côn tráng kẽm 76/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | LĐ Y lọc đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x400x180 có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy D65 (20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D50 (20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 29 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 33 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 34 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh (Vận dụng ĐM tủ ĐK chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 39 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 41 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Pentax động cơ nổ H=40, cột nước Q= 15L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Pentax động cơ điện H=40, cột nước Q= 15L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước 2,5m3/h, H=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh+Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Bình bột cứu hỏa MTZ8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 6 | Bình khí cứu hỏa CO2-MT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 7 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Bàn ghế học sinh nhựa Compuzit (4 ghế 1 bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 9 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Ti vi Samsum Smart 55in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Hệ thống Camera (8 phòng+1 bộ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Rèm màn cho cửa đi và cửa sổ (rèm nhựa cuốn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | phòng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi