Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577111-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200577109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã Ba Đồn, ngân sách phường Ba Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 17:34:00 đến ngày 2020-06-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,400,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.945,2 m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.741 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 988,8197 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.814,5379 m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.814,5379 m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.814,5379 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2169 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2396 m3
9 Xây móng gạch không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6799 m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,8424 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2808 m3
12 BT nền ram dốc đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
13 Láng nền ram dốc tạo nhám dày 3cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m2
14 BT cột tiết diện <=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M250,s=14-17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5558 m3
15 BT xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250,s=14-17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,0757 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7054 m3
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,373 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,6962 m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,0706 m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,9552 m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.282,8535 m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,9872 m2
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4952 m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.608,33 kg
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.900,83 kg
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.292,71 kg
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,63 kg
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.679,15 kg
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.176,68 kg
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.504,32 kg
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.881,8 kg
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.784,98 kg
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.379,5 kg
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.113,52 kg
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.047,66 kg
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,28 kg
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,95 kg
38 Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ (câu ngang gạch đặc) dày <=33cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,5982 m3
39 Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1837 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8942 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,4964 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.621,29 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,1 m2
44 Trát xà dầm VXM75 (có bả lớp keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,5012 m2
45 Trát trần VXM75 (có bả lớp keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.282,8535 m2
46 Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (có bả lớp keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4952 m2
47 Trát má cửa dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,46 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,6 m
49 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,9966 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,9966 m2
51 Trát móng dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,872 m2
52 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.207,86 m2
53 Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.191,3363 m2
54 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,4806 m2
55 Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,2912 m2
56 ốp tường WC gạch 300x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,52 m2
57 ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1416 m2
58 Làm trần thạch cao Vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1456 m2
59 Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6397 m3
60 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3382 m2
61 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2044 m2
62 Sản xuất thang sắt fi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
63 Cửa lên mái sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp dựng Cửa đi kính khung nhựa lõi thép 1 cánh (Tâm Việt Window) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88 m2
65 Lắp dựng Cửa đi kính khung nhựa lõi thép 2 cánh (Tâm Việt Window) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
66 Lắp dựng Cửa sổ kính khung nhựa lõi thép (Tâm Việt Window) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 m2
67 Lắp dựng Vách kính khung khung nhựa lõi thép (Tâm Việt Window) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
68 Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn Inox 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
69 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,8258 kg
70 Lắp dựng lan can Inox VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,565 m2
71 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6104 m3
72 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.801,1521 kg
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.801,1521 kg
74 Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,21 m2
75 Lợp tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3 m2
76 Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m
77 LĐ ống thoát nước nhựa fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
78 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,36 m2
81 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6757 m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2363 m3
83 Xây bể TH gạch không nung đặc (6,5x10,5x22) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9804 m3
84 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7056 m2
85 Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7056 m2
86 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7056 m2
87 Láng bể tự hoại dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4664 m2
88 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9296 m3
89 Cốt thép tấm đan, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,96 kg
90 Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m2
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5904 M3
92 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 M2
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1cấu kiện
94 Đổ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 m3
95 Lót cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m3
96 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m3
97 Lát gạch sân bằng gạch granito 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m2
B ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt.170x170x38 12w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 LĐ quạt thông gió trên tường KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
12 LĐ Aptomat loại 3 pha 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 LĐ cầu dao cắt dòng rò 30MA (RCCB) 1 pha 2 cực 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 hộp
20 Lắp đặt tủ điện tôn KT600x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện phòng 6MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
27 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
28 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
29 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
30 Đầu cốt đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Đầu cốt đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Ty treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Kẹp ngừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
36 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm thép fi16 chiều dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L70x70x7 L=2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
38 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép đk10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
39 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm fi12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
40 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
11 LĐ ống nhựa U.PVC đk21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
12 LĐ ống nhựa U.PVC đk34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
13 LĐ ống nhựa U.PVC đk27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
14 LĐ ống nhựa U.PVC đk60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m
15 LĐ ống nhựa U.PVC đk110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
16 LĐ cút nhựa U.PVC đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
17 LĐ cút nhựa U.PVC đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 LĐ cút nhựa U.PVC đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 LĐ cút nhựa U.PVC đk60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
20 LĐ cút nhựa U.PVC đk110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
21 LĐ tê nhựa U.PVC đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
22 LĐ tê nhựa U.PVC đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 LĐ tê nhựa U.PVC đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
24 LĐ tê nhựa U.PVC đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đk60-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 LĐ côn nhựa U.PVC đk 21/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 LĐ côn nhựa U.PVC đk 34/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 LĐ khâu nối ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
D NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,379 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4359 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ (Cát hạt thô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0576 m3
6 BT giằng móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
8 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 m3
9 Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4352 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0992 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6108 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,992 m2
15 Cốp pha giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,904 m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,83 m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,24 kg
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 kg
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 kg
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,34 kg
23 Cốt thép dầm, sàn ĐK cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,26 kg
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,03 kg
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0179 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,722 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,618 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 (có keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,83 m2
30 Trát má cửa vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m2
31 Sơn tường, trần sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,545 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8564 m2
33 Trát tường móng dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m2
35 Lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm bọc tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m2
E BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,8176 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5761 m3
4 Cốp pha tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,236 m2
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
6 SXLD Cốt thép đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.231,57 kg
7 SXLD Cốt thép đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.896,34 kg
8 Láng bể nước dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,756 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,756 m2
10 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3776 m3
F LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt rọ hút D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 LĐ ống thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
3 LĐ ống thép tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
4 Lắp đặt máy bơm điện INTER CM65 - 200B Q> = 45m3/h, h> = 40m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
5 Lắp đặt máy bơm dầu chữa cháy Q>45m3/h, H>40m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm (vận dụng ĐM tủ điều khiển chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
7 Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 LĐ cút tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 LĐ cút tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 LĐ cút tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 LĐ tê tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 LĐ tê tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 LĐ tê tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 LĐ co xiên tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 LĐ co xiên tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 LĐ côn tráng kẽm 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 LĐ côn tráng kẽm 76/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 LĐ côn tráng kẽm 76/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều, đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt van khóa, đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 LĐ Y lọc đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x400x180 có chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
27 Cuộn vòi chữa cháy D65 (20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
28 Cuộn vòi chữa cháy D50 (20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
29 Lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lăng chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
33 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
34 Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh (Vận dụng ĐM tủ ĐK chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
35 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
36 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2x0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
39 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
40 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
41 Lắp đặt điện trở cuối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt đế đầu báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
G Thiết bị
1 Máy bơm chữa cháy Pentax động cơ nổ H=40, cột nước Q= 15L/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy Pentax động cơ điện H=40, cột nước Q= 15L/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm nước 2,5m3/h, H=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bảng tiêu lệnh+Bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
5 Bình bột cứu hỏa MTZ8-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
6 Bình khí cứu hỏa CO2-MT4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
7 Giá đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Bàn ghế học sinh nhựa Compuzit (4 ghế 1 bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
9 Bàn ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Ti vi Samsum Smart 55in Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Hệ thống Camera (8 phòng+1 bộ trung tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
12 Rèm màn cho cửa đi và cửa sổ (rèm nhựa cuốn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 phòng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->