Gói thầu: Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường kênh Sau Chùa, ấp Biển Đông A - Biển Đông B, xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường kênh Sau Chùa, ấp Biển Đông A - Biển Đông B, xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách (Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 31/12/202017 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phê duyệt kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 17:31:00 đến ngày 2020-06-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,748,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề, taluy, khuôn đường, lấp ao mương bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,218 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh L=4.7m, đk ngọn 4.2cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,768 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm L=4.7m/c; ngọn >=4,2cm làm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | md |
| 5 | Kẽm buộc đầu cừ ĐK 2mm; khoảng cách 1,0m/mối buộc; dài 2,0m/mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tấm mê bồ chắn đất khổ 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 7 | Đào đất để đắp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6248 | 100m3 |
| 8 | Trải và cán CPĐD loại 1 phần đường mở rộng và phần vuốt nối, chiều dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6687 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 toàn bộ mặt đường để tạo độ dốc ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8293 | 100m3 |
| 10 | Trải cao su lót đáy mặt đường bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8723 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2043 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9483 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,8506 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi