Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571437-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp (Đề án nâng cao chất lượng các tiêu chí xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 13:23:00 đến ngày 2020-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,667,931,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0271 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4064 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8635 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1636 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1636 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4468 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,952 | m3 |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,76 | 100m |
| 9 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,952 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,002 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,476 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4118 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1826 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4156 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,46 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m3 |
| 17 | Rải bạt nhựa lót nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,904 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,162 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2624 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,664 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4216 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4927 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6282 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,15 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3262 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3555 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0328 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9864 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0462 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6807 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0928 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7942 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1334 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2626 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6535 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6855 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1862 | tấn |
| 41 | Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 20cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,692 | m3 |
| 42 | Xây tường trong gạch không nung 10x10x20cm, dày 20cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,952 | m3 |
| 43 | Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,965 | m3 |
| 44 | Xây tường trong gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,003 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9172 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,11 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,44 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,85 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 50 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,12 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,11 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,64 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,97 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,08 | m2 |
| 55 | Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,64 | m2 |
| 56 | Lát nền sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,41 | m2 |
| 57 | Lát nền sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,56 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,04 | m2 |
| 59 | Ốp gạch tường nhà bằng gạch thạch anh 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,2 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,53 | m2 |
| 61 | CCLĐ sàn nhựa VINYL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,44 | m2 |
| 62 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,36 | m2 |
| 63 | Ốp đá trang trí quy cách 100x200mm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,225 | m2 |
| 64 | Đắp gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | m |
| 65 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m2 |
| 66 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,25 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,76 | m2 |
| 68 | CCLĐ phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700 cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,48 | m2 |
| 70 | CCLĐ bông sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,52 | m2 |
| 71 | CCLĐ lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 72 | CCLĐ kính tráng thủy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | CCLĐ tấm compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,27 | m2 |
| 74 | Vận chuyển đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,85 | m3 |
| 75 | Trồng hoa cỏ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m2/ lần |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5502 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5502 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn dày 0,45mm màu xanh ngọc cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,596 | 100m2 |
| 79 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,4 | m |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6072 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,392 | 100m2 |
| 82 | Dây cáp 1C-1.5mm2, Cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 83 | Dây cáp 1C-2.5mm2, Cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 84 | Busbar 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện 390x280x65mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống PVC D20 dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn 1,2m thân kiểu máng siêu mỏng, bộ 2 bóng Led 2x20W lắp âm trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn áp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led downlight | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn cấp + nguồn dự phòng 2h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remote 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt hút đặt trên tường, 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê giảm uPVC D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê giảm uPVC D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Bệ xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê giảm uPVC 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê giảm uPVC 90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê cong uPVC 60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co 135 độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | CCLĐ giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6013 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0808 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1114 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1114 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3399 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,968 | m3 |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,84 | 100m |
| 9 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,968 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,108 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,984 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6657 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1952 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,988 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m3 |
| 17 | Rải bạt nhựa lót nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8039 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,153 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,439 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,818 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2026 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9991 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1277 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4226 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3058 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0956 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,865 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1928 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0442 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8133 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9633 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0283 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 41 | Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 20cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,47 | m3 |
| 42 | Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,509 | m3 |
| 43 | Xây tường trong gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,763 | m3 |
| 44 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4241 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,87 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,05 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,34 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,28 | m2 |
| 49 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,52 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,87 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,05 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,14 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,01 | m2 |
| 54 | Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,05 | m2 |
| 55 | Lát nền sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,75 | m2 |
| 56 | Lát nền sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,98 | m2 |
| 57 | Lát nền sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,32 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,56 | m2 |
| 59 | Ốp gạch tường nhà bằng gạch thạch anh 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,44 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,06 | m2 |
| 61 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,182 | m2 |
| 62 | Ốp đá trang trí quy cách 100x200mm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 63 | Đắp gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 64 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,58 | m2 |
| 65 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,51 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 67 | CCLĐ phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700 cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 69 | CCLĐ bông sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 70 | CCLĐ kính tráng thủy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | CCLĐ tấm compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,544 | m2 |
| 72 | CCLĐ tấm nắp đậy mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7 | m2 |
| 73 | Bê tông mương thoát nước đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4064 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | m3 |
| 75 | Trồng hoa cỏ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | 100m2/ lần |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3569 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3569 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn dày 0,45mm màu xanh ngọc cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7772 | 100m2 |
| 79 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,9 | m |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7483 | 100m2 |
| 81 | Dây cáp 1C-1.5mm2, Cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 82 | Dây cáp 1C-2.5mm2, Cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 83 | Busbar 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện 390x280x65mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống PVC D20 dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn 1,2m thân kiểu máng siêu mỏng, bộ 2 bóng Led 2x20W lắp âm trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn áp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Led downlight | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn cấp + nguồn dự phòng 2h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remote 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt hút đặt trên tường, 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 100 | CCLĐ bộ phát Wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Cáp UPT Cat 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D20 dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê giảm uPVC D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê giảm uPVC D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m |
| 118 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê giảm uPVC 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê giảm uPVC 60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co 135 độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | CCLĐ giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Co 135 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Co 135 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê cong uPVC D140/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1356 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1356 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | 100m |
| 8 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4813 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3303 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3469 | m3 |
| 13 | Trải bạt nhựa để đổ bê tông nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2225 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót nền nhà xe đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,225 | m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà xe đá 1x2, mác 250 | 2,125 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép cho bê tông cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0555 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép cho bê tông đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0523 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0483 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0429 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép sàn nền đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3733 | tấn |
| 24 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1377 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,871 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1377 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 29 | CCLĐ bu lông neo M24 dài 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4375 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn dày 0,45mm màu xanh ngọc cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 32 | CCLĐ xốp tạo ke | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI D | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong phòng học tạo nhám ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn tròn (tính bằng 60% lắp đặt và không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI E | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường hành lang tạo nhám ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men bị bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ quạt ốp trần (tính 60% khối lượng lắp đặt, không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn ốp trần (tính 60% khối lượng lắp đặt, không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2997 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường hành lang và trong phòng học gạch thạch anh 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,56 | m2 |
| 11 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tròn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI F | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,25 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng trên seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2916 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu lên xuống xe bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7954 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,6 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,6 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,86 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,86 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm sàn seno mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,58 | m2 |
| 13 | Láng lại sàn seno đã chống thấm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,58 | m2 |
| 14 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,25 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0815 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2979 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | 100m |
| 8 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8835 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,376 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1556 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0026 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0102 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0647 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 30 | Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,966 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,32 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,32 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,92 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,24 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,12 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn sắt thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,96 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép hàng rào 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,96 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,12 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ và cung cấp lắp đặt bánh xe cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Khoan cấy sắt nối đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | lỗ |
| 43 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | m |
| H | HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái tôn cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,474 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7875 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép sàn seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,794 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,112 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,52 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,7512 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,6487 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,6487 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,6487 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2165 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0122 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,6868 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1831 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5038 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,032 | m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,16 | 100m |
| 7 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,032 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bể, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,516 | m3 |
| 9 | Bê tông móng bể nước ngầm đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,032 | m3 |
| 10 | Bê tông tường bể đá 1x2, chiều dày <=45 cm, M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 11 | Bê tông bản nắp bể nước ngầm đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1405 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bê tông lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường bể. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,753 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn bản nắp bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1667 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8302 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0503 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản nắp bể nước , đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3065 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản nắp bể nước, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,752 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,592 | m2 |
| 28 | Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Waterbar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | m |
| 29 | Quét chất chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,752 | m2 |
| 30 | CCLĐ thanh Inox thang leo xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan <100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Sản xuất khung thép mạ kẽm nhà che máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0415 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0415 | tấn |
| 34 | CCLĐ lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m2 |
| 35 | CCLĐ nắp đậy Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1811 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1811 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,132 | m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m(25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,32 | 100m |
| 7 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,132 | m3 |
| 8 | Bê tông móng bể, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,264 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20cm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,616 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,132 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,16 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0321 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép bể tự hoại, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3366 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan <100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông sân đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,943 | m3 |
| 2 | Chặt và đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cây |
| 3 | Bốc xếp vật liệu lên xuống xe bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,943 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3794 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3794 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,1491 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,73 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất trồng bồn hoa khối đa năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,355 | m3 |
| 9 | Đào móng bó vỉa bồn cây, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC 32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn chứa nước inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 7 | CCLĐ phao điện bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,715 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co lơi uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | CCLĐ Máy bơm Q=8m3/h, H=20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x400x250mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 100m |
| 3 | Cáp điện 1C(4x6.0)mm2, Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 4 | Cáp điện 1C(4x4.0)mm2, Cu/XLPE, PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 5 | Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/XLPE, PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | CCLĐ Busbar 150A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đào đất đặt đường ống điện hạ thế, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,55 | m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9731 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9555 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9555 | 100m3 |
| 15 | CCLĐ lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 390x280x65mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | CCLĐ Busbar 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp gạch thẻ không nung 5x10x20cm làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.440 | viên |
| 2 | Lát gạch thẻ làm dấu (Không tính vật tư ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 3 | Đào phui đặt ống, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,629 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0618 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3462 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3446 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3446 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 9 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m(25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | 100m |
| 10 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 11 | Bê tông lót mương thoát nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,536 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố ga, mương nước, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,264 | m3 |
| 13 | Bê tông tường hố ga, mương nước, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,024 | m3 |
| 14 | Xây tường hố ga gạch thẻ không nung 5x10x20cm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8076 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga, mương nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2512 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép bê tông móng hố ga, mương nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2368 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép cho bê tông tường mương thu nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3408 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan hố ga, mương nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4035 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép hố ga, mương thoát nước, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1683 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan <100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,7 | cái |
| 23 | Vét rãnh mương thoát nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,3 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi