Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571437-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200543352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp (Đề án nâng cao chất lượng các tiêu chí xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 13:23:00 đến ngày 2020-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,667,931,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HỌC TẬP
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0271 100m3
2 Đào móng đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4064 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8635 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1636 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1636 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4468 100m3
7 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,952 m3
8 Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,76 100m
9 Nạo vét bùn đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,952 m3
10 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,002 m3
11 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,476 m3
12 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4118 m3
13 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1826 m3
14 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4156 m3
15 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,46 m3
16 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,24 m3
17 Rải bạt nhựa lót nền trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,904 100m2
18 Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,162 m3
19 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2624 m3
20 Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,664 m3
21 Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4216 100m2
22 Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4927 100m2
23 Ván khuôn gỗ cho bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6282 100m2
24 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,15 m3
25 Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3262 100m2
26 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3555 100m2
27 Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, seno Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0328 100m2
28 Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,338 100m2
29 SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9864 tấn
30 SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0462 tấn
31 SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6807 tấn
32 SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0928 tấn
33 SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7942 tấn
34 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,359 tấn
35 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1334 tấn
36 SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2626 tấn
37 SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6535 tấn
38 SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6855 tấn
39 SXLD cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1011 tấn
40 SXLD cốt thép lanh tô đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1862 tấn
41 Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 20cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,692 m3
42 Xây tường trong gạch không nung 10x10x20cm, dày 20cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,952 m3
43 Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,965 m3
44 Xây tường trong gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,003 m3
45 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9172 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,11 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 199,44 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,85 m2
49 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m2
50 Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,12 m2
51 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,11 m2
52 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,64 m2
53 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,97 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 229,08 m2
55 Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,64 m2
56 Lát nền sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,41 m2
57 Lát nền sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,56 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 235,04 m2
59 Ốp gạch tường nhà bằng gạch thạch anh 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,2 m2
60 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,53 m2
61 CCLĐ sàn nhựa VINYL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,44 m2
62 Lát đá granit bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,36 m2
63 Ốp đá trang trí quy cách 100x200mm vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,225 m2
64 Đắp gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99 m
65 CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175 m2
66 CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,25 m2
67 Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 cường lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,76 m2
68 CCLĐ phụ kiện cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
69 Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700 cường lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,48 m2
70 CCLĐ bông sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,52 m2
71 CCLĐ lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,82 m2
72 CCLĐ kính tráng thủy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 CCLĐ tấm compact dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,27 m2
74 Vận chuyển đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,85 m3
75 Trồng hoa cỏ trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m2/ lần
76 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5502 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5502 tấn
78 Lợp mái tôn dày 0,45mm màu xanh ngọc cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,596 100m2
79 Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 293,4 m
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6072 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,392 100m2
82 Dây cáp 1C-1.5mm2, Cu/pvc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
83 Dây cáp 1C-2.5mm2, Cu/pvc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
84 Busbar 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt đèn Exit Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
86 Lắp đặt tủ điện 390x280x65mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
87 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
88 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
89 Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA 1 cái
90 Lắp đặt ống PVC D20 dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
91 Lắp đặt đèn 1,2m thân kiểu máng siêu mỏng, bộ 2 bóng Led 2x20W lắp âm trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
92 Lắp đặt đèn áp trần 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
93 Lắp đặt đèn Led downlight Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
94 Lắp đặt đèn chiếu khẩn cấp + nguồn dự phòng 2h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
95 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
97 Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remote 50W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
98 Lắp đặt quạt hút đặt trên tường, 40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 100m
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 100m
101 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
102 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
103 Lắp đặt Co 90 độ ren trong uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
104 Lắp đặt tê giảm uPVC D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
105 Lắp đặt tê giảm uPVC D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
106 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
107 Lắp đặt Bệ xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
109 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
110 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
111 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
112 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
113 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
115 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 100m
117 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
118 Lắp đặt Tê giảm uPVC 90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
119 Lắp đặt Tê giảm uPVC 90/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,105 100m
121 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
122 Lắp đặt Tê cong uPVC 60/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
123 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
125 Lắp đặt co 135 độ uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
126 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
127 Lắp đặt phễu thu sàn D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
128 CCLĐ giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
B HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6013 100m3
2 Đào móng đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,0808 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7007 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1114 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1114 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3399 100m3
7 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,968 m3
8 Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,84 100m
9 Nạo vét bùn đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,968 m3
10 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,108 m3
11 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,984 m3
12 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6657 m3
13 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,488 m3
14 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1952 m3
15 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,988 m3
16 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m3
17 Rải bạt nhựa lót nền trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8039 100m2
18 Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,153 m3
19 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,56 m3
20 Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,775 m3
21 Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1904 100m2
22 Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,215 100m2
23 Ván khuôn gỗ cho bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,439 100m2
24 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,818 m3
25 Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2026 100m2
26 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9991 100m2
27 Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, seno Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,195 100m2
28 Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1277 100m2
29 SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4226 tấn
30 SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0192 tấn
31 SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3058 tấn
32 SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0956 tấn
33 SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,865 tấn
34 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1928 tấn
35 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0442 tấn
36 SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1127 tấn
37 SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8133 tấn
38 SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9633 tấn
39 SXLD cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0283 tấn
40 SXLD cốt thép lanh tô đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0858 tấn
41 Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 20cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,47 m3
42 Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,509 m3
43 Xây tường trong gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,763 m3
44 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4241 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,87 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,05 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,34 m2
48 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,28 m2
49 Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,52 m2
50 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,87 m2
51 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,05 m2
52 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,14 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 184,01 m2
54 Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,05 m2
55 Lát nền sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,75 m2
56 Lát nền sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,98 m2
57 Lát nền sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,32 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,56 m2
59 Ốp gạch tường nhà bằng gạch thạch anh 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,44 m2
60 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,06 m2
61 Lát đá granit bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,182 m2
62 Ốp đá trang trí quy cách 100x200mm vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m2
63 Đắp gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
64 CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,58 m2
65 CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,51 m2
66 Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000 cường lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,24 m2
67 CCLĐ phụ kiện cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
68 Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700 cường lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 m2
69 CCLĐ bông sắt bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m2
70 CCLĐ kính tráng thủy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
71 CCLĐ tấm compact dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,544 m2
72 CCLĐ tấm nắp đậy mương thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,7 m2
73 Bê tông mương thoát nước đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4064 m3
74 Vận chuyển đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,74 m3
75 Trồng hoa cỏ trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0148 100m2/ lần
76 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3569 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3569 tấn
78 Lợp mái tôn dày 0,45mm màu xanh ngọc cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7772 100m2
79 Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 261,9 m
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7483 100m2
81 Dây cáp 1C-1.5mm2, Cu/pvc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
82 Dây cáp 1C-2.5mm2, Cu/pvc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
83 Busbar 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt đèn Exit Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
85 Lắp đặt tủ điện 390x280x65mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
86 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
88 Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt ống PVC D20 dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
90 Lắp đặt đèn 1,2m thân kiểu máng siêu mỏng, bộ 2 bóng Led 2x20W lắp âm trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
91 Lắp đặt đèn áp trần 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
92 Lắp đặt đèn Led downlight Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
93 Lắp đặt đèn chiếu khẩn cấp + nguồn dự phòng 2h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
94 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
96 Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remote 50W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
97 Lắp đặt quạt hút đặt trên tường, 40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
98 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
99 Lắp đặt ổ cắm mạng internet Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
100 CCLĐ bộ phát Wifi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
101 Cáp UPT Cat 6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
102 Lắp đặt ống PVC D20 dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
104 Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,071 100m
105 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
106 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
107 Lắp đặt Co 90 độ ren trong uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
108 Lắp đặt tê giảm uPVC D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
109 Lắp đặt tê giảm uPVC D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
110 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
112 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
113 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
114 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
115 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
116 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,067 100m
118 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 100m
120 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt Tê giảm uPVC 90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 100m
123 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
124 Lắp đặt Tê giảm uPVC 60/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
125 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
127 Lắp đặt co 135 độ uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
128 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
129 Lắp đặt phễu thu sàn D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
130 CCLĐ giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 100m
132 Lắp đặt Co 135 độ uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
133 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
134 Lắp đặt ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
135 Lắp đặt Co 135 độ uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
136 Lắp đặt Tê cong uPVC D140/90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
137 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
138 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1529 100m3
2 Đào móng đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1349 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1356 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1356 100m3
6 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 m3
7 Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,88 100m
8 Nạo vét bùn đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 m3
9 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4813 m3
10 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,588 m3
11 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3303 m3
12 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3469 m3
13 Trải bạt nhựa để đổ bê tông nền nhà xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2225 100m2
14 Bê tông lót nền nhà xe đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,225 m3
15 Bê tông nền nhà xe đá 1x2, mác 250 2,125 m3
16 Ván khuôn thép cho bê tông cổ cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0555 100m2
17 Ván khuôn thép cho bê tông đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0523 100m2
18 SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 tấn
19 SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0022 tấn
20 SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0483 tấn
21 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0067 tấn
22 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0429 tấn
23 SXLD cốt thép sàn nền đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3733 tấn
24 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1377 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,871 m2
26 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1377 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0575 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0575 tấn
29 CCLĐ bu lông neo M24 dài 500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
30 Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,4375 m2
31 Lợp mái tôn dày 0,45mm màu xanh ngọc cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,215 100m2
32 CCLĐ xốp tạo ke Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,608 100m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI D
1 Cạo bỏ lớp sơn tường trong phòng học tạo nhám ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3 m2
3 Tháo dỡ bóng đèn tròn (tính bằng 60% lắp đặt và không tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
4 Lắp đặt bóng đèn tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI E
1 Cạo bỏ lớp sơn tường hành lang tạo nhám ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,56 m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
3 Phá dỡ nền gạch men bị bong tróc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 m3
4 Tháo dỡ quạt ốp trần (tính 60% khối lượng lắp đặt, không tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
5 Tháo dỡ bóng đèn ốp trần (tính 60% khối lượng lắp đặt, không tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2997 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m3
8 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m2
10 Ốp gạch tường hành lang và trong phòng học gạch thạch anh 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,56 m2
11 CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
12 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
13 Lắp đặt đèn tròn trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI F
1 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,86 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,6 m2
3 Tháo dỡ trần tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,25 m2
4 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng trên seno Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2916 m3
5 Bốc xếp vật liệu lên xuống xe bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7954 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 100m3
7 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 100m3
8 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,6 m2
9 Sơn tường trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,6 m2
10 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,86 m2
11 Sơn tường ngoài nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,86 m2
12 Quét chống thấm sàn seno mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,58 m2
13 Láng lại sàn seno đã chống thấm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,58 m2
14 CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,25 m2
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0815 100m3
2 Đào móng đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2979 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0809 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0006 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0006 100m3
6 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,784 m3
7 Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 100m
8 Nạo vét bùn đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,784 m3
9 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,564 m3
10 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 m3
11 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8835 m3
12 Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 m3
13 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,352 m3
14 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,376 m3
15 Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 m3
16 Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0304 100m2
17 Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0168 100m2
18 Ván khuôn gỗ cho bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0704 100m2
19 Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1556 100m2
20 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0392 100m2
21 SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0398 tấn
22 SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0026 tấn
23 SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0328 tấn
24 SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0045 tấn
25 SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 tấn
26 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0102 tấn
27 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0647 tấn
28 SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0028 tấn
29 SXLD cốt thép giằng tường đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0324 tấn
30 Xây tường ngoài gạch không nung 10x10x20cm, dày 10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,966 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,32 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 m2
33 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,62 m2
34 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,32 m2
35 Bả bằng matít vào cột, dầm giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,92 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,24 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,12 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn sắt thép hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,96 m2
39 Sơn sắt thép hàng rào 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,96 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,12 m2
41 Tháo dỡ và cung cấp lắp đặt bánh xe cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
42 Khoan cấy sắt nối đà giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 lỗ
43 Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,8 m
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,78 m2
2 Tháo dỡ xà gồ mái tôn cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,474 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,62 m2
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,7875 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép sàn seno Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,684 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,794 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,112 m3
8 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,68 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép nền trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,52 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,7512 m3
11 Bốc xếp, vận chuyển xà bần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,6487 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,6487 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,6487 m3
14 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2165 100m3
15 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0122 100m3
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ CHE MÁY BƠM
1 Đào móng bể nước ngầm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,6868 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1831 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5038 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5038 100m3
5 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,032 m3
6 Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m (25 cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,16 100m
7 Nạo vét bùn đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,032 m3
8 Bê tông lót móng bể, đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,516 m3
9 Bê tông móng bể nước ngầm đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,032 m3
10 Bê tông tường bể đá 1x2, chiều dày <=45 cm, M300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,28 m3
11 Bê tông bản nắp bể nước ngầm đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1405 m3
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0384 m3
13 Ván khuôn thép bê tông lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0216 100m2
14 Ván khuôn thép móng bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0432 100m2
15 Ván khuôn thép tường bể. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,753 100m2
16 Ván khuôn sàn bản nắp bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1667 100m2
17 Ván khuôn tấm đan bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0019 100m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0116 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8302 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0503 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản nắp bể nước , đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3065 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản nắp bể nước, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0097 tấn
23 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,752 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8 m2
27 Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,592 m2
28 Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Waterbar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8 m
29 Quét chất chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,752 m2
30 CCLĐ thanh Inox thang leo xuống bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan <100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Sản xuất khung thép mạ kẽm nhà che máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0415 tấn
33 Lắp dựng khung thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0415 tấn
34 CCLĐ lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,06 m2
35 CCLĐ nắp đậy Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,76 m2
J HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2207 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0396 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1811 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1811 100m3
5 Đắp cát đệm đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,132 m3
6 Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m(25 cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,32 100m
7 Nạo vét bùn đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,132 m3
8 Bê tông móng bể, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,264 m3
9 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20cm dày 20cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,616 m3
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,132 m3
11 Ván khuôn thép móng bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,16 m2
13 Ván khuôn tấm đan bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0321 100m2
14 SXLD cốt thép bể tự hoại, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3366 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan <100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ nền bê tông sân đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,943 m3
2 Chặt và đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cây
3 Bốc xếp vật liệu lên xuống xe bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,943 m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3794 100m3
5 Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3794 100m3
6 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,1491 m3
7 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 363,73 m2
8 Vận chuyển đất trồng bồn hoa khối đa năng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,355 m3
9 Đào móng bó vỉa bồn cây, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 m3
10 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 m3
11 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m2
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,07 100m
2 Lắp đặt co 90 độ uPVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
3 Lắp đặt tê uPVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt nối ren ngoài uPVC 32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt bồn chứa nước inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
7 CCLĐ phao điện bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,715 100m
9 Lắp đặt co lơi uPVC D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
10 CCLĐ Máy bơm Q=8m3/h, H=20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện 400x400x250mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5 100m
3 Cáp điện 1C(4x6.0)mm2, Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
4 Cáp điện 1C(4x4.0)mm2, Cu/XLPE, PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
5 Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/XLPE, PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
6 Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-40A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 CCLĐ Busbar 150A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Đào đất đặt đường ống điện hạ thế, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,55 m3
12 Đắp cát đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9731 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9555 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9555 100m3
15 CCLĐ lưới báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
16 Lắp đặt tủ điện 390x280x65mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt MCCB 2P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
18 CCLĐ Busbar 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
N HẠNG MỤC: HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC
1 Cung cấp gạch thẻ không nung 5x10x20cm làm dấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.440 viên
2 Lát gạch thẻ làm dấu (Không tính vật tư ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m2
3 Đào phui đặt ống, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,629 100m3
4 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0618 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3462 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3446 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3446 100m3
8 Đắp cát đệm đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
9 Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4m(25 cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 100m
10 Nạo vét bùn đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
11 Bê tông lót mương thoát nước, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,536 m3
12 Bê tông móng hố ga, mương nước, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,264 m3
13 Bê tông tường hố ga, mương nước, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,024 m3
14 Xây tường hố ga gạch thẻ không nung 5x10x20cm dày 20cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,536 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8076 m3
17 Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga, mương nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2512 100m2
18 Ván khuôn thép bê tông móng hố ga, mương nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2368 100m2
19 Ván khuôn thép cho bê tông tường mương thu nước, hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3408 100m2
20 Ván khuôn tấm đan hố ga, mương nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4035 100m2
21 SXLD cốt thép hố ga, mương thoát nước, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1683 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan <100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 285,7 cái
23 Vét rãnh mương thoát nước hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,3 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->