Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578497-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200569638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 17:18:00 đến ngày 2020-06-05 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% Khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4637 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2644 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2818 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4182 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6917 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1932 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0053 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3546 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3583 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9854 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4387 tấn
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8018 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3143 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7898 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4284 100m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5793 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,858 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,14 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0732 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3598 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,0877 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,0877 m2
B HẠNG MỤC PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3654 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5753 tấn
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0907 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3307 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6931 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3998 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7423 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1449 tấn
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,2012 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,0012 m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2873 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1324 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0547 100m2
18 Trát trần, VXM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,474 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,474 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,4838 m2
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6098 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2807 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6156 100m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5558 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5558 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,0505 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9605 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2397 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2073 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7779 m3
31 Viên hoa bê tông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 viên
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,59 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,59 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 876,2736 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,9963 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,1817 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,2468 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,4285 m2
39 Trang trí đầu trụ + chân trụ ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 ck
40 Đắp + trang trí tai voi (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
41 Chi tiết phù điêu bằng Aluminimum Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
42 Chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ NHÂN LÝ" bằng Aluminimum Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 chữ
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,58 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,43 m
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,44 m
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,4148 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0916 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6928 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,564 m2
50 Khung Inox đỡ bàn đá, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 kg
51 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,274 m2
52 Vách ngăn Compact dày 18mm (phụ kiện Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,28 m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3854 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3854 tấn
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6747 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6747 tấn
57 Bu lông M16 bắt vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ck
58 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 ck
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,6217 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0665 100m2
61 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,94 m
62 Tôn máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
63 Tôn úp khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m
64 Thi công trần bằng tôn dày 0,2mm dầm trần thép hộp 30x60x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2986 m2
65 Gia công dầm trần thép hộp 30x60x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4996 tấn
66 Dầm trần thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,62 kg
67 Tôn dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,8608 m2
68 Phào nhựa góc trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m
69 Cửa khung sắt hộp 30x60x1,2 sơn 3 nước, kính trắng dày 5mm ( Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,33 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,33 m2
71 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
72 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0896 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0896 m2
74 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
75 Cầu chắn rác+ Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ck
76 Ống thoát nước D32, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
77 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ck
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2986 100m2
79 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Dự kiến thời gian thi công là 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 100m2
C HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN
1 Cáp trục CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
2 Cáp điện CU/PVC/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Tủ điện tổng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Tủ điện phòng 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
13 Đèn Led ốp trần 13W D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
14 Đèn chóa nhôm tán xạ bóng Led 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
16 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Ống nhựa gân xoắn D50 luồn cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,5 m
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 1m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m3
26 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Bình khí CO2 - MT3/ 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Sắt hộp 50x100x1,2 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5 kg
D HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
9 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 đv
10 LĐ ống nhựa, đk d =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
13 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
16 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
E HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van phao, đường kính van D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
20 Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính cút D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt Tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn,một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt Tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt côn PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt côn PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt rắc co PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
50 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 100m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4711 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9037 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 100m3
55 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
56 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2718 m3
59 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4055 m2
61 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
F HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0684 10m3/1km
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0684 10m3/1km
3 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 14km Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0684 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8563 10m3/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8563 10m3/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8563 10m3/1km
7 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8707 10 tấn/1km
8 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8707 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8707 10 tấn/1km
10 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2576 1000v
11 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2589 10 tấn/1km
12 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2589 10 tấn/1km
13 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2589 10 tấn/1km
14 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,863 1000v
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3363 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3363 10 tấn/1km
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3363 10 tấn/1km
18 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9455 m3
19 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9827 10 tấn/1km
20 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9827 10 tấn/1km
21 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9827 10 tấn/1km
22 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8274 tấn
23 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,547 10 tấn/1km
24 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,547 10 tấn/1km
25 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,547 10 tấn/1km
26 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,4701 tấn
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,628 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4497 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4497 100m3/1km
H Thiết bị
1 Máy bơm nước (loại bơm chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->