Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 17:18:00 đến ngày 2020-06-05 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% Khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4637 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2644 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2818 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4182 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6917 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1932 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3546 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3583 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9854 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4387 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8018 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3143 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7898 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4284 | 100m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5793 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,858 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,14 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0732 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0877 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0877 | m2 |
| B | HẠNG MỤC PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3654 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5753 | tấn |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0907 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3307 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6931 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3998 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7423 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2012 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,0012 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2873 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1324 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0547 | 100m2 |
| 18 | Trát trần, VXM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,474 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,474 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4838 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6098 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5558 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5558 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,0505 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9605 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2397 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2073 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7779 | m3 |
| 31 | Viên hoa bê tông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | viên |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,59 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,59 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,2736 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,9963 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1817 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,2468 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,4285 | m2 |
| 39 | Trang trí đầu trụ + chân trụ ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | ck |
| 40 | Đắp + trang trí tai voi (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 41 | Chi tiết phù điêu bằng Aluminimum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 42 | Chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ NHÂN LÝ" bằng Aluminimum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | chữ |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,58 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,43 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,44 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,4148 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0916 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6928 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,564 | m2 |
| 50 | Khung Inox đỡ bàn đá, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | kg |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | m2 |
| 52 | Vách ngăn Compact dày 18mm (phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3854 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3854 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6747 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6747 | tấn |
| 57 | Bu lông M16 bắt vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ck |
| 58 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | ck |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,6217 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0665 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | m |
| 62 | Tôn máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 63 | Tôn úp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m |
| 64 | Thi công trần bằng tôn dày 0,2mm dầm trần thép hộp 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2986 | m2 |
| 65 | Gia công dầm trần thép hộp 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | tấn |
| 66 | Dầm trần thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,62 | kg |
| 67 | Tôn dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,8608 | m2 |
| 68 | Phào nhựa góc trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m |
| 69 | Cửa khung sắt hộp 30x60x1,2 sơn 3 nước, kính trắng dày 5mm ( Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,33 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,33 | m2 |
| 71 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0896 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0896 | m2 |
| 74 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 75 | Cầu chắn rác+ Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 76 | Ống thoát nước D32, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 77 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2986 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Dự kiến thời gian thi công là 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp trục CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 2 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Tủ điện phòng 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Đèn Led ốp trần 13W D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 14 | Đèn chóa nhôm tán xạ bóng Led 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 16 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn D50 luồn cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,5 | m |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Bình khí CO2 - MT3/ 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Sắt hộp 50x100x1,2 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5 | kg |
| D | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 9 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | đv |
| 10 | LĐ ống nhựa, đk d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 13 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 16 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| E | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao, đường kính van D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính cút D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn,một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 50 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4711 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9037 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2718 | m3 |
| 59 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4055 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0684 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0684 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0684 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8563 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8563 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8563 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8707 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8707 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8707 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2576 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2589 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2589 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2589 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,863 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3363 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3363 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3363 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9455 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9827 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9827 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9827 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8274 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,547 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,547 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,547 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4701 | tấn |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,628 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4497 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4497 | 100m3/1km |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước (loại bơm chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi