Gói thầu: Gói 02: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến cống thoát nước khu Hồng Phong, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 02: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến cống thoát nước khu Hồng Phong, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 10:20:00 đến ngày 2020-06-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,041,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xử lý công trình hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 11,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 179,625 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 39,6 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 361 | m2 |
| 5 | Xúc phế thải bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 230,925 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 230,925 | m3 |
| 7 | Nạo vét bùn đất lòng cống hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,24 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,24 | m3 |
| 9 | Di chuyển cột đèn (di chuyển ra vị trí khác, sau khi thi công xong di chuyển lại vị trí ban đầu) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | cột |
| 10 | Di chuyển cột điện (di chuyển ra vị trí khác, sau khi thi công xong di chuyển lại vị trí ban đầu) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | cột |
| B | Hạng mục 2: Cống hộp lắp ghép khẩu độ (1,5x1,5)m | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1.763,487 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 36,6 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 36,966 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống M150 đá 4x6 thi công trực tiếp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 36,966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông cống hộp lắp ghép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1.480,104 | m2 |
| 6 | Cốt thép cống hộp lắp ghép D<=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 883,89 | kg |
| 7 | Cốt thép cống hộp lắp ghép D>10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 42.571,29 | kg |
| 8 | Lưới chắn rác bằng thép hộp đầu cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 34,486 | kg |
| 9 | Bê tông cống hộp lắp ghép M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 202,581 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp KĐ (1,5x1,5)m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 183 | CK |
| 11 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 184 | mối nối |
| 12 | Quét bi tum phòng nước (2 bên và trên mặt cống) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 999,18 | m2 |
| 13 | Đắp đất K95 móng cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1.062,125 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 441,926 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga M150 đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 10,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 29,37 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng hố ga, D<=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 77,31 | kg |
| 6 | Cốt thép móng hố ga, D>10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2.925,374 | kg |
| 7 | Bê tông móng hố ga M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 30,853 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 212,401 | m2 |
| 9 | Cốt thép tường hố ga, D<=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 988,62 | kg |
| 10 | Cốt thép tường hố ga, D>10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1.281,08 | kg |
| 11 | Bê tông tường hố ga M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 30,335 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm, bản nắp hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 114,958 | m2 |
| 13 | Cốt thép bản nắp hố ga, Thép D<=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1.135,43 | kg |
| 14 | Cốt thép bản nắp hố ga, Thép D>10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 774,81 | kg |
| 15 | Lưới chắn rác bằng thép đặc vuông (10x10)mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 40,4 | kg |
| 16 | Sơn chống rỉ, 3 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,059 | m2 |
| 17 | Thép hình bo góc tấm đan V(75x75x5)mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 541,33 | kg |
| 18 | Sơn chống rỉ, 3 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 28,642 | m2 |
| 19 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 thi công tại chỗ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 7,152 | m3 |
| 20 | Bê tông bản nắp hố ga KT (4x4)m M250 đá 1x2 (thi công trực tiếp) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5,04 | m3 |
| 21 | Bê tông bản nắp hố ga lắp ghép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,415 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 15 | tấm |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm gang đúc KT (0,9x0,9)m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | bộ |
| 24 | Đắp trả đất hố móng K95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 273,879 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Điểm thu nước mặt đường | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 5,4 | m3 |
| 2 | Đệm cát sạn đáy móng rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,9 | m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,342 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh gạch đặc không nung vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,558 | m3 |
| 6 | Trát tường vữa XM M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 7,08 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,08 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố rãnh D<=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 9,9 | kg |
| 9 | Bê tông mũ mố rãnh M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,204 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4,14 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 21,18 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,168 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL 70kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 6 | tấm |
| 14 | Cốt thép hố thu nước D<=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4,4 | kg |
| 15 | Ván khuôn hố thu nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,24 | m2 |
| 16 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,122 | m3 |
| 17 | Lắp đặt hố thu nước TL 150kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp đặt tấm chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 11,54 | kg |
| 19 | Đắp trả đất hố móng K95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3,9 | m3 |
| 20 | Cốt thép viên vỉa hố thu nước D<=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2,2 | kg |
| 21 | Ván khuôn viên vỉa hố thu nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2 | m2 |
| 22 | Bê tông viên vỉa hố thu nước M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,08 | m3 |
| 23 | Lắp đặt viên vỉa hố thu nước TL 100kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| E | Hạng mục 5: Hoàn trả vỉa hè + mặt đường | |||
| 1 | Móng CP đá dăm loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 20,6 | m3 |
| 2 | BTXM mặt đường M250 đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 20,6 | m3 |
| 3 | Móng đệm cát sạn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 92,5 | m3 |
| 4 | Vữa XM M75 đệm móng viên vỉa dày 3cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 22,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn viên vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 90 | m2 |
| 6 | Bê tông viên vỉa M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 4,5 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1,125 | m3 |
| 8 | Lắp đặt viên vỉa sau thi công TL 100kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 90 | cái |
| 9 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 36,1 | m3 |
| 10 | Lát gạch block tự chèn dày 5,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 361 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đường công vụ K95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 42,97 | m3 |
| 2 | Đào đường công vụ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 58,6 | m3 |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm mặt đường công vụ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 49,998 | m3 |
| 4 | Phá đường công vụ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 92,968 | m3 |
| 5 | Ép cọc cừ Larsen IV, giữ thành hố móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2.460 | m |
| 6 | Nhổ cọc cừ Larsen IV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 2.460 | m |
| 7 | Bơm nước hố móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 60 | ca |
| G | Hạng mục 7: Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật KT 750x250x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT 1350x150x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 1 | biển |
| 3 | Biển báo tam giác KT 700x700mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 3 | biển |
| 4 | Khung đỡ biển bằng sắt hộp 40x20x12mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 81,4 | kg |
| 5 | Đèn báo hiệu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 11 | cái |
| 6 | Dây phản quang che chắn công trường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 324 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D60 trụ đỡ dây phản quang | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 45 | m |
| 8 | Bê tông cột đỡ dây phản quang M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 0,81 | m3 |
| 9 | Nhân công phân làn xe | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 60 | công |
| H | Hạng mục 8: Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 979,506 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi