Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới + vốn dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 09:21:00 đến ngày 2020-06-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,291,350,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1 | M3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm ( 0x4 ) loại I lớp trên mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,206 | 100M3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 10,848 | 100M2 |
| 4 | Lu lèn nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,044 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,04 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,643 | 100M2 |
| 7 | Bê tông lót móng bó nền đá (1x2) M150 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,413 | M3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2 dày <=45cm M.200 (bó nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,08 | M3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 4,409 | 100M2 |
| 10 | SX lắp đặt biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Làm trụ đỡ sắt ống D90 L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,154 | M3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm ( 0x4 ) loại I lớp trên mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,423 | 100M3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 7,422 | 100M2 |
| 4 | Lu lèn nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,123 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,706 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100M2 |
| 7 | Bê tông lót móng bó nền đá (1x2) M150 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,542 | M3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2 dày <=45cm M.200 (bó nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,39 | M3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 3,123 | 100M2 |
| 10 | Bốc xếp các loại cát phần tuyến nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 43,0782 | M3 |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,0782 | M3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 43,0782 | M3 |
| 13 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại tuyến nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 281,0667 | M3 |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 281,0667 | M3 |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 281,0667 | M3 |
| 16 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3669 | Tấn |
| 17 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3669 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3669 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3669 | Tấn |
| 20 | Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0139 | Tấn |
| 21 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0139 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0139 | Tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0139 | Tấn |
| C | PHẦN ĐƯỜNG NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,694 | M3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm ( 0x4 ) loại I lớp trên mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,598 | 100M3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,852 | 100M2 |
| 4 | Lu lèn nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,674 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100M2 |
| 7 | Bê tông lót móng bó nền đá (1x2) M150 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | M3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2 dày <=45cm M.200 (bó nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,69 | M3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | 100M2 |
| 10 | Bốc xếp các loại cát phần tuyến nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6761 | M3 |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6761 | M3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6761 | M3 |
| 13 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại tuyến nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 108,0893 | M3 |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 108,0893 | M3 |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 108,0893 | M3 |
| 16 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8648 | Tấn |
| 17 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8648 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8648 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8648 | Tấn |
| 20 | Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0053 | Tấn |
| 21 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0053 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0053 | Tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0053 | Tấn |
| D | PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép hộp hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | Tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2.240 | m |
| 4 | Sơn phan quang hàng rào thép ĐBGT | Theo hồ sơ thiết kế | 8,58 | M2 |
| 5 | Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | M3 |
| 6 | Lắp dựng thép hộp (40x40x1,6) mm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | Tấn |
| 7 | Sản xuất thép hộp (40x40x1,6) mm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100M2 |
| 9 | SX lắp đặt biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | SX lắp đặt biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | SX lắp đặt biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | TT |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1517 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5062 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5062 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5062 | 100M3 |
| 5 | Lót cát đáy hầm ga K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,688 | M3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 10,688 | M3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7698 | M3 |
| 8 | BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | M3 |
| 9 | Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | Tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 12 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,974 | M3 |
| 13 | Cốt thép tròn D<=10 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tròn D<=18 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | Tấn |
| 15 | Sản xuất thép tấm đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,381 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tròn D<=10 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5818 | 100M2 |
| 20 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100M2 |
| 21 | Đắp đất hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3736 | 100M3 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,069 | 100M3 |
| 23 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1483 | 100M3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1483 | 100M3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1483 | 100M3 |
| 26 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 17,225 | M3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,95 | M3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4824 | M3 |
| 29 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7776 | M3 |
| 30 | Cốt thép D<=10 gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1688 | Tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100M |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100M |
| 34 | Trám mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 14,331 | M2 |
| 35 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100M2 |
| 36 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2406 | 100M2 |
| 37 | Đắp cát móng cống đến giũa cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6432 | 100M3 |
| 38 | Đắp đất lưng cống bằng máy đầm cóc (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5145 | 100M3 |
| 39 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp cống | Theo hồ sơ thiết kế | 150,4492 | M3 |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH 1 + RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 374,5185 | M3 |
| 2 | Bốc xếp đất sét, đất dính, xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 308,8869 | M3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 308,8869 | M3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 308,8869 | M3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0889 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0889 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0889 | 100M3 |
| 8 | Lót cát đáy hầm ga K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,912 | M3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 21,034 | M3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,4281 | M3 |
| 11 | BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,308 | M3 |
| 12 | Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,989 | Tấn |
| 14 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,37 | Tấn |
| 15 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,551 | M3 |
| 16 | Cốt thép tròn D<=10 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | Tấn |
| 17 | Cốt thép tròn D<=18 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | Tấn |
| 18 | Sản xuất thép tấm đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | Tấn |
| 19 | Cốt thép tròn D<=10 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,026 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | Cái |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2225 | 100M2 |
| 23 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100M2 |
| 24 | Đắp đất hầm ga, rãnh dọc bằng thủ công (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 222,8915 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 350,9852 | M3 |
| 26 | Bốc xếp đất sét, đất dính, xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 245,6897 | M3 |
| 27 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 245,6897 | M3 |
| 28 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 245,6897 | M3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4569 | 100M3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4569 | 100M3 |
| 31 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4569 | 100M3 |
| 32 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 13,075 | M3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,65 | M3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,332 | M3 |
| 35 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,288 | M3 |
| 36 | Cốt thép D<=10 gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1377 | Tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100M |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100M |
| 40 | Trám mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7562 | M2 |
| 41 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100M2 |
| 42 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1976 | 100M2 |
| 43 | Đắp cát móng cống đến giũa cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4879 | 100M3 |
| 44 | Đắp đất cống bằng thủ công (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 212,622 | m3 |
| 45 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp cống | Theo hồ sơ thiết kế | 284,2506 | M3 |
| 46 | Bốc xếp các loại cát phần tuyến nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 157,701 | M3 |
| 47 | Vận chuyển bằng phương tiện thơ sơ các loại cát - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 157,701 | M3 |
| 48 | Vận chuyển bằng phương tiện thơ sơ các loại cát - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 157,701 | M3 |
| 49 | Bốc xếp các loại đất phần tuyến nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 392,266 | M3 |
| 50 | Vận chuyển bằng phương tiện thơô sơ các loại đất - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 392,266 | M3 |
| 51 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại đất - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 392,266 | M3 |
| 52 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại tuyến nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 128,235 | M3 |
| 53 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 128,235 | M3 |
| 54 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 128,235 | M3 |
| 55 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 37,678 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 37,678 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,678 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 37,678 | tấn |
| 59 | Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,065 | tấn |
| 60 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,065 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,065 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 6,065 | tấn |
| 63 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 41,377 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 41,377 | tấn |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm ống cống BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 41,377 | tấn |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống BTCT bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 41,377 | tấn |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5266 | M3 |
| 2 | Bốc xếp đất sét, đất dính, xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1686 | M3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1686 | M3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m tiếp theo (3970đ x 40m)/10 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1686 | M3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1717 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1717 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1717 | 100M3 |
| 8 | Lót cát đáy hầm ga K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | M3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | M3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,752 | M3 |
| 11 | BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | M3 |
| 12 | Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | Tấn |
| 14 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | Tấn |
| 15 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,423 | M3 |
| 16 | Cốt thép tròn D<=10 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | Tấn |
| 17 | Cốt thép tròn D<=18 đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | Tấn |
| 18 | Sản xuất thép tấm đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | Tấn |
| 19 | Cốt thép tròn D<=10 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4219 | 100M2 |
| 23 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100M2 |
| 24 | Đắp đất hầm ga, rãnh dọc bằng thủ công (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8034 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 47,1299 | M3 |
| 26 | Bốc xếp đất sét, đất dính, xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 32,991 | M3 |
| 27 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,991 | M3 |
| 28 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m tiếp theo (3970đ x 40m)/10 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,991 | M3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3299 | 100M3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3299 | 100M3 |
| 31 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3299 | 100M3 |
| 32 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | M3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | M3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8336 | M3 |
| 35 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4464 | M3 |
| 36 | Cốt thép D<=10 gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0414 | Tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100M |
| 39 | Trám mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 2,826 | M2 |
| 40 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100M2 |
| 41 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0454 | 100M2 |
| 42 | Đắp cát móng cống đến giũa cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100M3 |
| 43 | Đắp đất cống bằng thủ công (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4428 | m3 |
| 44 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp cống | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2223 | M3 |
| 45 | Bốc xếp các loại cát phần tuyến nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 20,177 | M3 |
| 46 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,177 | M3 |
| 47 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 20,177 | M3 |
| 48 | Bốc xếp các loại đất phần tuyến nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 30,667 | M3 |
| 49 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại đất - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,667 | M3 |
| 50 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại đất - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 30,667 | M3 |
| 51 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại tuyến nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 13,318 | M3 |
| 52 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,318 | M3 |
| 53 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,318 | M3 |
| 54 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,882 | tấn |
| 55 | Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,882 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,882 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 3,882 | tấn |
| 58 | Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ cơng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,731 | tấn |
| 59 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,731 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,731 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,731 | tấn |
| 62 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 8,605 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 8,605 | tấn |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm ống cống BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 8,605 | tấn |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống BTCT bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 8,605 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi