Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565884-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200543898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới + vốn dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 09:21:00 đến ngày 2020-06-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,291,350,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 10,1 M3
2 Trải cấp phối đá dăm ( 0x4 ) loại I lớp trên mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 3,206 100M3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 10,848 100M2
4 Lu lèn nền đường Theo hồ sơ thiết kế 10,044 100m2
5 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 165,04 M3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,643 100M2
7 Bê tông lót móng bó nền đá (1x2) M150 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 6,413 M3
8 Bê tông tường đá 1x2 dày <=45cm M.200 (bó nền) Theo hồ sơ thiết kế 40,08 M3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó nền Theo hồ sơ thiết kế 4,409 100M2
10 SX lắp đặt biển chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Làm trụ đỡ sắt ống D90 L=3m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
B PHẦN ĐƯỜNG NHÁNH 1
1 Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,154 M3
2 Trải cấp phối đá dăm ( 0x4 ) loại I lớp trên mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 1,423 100M3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 7,422 100M2
4 Lu lèn nền đường Theo hồ sơ thiết kế 4,123 100m2
5 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 52,706 M3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100M2
7 Bê tông lót móng bó nền đá (1x2) M150 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 4,542 M3
8 Bê tông tường đá 1x2 dày <=45cm M.200 (bó nền) Theo hồ sơ thiết kế 28,39 M3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó nền Theo hồ sơ thiết kế 3,123 100M2
10 Bốc xếp các loại cát phần tuyến nhánh Theo hồ sơ thiết kế 43,0782 M3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 43,0782 M3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 43,0782 M3
13 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại tuyến nhánh Theo hồ sơ thiết kế 281,0667 M3
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 281,0667 M3
15 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 281,0667 M3
16 Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao Theo hồ sơ thiết kế 27,3669 Tấn
17 Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao Theo hồ sơ thiết kế 27,3669 Tấn
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 27,3669 Tấn
19 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 27,3669 Tấn
20 Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,0139 Tấn
21 Bốc xếp sắt thép các loại xuống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,0139 Tấn
22 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 0,0139 Tấn
23 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 0,0139 Tấn
C PHẦN ĐƯỜNG NHÁNH 2
1 Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,694 M3
2 Trải cấp phối đá dăm ( 0x4 ) loại I lớp trên mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 0,598 100M3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 2,852 100M2
4 Lu lèn nền đường Theo hồ sơ thiết kế 1,056 100m2
5 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,674 M3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,127 100M2
7 Bê tông lót móng bó nền đá (1x2) M150 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 1,71 M3
8 Bê tông tường đá 1x2 dày <=45cm M.200 (bó nền) Theo hồ sơ thiết kế 10,69 M3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó nền Theo hồ sơ thiết kế 1,176 100M2
10 Bốc xếp các loại cát phần tuyến nhánh Theo hồ sơ thiết kế 12,6761 M3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 12,6761 M3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 12,6761 M3
13 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại tuyến nhánh Theo hồ sơ thiết kế 108,0893 M3
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 108,0893 M3
15 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 108,0893 M3
16 Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao Theo hồ sơ thiết kế 7,8648 Tấn
17 Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao Theo hồ sơ thiết kế 7,8648 Tấn
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 7,8648 Tấn
19 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 7,8648 Tấn
20 Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,0053 Tấn
21 Bốc xếp sắt thép các loại xuống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,0053 Tấn
22 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 0,0053 Tấn
23 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 0,0053 Tấn
D PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG
1 Lắp dựng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,087 Tấn
2 Sản xuất thép hộp hình Theo hồ sơ thiết kế 0,063 Tấn
3 Cung cấp dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 2.240 m
4 Sơn phan quang hàng rào thép ĐBGT Theo hồ sơ thiết kế 8,58 M2
5 Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,324 M3
6 Lắp dựng thép hộp (40x40x1,6) mm chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,014 Tấn
7 Sản xuất thép hộp (40x40x1,6) mm chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,01 Tấn
8 Ván khuôn chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,043 100M2
9 SX lắp đặt biển tròn Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 SX lắp đặt biển tam giác Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 SX lắp đặt biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
12 Đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 12 TT
E PHẦN THOÁT NƯỚC TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,1517 100M3
2 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,5062 100M3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,5062 100M3
4 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 1,5062 100M3
5 Lót cát đáy hầm ga K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 10,688 M3
6 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 10,688 M3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 35,7698 M3
8 BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,134 M3
9 Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,015 Tấn
10 Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,432 Tấn
11 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,198 Tấn
12 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,974 M3
13 Cốt thép tròn D<=10 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,084 Tấn
14 Cốt thép tròn D<=18 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,286 Tấn
15 Sản xuất thép tấm đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,381 Tấn
16 Cốt thép tròn D<=10 hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,106 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,071 Tấn
18 Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
19 Ván khuôn đổ bê tông hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3,5818 100M2
20 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,134 100M2
21 Đắp đất hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,3736 100M3
22 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,069 100M3
23 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,1483 100M3
24 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,1483 100M3
25 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 2,1483 100M3
26 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 17,225 M3
27 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 25,95 M3
28 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) Theo hồ sơ thiết kế 28,4824 M3
29 Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,7776 M3
30 Cốt thép D<=10 gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,1688 Tấn
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) Theo hồ sơ thiết kế 64 Cái
32 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100M
33 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7 100M
34 Trám mối nối Theo hồ sơ thiết kế 14,331 M2
35 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100M2
36 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,2406 100M2
37 Đắp cát móng cống đến giũa cống Theo hồ sơ thiết kế 0,6432 100M3
38 Đắp đất lưng cống bằng máy đầm cóc (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ thiết kế 1,5145 100M3
39 Cung cấp đất chọn lọc để đắp cống Theo hồ sơ thiết kế 150,4492 M3
F PHẦN THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH 1 + RÃNH THU NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 374,5185 M3
2 Bốc xếp đất sét, đất dính, xà bần Theo hồ sơ thiết kế 308,8869 M3
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 308,8869 M3
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 308,8869 M3
5 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,0889 100M3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,0889 100M3
7 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 3,0889 100M3
8 Lót cát đáy hầm ga K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 7,912 M3
9 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 21,034 M3
10 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 69,4281 M3
11 BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,308 M3
12 Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,039 Tấn
13 Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,989 Tấn
14 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,37 Tấn
15 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,551 M3
16 Cốt thép tròn D<=10 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,066 Tấn
17 Cốt thép tròn D<=18 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,225 Tấn
18 Sản xuất thép tấm đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,299 Tấn
19 Cốt thép tròn D<=10 hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,026 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,056 Tấn
21 Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg Theo hồ sơ thiết kế 73 Cái
22 Ván khuôn đổ bê tông hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 7,2225 100M2
23 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,106 100M2
24 Đắp đất hầm ga, rãnh dọc bằng thủ công (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ thiết kế 222,8915 m3
25 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 350,9852 M3
26 Bốc xếp đất sét, đất dính, xà bần Theo hồ sơ thiết kế 245,6897 M3
27 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 245,6897 M3
28 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 245,6897 M3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,4569 100M3
30 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,4569 100M3
31 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 2,4569 100M3
32 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 13,075 M3
33 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 19,65 M3
34 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) Theo hồ sơ thiết kế 21,332 M3
35 Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,288 M3
36 Cốt thép D<=10 gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,1377 Tấn
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) Theo hồ sơ thiết kế 52 Cái
38 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100M
39 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3 100M
40 Trám mối nối Theo hồ sơ thiết kế 11,7562 M2
41 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100M2
42 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,1976 100M2
43 Đắp cát móng cống đến giũa cống Theo hồ sơ thiết kế 0,4879 100M3
44 Đắp đất cống bằng thủ công (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ thiết kế 212,622 m3
45 Cung cấp đất chọn lọc để đắp cống Theo hồ sơ thiết kế 284,2506 M3
46 Bốc xếp các loại cát phần tuyến nhánh Theo hồ sơ thiết kế 157,701 M3
47 Vận chuyển bằng phương tiện thơ sơ các loại cát - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 157,701 M3
48 Vận chuyển bằng phương tiện thơ sơ các loại cát - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 157,701 M3
49 Bốc xếp các loại đất phần tuyến nhánh Theo hồ sơ thiết kế 392,266 M3
50 Vận chuyển bằng phương tiện thơô sơ các loại đất - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 392,266 M3
51 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại đất - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 392,266 M3
52 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại tuyến nhánh Theo hồ sơ thiết kế 128,235 M3
53 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 128,235 M3
54 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 128,235 M3
55 Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao Theo hồ sơ thiết kế 37,678 tấn
56 Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao Theo hồ sơ thiết kế 37,678 tấn
57 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 37,678 tấn
58 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 37,678 tấn
59 Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 6,065 tấn
60 Bốc xếp sắt thép các loại xuống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 6,065 tấn
61 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 6,065 tấn
62 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 6,065 tấn
63 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống BTCT Theo hồ sơ thiết kế 41,377 tấn
64 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống BTCT Theo hồ sơ thiết kế 41,377 tấn
65 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm ống cống BTCT Theo hồ sơ thiết kế 41,377 tấn
66 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống BTCT bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 41,377 tấn
G PHẦN THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH 2
1 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 24,5266 M3
2 Bốc xếp đất sét, đất dính, xà bần Theo hồ sơ thiết kế 17,1686 M3
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 17,1686 M3
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m tiếp theo (3970đ x 40m)/10 Theo hồ sơ thiết kế 17,1686 M3
5 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1717 100M3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1717 100M3
7 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,1717 100M3
8 Lót cát đáy hầm ga K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 1,176 M3
9 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,176 M3
10 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,752 M3
11 BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,243 M3
12 Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,003 Tấn
13 Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,093 Tấn
14 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,042 Tấn
15 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,423 M3
16 Cốt thép tròn D<=10 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,018 Tấn
17 Cốt thép tròn D<=18 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,061 Tấn
18 Sản xuất thép tấm đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,082 Tấn
19 Cốt thép tròn D<=10 hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,317 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,017 Tấn
21 Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
22 Ván khuôn đổ bê tông hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,4219 100M2
23 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100M2
24 Đắp đất hầm ga, rãnh dọc bằng thủ công (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ thiết kế 16,8034 m3
25 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 47,1299 M3
26 Bốc xếp đất sét, đất dính, xà bần Theo hồ sơ thiết kế 32,991 M3
27 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 32,991 M3
28 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m tiếp theo (3970đ x 40m)/10 Theo hồ sơ thiết kế 32,991 M3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,3299 100M3
30 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,3299 100M3
31 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,3299 100M3
32 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 1,8 M3
33 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 3,6 M3
34 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) Theo hồ sơ thiết kế 4,8336 M3
35 Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,4464 M3
36 Cốt thép D<=10 gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,0414 Tấn
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
38 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100M
39 Trám mối nối Theo hồ sơ thiết kế 2,826 M2
40 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100M2
41 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,0454 100M2
42 Đắp cát móng cống đến giũa cống Theo hồ sơ thiết kế 0,073 100M3
43 Đắp đất cống bằng thủ công (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ thiết kế 24,4428 m3
44 Cung cấp đất chọn lọc để đắp cống Theo hồ sơ thiết kế 22,2223 M3
45 Bốc xếp các loại cát phần tuyến nhánh Theo hồ sơ thiết kế 20,177 M3
46 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 20,177 M3
47 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại cát - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 20,177 M3
48 Bốc xếp các loại đất phần tuyến nhánh Theo hồ sơ thiết kế 30,667 M3
49 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại đất - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 30,667 M3
50 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại đất - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 30,667 M3
51 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại tuyến nhánh Theo hồ sơ thiết kế 13,318 M3
52 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 13,318 M3
53 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 13,318 M3
54 Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao Theo hồ sơ thiết kế 3,882 tấn
55 Bốc xếp xi măng lên phương tiện thủ công đóng bao Theo hồ sơ thiết kế 3,882 tấn
56 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 3,882 tấn
57 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 3,882 tấn
58 Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ cơng Theo hồ sơ thiết kế 0,731 tấn
59 Bốc xếp sắt thép các loại xuống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,731 tấn
60 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 0,731 tấn
61 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại - 10 m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 0,731 tấn
62 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống BTCT Theo hồ sơ thiết kế 8,605 tấn
63 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống BTCT Theo hồ sơ thiết kế 8,605 tấn
64 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm ống cống BTCT Theo hồ sơ thiết kế 8,605 tấn
65 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống BTCT bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 8,605 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->