Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp cổng, nhà bảo vệ và tường rào trường THCS xã Tân Dĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư phát triển xây dựng Hoàng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp cổng, nhà bảo vệ và tường rào trường THCS xã Tân Dĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200572660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân ách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 13:50:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung: Chi phí ian tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung<br/> | Theo qy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,898 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | nt | 8,58 | m³ |
| 3 | Vận chuyển gạch đã, bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | nt | 1,984 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình Cổng, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | nt | 0,614 | 100m³ |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 0,035 | 100m² |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | nt | 1,691 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 0,214 | 100m² |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,183 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,255 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 6,796 | m³ |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,228 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,126 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,704 | 100m² |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | nt | 0,031 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | nt | 0,198 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,233 tấn | nt | 0,233 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | nt | 0,368 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | nt | 1,461 | m³ |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,652 | m³ |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,1 | m³ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,53 | 100m³ |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | nt | 4,829 | m³ |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | nt | 0,517 | m³ |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 42 | m² |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 9,593 | m² |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 62,19 | m² |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 41,7 | m |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ có chốt bằng inox | nt | 8 | m² |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 105,782 | m² |
| 31 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông nt 40,937 m² | nt | 40,937 | m² |
| 32 | Ngói bò úp nóc | nt | 23,5 | m |
| 33 | Bảng gắn chữ nổi mika, mạ đồng (5,60*0,8=4,5m2) bao gồm cả khung thép, tấm aluminium, công lắp đặt | nt | 1 | bộ |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | nt | 0,774 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 68,9 | m² |
| 36 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | nt | 0,774 | tấn |
| 37 | Chốt cánh cổng | nt | 4 | cái |
| 38 | Khóa cổng | nt | 3 | bộ |
| 39 | Chốt ngang khuy thép | nt | 4 | cái |
| 40 | Bản lè cối gia công theo thiết kế | nt | 8 | cái |
| 41 | Đào móng công trình Nhà bảo vệ, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | nt | 0,211 | 100m³ |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 0,029 | 100m² |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | nt | 1,142 | m³ |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 0,029 | 100m² |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,036 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 0,475 | m³ |
| 47 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 3,054 | m³ |
| 48 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 2,734 | m³ |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 1,142 | m³ |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,107 | 100m² |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,05 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,1 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,907 | m³ |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,232 | 100m² |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | nt | 0,103 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,323 | m³ |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,016 | 100m² |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,013 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,18 | m³ |
| 60 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | nt | 7,339 | m³ |
| 61 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | nt | 1,463 | m³ |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 11,424 | m² |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | nt | 50,224 | m² |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | nt | 53,464 | m² |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 20,064 | m² |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,11 | m² |
| 67 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 38,56 | m |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán an toàn dày 6,38mm (vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa gồm phụ kiện) | nt | 2,16 | m² |
| 69 | Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | nt | 7,68 | m² |
| 70 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | nt | 7,68 | m² |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 51,894 | m² |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 50,224 | m² |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,046 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,046 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | nt | 0,176 | 100m² |
| 76 | Úp nóc | nt | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | nt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | nt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | nt | 2 | hộp |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 45 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | nt | 65 | m |
| 89 | Đắp cát công trình Sân bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,255 | 100m³ |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 116 | m³ |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | nt | 101,88 | m³ |
| 92 | Cắt khe co 1*4 cho sân bê tông | nt | 45 | 10m |
| 93 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | nt | 1.160 | m² |
| 94 | Đào móng công trình Bồn hoa, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | nt | 0,013 | 100m³ |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 0,045 | 100m² |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | nt | 0,712 | m³ |
| 97 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | nt | 2,74 | m³ |
| 98 | Đào móng công trình Rãnh thoat nước, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | nt | 1,474 | 100m³ |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 0,371 | 100m² |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | nt | 13,346 | m³ |
| 101 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | nt | 15,076 | m³ |
| 102 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | nt | 23,634 | m³ |
| 103 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | nt | 1,572 | m³ |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | nt | 173,233 | m² |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,235 | m³ |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,326 | 100m² |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,685 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | nt | 126 | cái |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50, ML = 1,5-2 | nt | 73,28 | m² |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,491 | 100m³ |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | nt | 0,982 | 100m³ |
| 112 | Đào móng băng Tường bao, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | nt | 11,979 | m³ |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | nt | 34,445 | m³ |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | nt | 0,345 | 100m³ |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | nt | 0,151 | 100m³ |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 2,119 | 100m² |
| 117 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,402 | 100m² |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | nt | 16,967 | m³ |
| 119 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 11,574 | m³ |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 1,265 | tấn |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 3,731 | tấn |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 38,051 | m³ |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | nt | 0,265 | tấn |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | nt | 0,946 | tấn |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 2,643 | 100m² |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | nt | 21,807 | m³ |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,495 | tấn |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 0,821 | 100m² |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,772 | m³ |
| 130 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | nt | 43,628 | m³ |
| 131 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | nt | 26,192 | m³ |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | nt | 777,394 | m² |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | nt | 257,004 | m² |
| 134 | Chi tiết đầu cột | nt | 89 | cái |
| 135 | Quét vôi ngoài nhà | nt | 1.034,4 | m² |
| 136 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | nt | 2,689 | tấn |
| 137 | Mũi mác bằng gang | nt | 268 | cái |
| 138 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 85,65 | m² |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 98,392 | m² |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,352 | 100m³ |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | nt | 0,704 | 100m³ |
| 142 | Đào móng công trình Nhà xe, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | nt | 0,113 | 100m³ |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,9 | m³ |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | nt | 0,125 | 100m² |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,051 | tấn |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,068 | tấn |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | nt | 2,449 | m³ |
| 148 | Bu long M16 | nt | 36 | cái |
| 149 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,403 | tấn |
| 150 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,388 | tấn |
| 151 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,107 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,107 | tấn |
| 153 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,403 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,388 | tấn |
| 155 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 2,109 | 100m² |
| 156 | Ốp sườn, úp nóc, máng nước | nt | 71,9 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi