Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461481-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200455371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn KHCB, chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 09:10:00 đến ngày 2020-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,920,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XE 2 BÁNH VÀ SÂN BÊ TÔNG, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 3,577 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo mô tả tại Chương V 1,743 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo mô tả tại Chương V 0,306 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả tại Chương V 1,206 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo mô tả tại Chương V 0,02 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,066 100m2
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả tại Chương V 43,514 m3
8 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại Chương V 0,221 100m2
9 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V 0,258 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V 0,258 tấn
11 CCLD Bu long D16, L=550 Theo mô tả tại Chương V 24 cái
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo mô tả tại Chương V 19,646 m2
13 Trồng cây xanh Theo mô tả tại Chương V 6 Cây
14 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo mô tả tại Chương V 31,05 m2
15 Phá dỡ tường gạch Theo mô tả tại Chương V 0,23 m3
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả tại Chương V 6,4 m2
17 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo mô tả tại Chương V 73,3 m2
18 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V 145,8 m2
19 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,25 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,083 m3
21 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo mô tả tại Chương V 0,05 m3
22 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 0,128 m3
23 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 0,396 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 12,18 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 34,55 m2
26 CCLD khung sắt tường rào Theo mô tả tại Chương V 18,75 m2
27 CCLD cổng đẩy khung sắt Theo mô tả tại Chương V 15,8 m2
28 CCLD ray cổng đẩy khung sắt , V50*50*5 Theo mô tả tại Chương V 14,6 md
29 CCLD sắt D16 trụ cổng Theo mô tả tại Chương V 5 md
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo mô tả tại Chương V 104,9 m2
31 Bả bằng ma tít vào tường Theo mô tả tại Chương V 197,98 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 197,98 m2
B BIỂN ĐỐI TÁC
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,919 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo mô tả tại Chương V 0,337 m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo mô tả tại Chương V 0,294 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,288 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,028 100m2
6 Bu long D16 Theo mô tả tại Chương V 8 Bộ
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo mô tả tại Chương V 4 cái
2 Bảng nội qui PCCC Theo mô tả tại Chương V 4 cái
3 Bình bột MFZ4( 4kg) Theo mô tả tại Chương V 14 cái
4 Bình MT3 CO2( 3kg) Theo mô tả tại Chương V 14 cái
5 Khay đựng bình Theo mô tả tại Chương V 14 cái
6 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo mô tả tại Chương V 9 bộ
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả tại Chương V 9 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo mô tả tại Chương V 110 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Theo mô tả tại Chương V 1,1 100m
10 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo mô tả tại Chương V 106 bộ
11 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm Theo mô tả tại Chương V 95 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Theo mô tả tại Chương V 4,68 100m
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo mô tả tại Chương V 448 m
15 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo mô tả tại Chương V 131,711 m2
16 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V 1.073,66 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo mô tả tại Chương V 7,725 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V 5,934 100m2
19 Thu gom vận chuyển xà bần đi đổ nơi qui định Theo mô tả tại Chương V 95,91 m3
20 Lắp đặt tủ báo cháy 8 zone, 24v Theo mô tả tại Chương V 1 Cái
D CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa, vách kính để thay mới Theo mô tả tại Chương V 164,988 m2
2 Tháo dỡ cửa để sửa chữa Theo mô tả tại Chương V 67,638 m2
3 Tháo dỡ lan can Theo mô tả tại Chương V 30,4 m
4 Tháo dỡ bệ xí, Lavabo Theo mô tả tại Chương V 11 cái
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo mô tả tại Chương V 267,88 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo mô tả tại Chương V 1,111 tấn
7 Phá dỡ tường gạch Theo mô tả tại Chương V 50,991 m3
8 Phá dỡ nền gạch +vữa lát gạch Theo mô tả tại Chương V 22,054 m3
9 Phá dỡ nền bậc cầu thang lát đá mài Theo mô tả tại Chương V 0,979 m3
10 Phá dỡ gạch ốp tường WC+vữa lót Theo mô tả tại Chương V 1,386 m3
11 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V 16,296 m3
12 Tháo dỡ trần Theo mô tả tại Chương V 365,8 m2
13 Phá dỡ nền bê tông lót Theo mô tả tại Chương V 0,884 m3
14 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo mô tả tại Chương V 131,711 m2
15 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V 1.073,66 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo mô tả tại Chương V 7,725 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V 5,934 100m2
18 Thu gom vận chuyển xà bần đi đổ nơi qui định Theo mô tả tại Chương V 95,91 m3
E KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 20,756 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 20,315 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 20,009 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V 31,646 m3
5 Đắp đất mầu bồn hoa Theo mô tả tại Chương V 1,545 m3
6 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Theo mô tả tại Chương V 19,048 m3
7 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 9,15 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả tại Chương V 5,088 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,33 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo mô tả tại Chương V 0,103 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo mô tả tại Chương V 0,273 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả tại Chương V 6,39 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V 0,639 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại Chương V 0,111 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại Chương V 0,534 tấn
16 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả tại Chương V 32 m3
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả tại Chương V 4,68 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo mô tả tại Chương V 0,171 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo mô tả tại Chương V 0,937 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,936 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả tại Chương V 5,24 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo mô tả tại Chương V 0,135 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo mô tả tại Chương V 0,655 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V 0,76 100m2
25 Khoan nối dầm(cột) mới vào dầm(cột) cũ(tt) Theo mô tả tại Chương V 17 vị trí
26 Khoan nối sàn mới vào sàn cũ(tt) Theo mô tả tại Chương V 42,5 m
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả tại Chương V 9,405 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo mô tả tại Chương V 0,667 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo mô tả tại Chương V 1,042 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả tại Chương V 3,623 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo mô tả tại Chương V 0,097 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo mô tả tại Chương V 0,393 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại Chương V 0,886 100m2
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 7,82 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 0,922 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 8,768 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 0,512 m3
38 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 13,248 m3
39 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 8,664 m3
40 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 28,786 m3
41 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 11,038 m3
42 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 6,318 m3
F CÔNG TÁC TRẦN, MÁI, CỬA
1 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại Chương V 6,011 100m2
2 Sản xuất xà gồ thép, Xà gồ STK 50*100*2 Theo mô tả tại Chương V 1,583 tấn
3 Sản xuất giằng mái thép Theo mô tả tại Chương V 1,176 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép STK 50*100*2 Theo mô tả tại Chương V 1,583 tấn
5 Lắp dựng giằng thép, Dàn giằng thép 40*40*2 Theo mô tả tại Chương V 1,176 tấn
6 Lợp mái, Mái Alu khung sườn thép hộp Theo mô tả tại Chương V 0,972 100m2
7 Mái Alu ( cả khung sườn thép hộp+hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V 115,72 m2
8 Khung cổng hoa ốp Alu Theo mô tả tại Chương V 7,92 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, vách kính khung nhôm Theo mô tả tại Chương V 209,19 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm( cửa sửa chữa) Theo mô tả tại Chương V 70,248 m2
11 Cửa đi kính 10ly khung nhôm bản lề sàn( cả phụ kiện) Theo mô tả tại Chương V 21,45 m2
12 Cửa cuốn nhôm khe thoáng CN Đức( cả phụ kiện) Theo mô tả tại Chương V 24,84 m2
13 Hộp cửa cuốn khung xương ốp tấm thạch cao sơn bả matic hoàn thiện Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
14 Cửa sắt kéo có lá Đài Loan ( mới) Theo mô tả tại Chương V 41,3 m2
15 Cửa sắt kéo có lá Đài Loan (sửa lại)(tt) Theo mô tả tại Chương V 3,64 m2
16 Cửa đi panô khung nhôm hệ XINFA kính cường lục 8ly Theo mô tả tại Chương V 43,66 m2
17 Cửa sổ khung nhôm hệ XINFA kính cường lục 8ly Theo mô tả tại Chương V 33,84 m2
18 Cửa đi, cửa sắt kéo, cửa sổ khung sắt kính (sửa lại)(tt) Theo mô tả tại Chương V 68,358 m2
19 Cửa sổ lật khung sắt kính 5 ly Theo mô tả tại Chương V 1,8 m2
20 Vách khung nhôm hệ XINFA kính cường lục 8ly Theo mô tả tại Chương V 44,1 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 69,3 m2
22 Lắp dựng lan can sắt STK 60*60*1.4, 20*20*1.2, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 4,95 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75(cũ có sẵn) Theo mô tả tại Chương V 58,688 m2
24 CC Hoa sắt bảo vệ, sắt hộp Theo mô tả tại Chương V 69,3 m2
25 CC lan can sắt STK 60*60*1.4, 20*20*1.2 Theo mô tả tại Chương V 4,95 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo mô tả tại Chương V 445,823 m2
27 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp( cửa cũ sơn lại) Theo mô tả tại Chương V 117,376 m2
28 Trần thạch cao dày 9mm, khung nhôm nổi(VT+NC+hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V 470,84 m2
29 Trần thạch cao dày 9mm, kháng nước, khung nhôm nổi(VT+NC+hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V 40,31 m2
30 Vách ngăn tấm thạch cao dày 9mm, ốp 2 mặt, khung sườn thép(VT+NC+ hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V 87,06 m2
G CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 505,183 m2
2 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 404,973 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 135,4 m2
4 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 76 m2
5 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 104,2 m2
6 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 67,6 m2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo mô tả tại Chương V 67,6 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo mô tả tại Chương V 121,44 m2
9 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo mô tả tại Chương V 72,399 m2
10 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo mô tả tại Chương V 1,92 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo mô tả tại Chương V 41,9 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo mô tả tại Chương V 376,56 m2
13 Bả bằng ma tít vào tường Theo mô tả tại Chương V 2.177,676 m2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V 357,8 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 1.493,463 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 1.042,013 m2
17 Sơn Epoxy chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo mô tả tại Chương V 160 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo mô tả tại Chương V 9,287 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V 7,854 100m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả tại Chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại Chương V 13 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả tại Chương V 35 cái
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo mô tả tại Chương V 33 bộ
5 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo mô tả tại Chương V 10 cái
6 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm Theo mô tả tại Chương V 10 hộp
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả tại Chương V 26 cái
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm Theo mô tả tại Chương V 7 bảng
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm Theo mô tả tại Chương V 7 bảng
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 Theo mô tả tại Chương V 120 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 360 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 600 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Theo mô tả tại Chương V 600 m
14 Cung cấp lắp đặt và hoàn thiện máy điều hòa không khí dạng đứng 5HP CÓ INVERTER (Trọn gói: Máy + Phụ kiện hoàn chỉnh + nhân công) Theo mô tả tại Chương V 2 Bộ
15 Cung cấp lắp đặt và hoàn thiện máy điều hòa không khí dạng treo 2HP CÓ INVERTER (Trọn gói: Máy + Phụ kiện hoàn chỉnh + nhân công) Theo mô tả tại Chương V 6 Bộ
I THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm Theo mô tả tại Chương V 1,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo mô tả tại Chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Theo mô tả tại Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Theo mô tả tại Chương V 19 Cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo mô tả tại Chương V 4 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo mô tả tại Chương V 61 Cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả tại Chương V 7 Bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V 9 Bộ
9 Lắp đặt gương soi Theo mô tả tại Chương V 9 Cái
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả tại Chương V 6 Cái
11 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo mô tả tại Chương V 4 Bộ
12 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Theo mô tả tại Chương V 2 Cái
13 Lắp đặt phễu thu D100 Theo mô tả tại Chương V 6 Cái
J HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 18,065 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 4,632 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 Theo mô tả tại Chương V 1,465 m3
4 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 3,579 m3
5 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 0,441 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,47 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo mô tả tại Chương V 0,039 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại Chương V 0,016 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V 10 cái
10 Lát gạch thẻ Theo mô tả tại Chương V 3,36 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 21,255 m2
12 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo mô tả tại Chương V 0,024 100m3
K HỆ THỐNG MẠNG, VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt ổ cắm vi tính âm tường Theo mô tả tại Chương V 31 cái
2 Lắp SWITCH 12 (CISCO) Theo mô tả tại Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt hộp +mặt nạ 2 lỗ( âm tường) Theo mô tả tại Chương V 27 hộp
4 Lắp đặt dây vi tính 8 ruột mềm Cap 6 Theo mô tả tại Chương V 180 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Theo mô tả tại Chương V 180 m
6 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Theo mô tả tại Chương V 23 cái
7 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm Theo mô tả tại Chương V 3 hộp
8 Lắp đặt dây điện thoại 4 ruột mềm Theo mô tả tại Chương V 180 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Theo mô tả tại Chương V 180 m
10 Bình bột chữa cháy MFZL8 Theo mô tả tại Chương V 6 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->