Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461481-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn KHCB, chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 09:10:00 đến ngày 2020-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,920,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE 2 BÁNH VÀ SÂN BÊ TÔNG, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 3,577 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V | 1,743 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo mô tả tại Chương V | 0,306 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 1,206 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 43,514 | m3 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,258 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,258 | tấn |
| 11 | CCLD Bu long D16, L=550 | Theo mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo mô tả tại Chương V | 19,646 | m2 |
| 13 | Trồng cây xanh | Theo mô tả tại Chương V | 6 | Cây |
| 14 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo mô tả tại Chương V | 31,05 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường gạch | Theo mô tả tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 17 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo mô tả tại Chương V | 73,3 | m2 |
| 18 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V | 145,8 | m2 |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,083 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo mô tả tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 22 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 0,396 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 12,18 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 34,55 | m2 |
| 26 | CCLD khung sắt tường rào | Theo mô tả tại Chương V | 18,75 | m2 |
| 27 | CCLD cổng đẩy khung sắt | Theo mô tả tại Chương V | 15,8 | m2 |
| 28 | CCLD ray cổng đẩy khung sắt , V50*50*5 | Theo mô tả tại Chương V | 14,6 | md |
| 29 | CCLD sắt D16 trụ cổng | Theo mô tả tại Chương V | 5 | md |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo mô tả tại Chương V | 104,9 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo mô tả tại Chương V | 197,98 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 197,98 | m2 |
| B | BIỂN ĐỐI TÁC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,919 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V | 0,337 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bu long D16 | Theo mô tả tại Chương V | 8 | Bộ |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Bảng nội qui PCCC | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bình bột MFZ4( 4kg) | Theo mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 4 | Bình MT3 CO2( 3kg) | Theo mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 5 | Khay đựng bình | Theo mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo mô tả tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo mô tả tại Chương V | 106 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm | Theo mô tả tại Chương V | 95 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo mô tả tại Chương V | 4,68 | 100m |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 448 | m |
| 15 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo mô tả tại Chương V | 131,711 | m2 |
| 16 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V | 1.073,66 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo mô tả tại Chương V | 7,725 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V | 5,934 | 100m2 |
| 19 | Thu gom vận chuyển xà bần đi đổ nơi qui định | Theo mô tả tại Chương V | 95,91 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tủ báo cháy 8 zone, 24v | Theo mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| D | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách kính để thay mới | Theo mô tả tại Chương V | 164,988 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa để sửa chữa | Theo mô tả tại Chương V | 67,638 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo mô tả tại Chương V | 30,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí, Lavabo | Theo mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo mô tả tại Chương V | 267,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo mô tả tại Chương V | 1,111 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | Theo mô tả tại Chương V | 50,991 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch +vữa lát gạch | Theo mô tả tại Chương V | 22,054 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bậc cầu thang lát đá mài | Theo mô tả tại Chương V | 0,979 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp tường WC+vữa lót | Theo mô tả tại Chương V | 1,386 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 16,296 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại Chương V | 365,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo mô tả tại Chương V | 0,884 | m3 |
| 14 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo mô tả tại Chương V | 131,711 | m2 |
| 15 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V | 1.073,66 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo mô tả tại Chương V | 7,725 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V | 5,934 | 100m2 |
| 18 | Thu gom vận chuyển xà bần đi đổ nơi qui định | Theo mô tả tại Chương V | 95,91 | m3 |
| E | KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 20,756 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 20,315 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 20,009 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V | 31,646 | m3 |
| 5 | Đắp đất mầu bồn hoa | Theo mô tả tại Chương V | 1,545 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo mô tả tại Chương V | 19,048 | m3 |
| 7 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 9,15 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 5,088 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,273 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 6,39 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại Chương V | 0,534 | tấn |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 32 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 4,68 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả tại Chương V | 0,937 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 5,24 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả tại Chương V | 0,655 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 25 | Khoan nối dầm(cột) mới vào dầm(cột) cũ(tt) | Theo mô tả tại Chương V | 17 | vị trí |
| 26 | Khoan nối sàn mới vào sàn cũ(tt) | Theo mô tả tại Chương V | 42,5 | m |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 9,405 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả tại Chương V | 0,667 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại Chương V | 1,042 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 3,623 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả tại Chương V | 0,393 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,886 | 100m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 7,82 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 0,922 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 8,768 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 13,248 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 8,664 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 28,786 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 11,038 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 6,318 | m3 |
| F | CÔNG TÁC TRẦN, MÁI, CỬA | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V | 6,011 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép, Xà gồ STK 50*100*2 | Theo mô tả tại Chương V | 1,583 | tấn |
| 3 | Sản xuất giằng mái thép | Theo mô tả tại Chương V | 1,176 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép STK 50*100*2 | Theo mô tả tại Chương V | 1,583 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép, Dàn giằng thép 40*40*2 | Theo mô tả tại Chương V | 1,176 | tấn |
| 6 | Lợp mái, Mái Alu khung sườn thép hộp | Theo mô tả tại Chương V | 0,972 | 100m2 |
| 7 | Mái Alu ( cả khung sườn thép hộp+hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V | 115,72 | m2 |
| 8 | Khung cổng hoa ốp Alu | Theo mô tả tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, vách kính khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V | 209,19 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm( cửa sửa chữa) | Theo mô tả tại Chương V | 70,248 | m2 |
| 11 | Cửa đi kính 10ly khung nhôm bản lề sàn( cả phụ kiện) | Theo mô tả tại Chương V | 21,45 | m2 |
| 12 | Cửa cuốn nhôm khe thoáng CN Đức( cả phụ kiện) | Theo mô tả tại Chương V | 24,84 | m2 |
| 13 | Hộp cửa cuốn khung xương ốp tấm thạch cao sơn bả matic hoàn thiện | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cửa sắt kéo có lá Đài Loan ( mới) | Theo mô tả tại Chương V | 41,3 | m2 |
| 15 | Cửa sắt kéo có lá Đài Loan (sửa lại)(tt) | Theo mô tả tại Chương V | 3,64 | m2 |
| 16 | Cửa đi panô khung nhôm hệ XINFA kính cường lục 8ly | Theo mô tả tại Chương V | 43,66 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm hệ XINFA kính cường lục 8ly | Theo mô tả tại Chương V | 33,84 | m2 |
| 18 | Cửa đi, cửa sắt kéo, cửa sổ khung sắt kính (sửa lại)(tt) | Theo mô tả tại Chương V | 68,358 | m2 |
| 19 | Cửa sổ lật khung sắt kính 5 ly | Theo mô tả tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 20 | Vách khung nhôm hệ XINFA kính cường lục 8ly | Theo mô tả tại Chương V | 44,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 69,3 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt STK 60*60*1.4, 20*20*1.2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 4,95 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75(cũ có sẵn) | Theo mô tả tại Chương V | 58,688 | m2 |
| 24 | CC Hoa sắt bảo vệ, sắt hộp | Theo mô tả tại Chương V | 69,3 | m2 |
| 25 | CC lan can sắt STK 60*60*1.4, 20*20*1.2 | Theo mô tả tại Chương V | 4,95 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo mô tả tại Chương V | 445,823 | m2 |
| 27 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp( cửa cũ sơn lại) | Theo mô tả tại Chương V | 117,376 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao dày 9mm, khung nhôm nổi(VT+NC+hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V | 470,84 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao dày 9mm, kháng nước, khung nhôm nổi(VT+NC+hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V | 40,31 | m2 |
| 30 | Vách ngăn tấm thạch cao dày 9mm, ốp 2 mặt, khung sườn thép(VT+NC+ hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V | 87,06 | m2 |
| G | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 505,183 | m2 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 404,973 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 135,4 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 76 | m2 |
| 5 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 104,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 67,6 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo mô tả tại Chương V | 67,6 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo mô tả tại Chương V | 121,44 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo mô tả tại Chương V | 72,399 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo mô tả tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo mô tả tại Chương V | 41,9 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo mô tả tại Chương V | 376,56 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo mô tả tại Chương V | 2.177,676 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V | 357,8 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 1.493,463 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 1.042,013 | m2 |
| 17 | Sơn Epoxy chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo mô tả tại Chương V | 160 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo mô tả tại Chương V | 9,287 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V | 7,854 | 100m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả tại Chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả tại Chương V | 33 | bộ |
| 5 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm | Theo mô tả tại Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo mô tả tại Chương V | 7 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo mô tả tại Chương V | 7 | bảng |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 360 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo mô tả tại Chương V | 600 | m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt và hoàn thiện máy điều hòa không khí dạng đứng 5HP CÓ INVERTER (Trọn gói: Máy + Phụ kiện hoàn chỉnh + nhân công) | Theo mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt và hoàn thiện máy điều hòa không khí dạng treo 2HP CÓ INVERTER (Trọn gói: Máy + Phụ kiện hoàn chỉnh + nhân công) | Theo mô tả tại Chương V | 6 | Bộ |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm | Theo mô tả tại Chương V | 1,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả tại Chương V | 19 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả tại Chương V | 61 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại Chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả tại Chương V | 9 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo mô tả tại Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo mô tả tại Chương V | 6 | Cái |
| J | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 18,065 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 4,632 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 1,465 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 3,579 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 0,441 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,47 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo mô tả tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lát gạch thẻ | Theo mô tả tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 21,255 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo mô tả tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG MẠNG, VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm vi tính âm tường | Theo mô tả tại Chương V | 31 | cái |
| 2 | Lắp SWITCH 12 (CISCO) | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp +mặt nạ 2 lỗ( âm tường) | Theo mô tả tại Chương V | 27 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây vi tính 8 ruột mềm Cap 6 | Theo mô tả tại Chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo mô tả tại Chương V | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây điện thoại 4 ruột mềm | Theo mô tả tại Chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo mô tả tại Chương V | 180 | m |
| 10 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi