Gói thầu: Gói thầu số 1 xây dựng công trình Đường cặp kênh Cả Gừa (đoạn từ trường học đến ranh huyện Tân Thạnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 xây dựng công trình Đường cặp kênh Cả Gừa (đoạn từ trường học đến ranh huyện Tân Thạnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (vốn hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 11:35:00 đến ngày 2020-06-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,222,835,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang vuông | Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Mua trụ đỡ biển báo | Chương V E-HSMT | 73,6 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 70cm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang vuông 60x60cm | Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Chương V E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cọc | Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Chương V E-HSMT | 0,325 | Tấn |
| 12 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Chương V E-HSMT | 53,1 | m2 |
| 13 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 14 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| 15 | Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,026 | 100m3 |
| 16 | Đắp lại đất giật cấp bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,026 | 100m3 |
| 17 | Đào san ủi nền bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 27,223 | 100m3 |
| 18 | Đắp lề bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 14,705 | 100m3 |
| 19 | San ủi đất thừa đến đắp lề, phạm vi <= 100m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 5,588 | 100m3 |
| 20 | Đào lõi lấy đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 8,192 | 100m3 |
| 21 | Bơm cát trả lại khoang đào, cự ly <=500m | Chương V E-HSMT | 9,994 | 100m3 |
| 22 | Mua cát bơm, V = V đào lõi*1,22 | Chương V E-HSMT | 999,436 | m3 |
| 23 | Trải tấm ni lông | Chương V E-HSMT | 97,14 | 100m2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 9,714 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 1.463,063 | m3 |
| 26 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Chương V E-HSMT | 1.217,889 | kg |
| 27 | Gỗ chèn khe co, khe giãn | Chương V E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Chương V E-HSMT | 249,025 | 100M |
| 29 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT | 71,15 | 100M |
| 30 | Mua cừ tràm đóng, L=4,5m | Chương V E-HSMT | 32.017,5 | M |
| 31 | Mua cừ tràm giằng, L=4,5m | Chương V E-HSMT | 859,5 | M |
| 32 | Thép buộc, đường kính <10 mm | Chương V E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 33 | Đắp ao bằng máy đào gàu 0,65m3 | Chương V E-HSMT | 8,258 | 100M3 |
| 34 | Bơm cát trả lại khoang đào, cự ly <=500m | Chương V E-HSMT | 10,78 | 100m3 |
| 35 | Mua cát bơm, V=883,62*1,22 | Chương V E-HSMT | 1.078,022 | m3 |
| B | CỐNG D60CM | |||
| 1 | Bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn <=2T | Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính <= 600mm, đoạn ống dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 6 | đoạn |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 600mm | Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 4 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép chèn ống cống | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100M2 |
| 6 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Chương V E-HSMT | 4,97 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản đáy | Chương V E-HSMT | 0,122 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 9 | Đắp cát lót | Chương V E-HSMT | 2,06 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Chương V E-HSMT | 23,175 | 100M |
| 11 | Mua cừ tràm đóng, L=4,5m | Chương V E-HSMT | 2.317,5 | M |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 3,24 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường | Chương V E-HSMT | 0,194 | 100M2 |
| 14 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Chương V E-HSMT | 2,7 | 100M |
| 15 | Mua cừ tràm đóng, L=4,5m | Chương V E-HSMT | 270 | M |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Chương V E-HSMT | 19,4 | 100M |
| 17 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Chương V E-HSMT | 8,5 | 100M |
| 18 | Mua cừ tràm đóng, L=4,5m | Chương V E-HSMT | 2.790 | M |
| 19 | Mua cừ tràm giằng, L=4,5m | Chương V E-HSMT | 72 | M |
| 20 | Thép neo, đường kính =10 mm | Chương V E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 21 | Thép buộc, đường kính <10 mm | Chương V E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 22 | Rải tấm PP | Chương V E-HSMT | 1,47 | 100M2 |
| 23 | Rải tấm cà tăng | Chương V E-HSMT | 1,47 | 100M2 |
| 24 | Đắp đê quây bằng máy đào gàu 0,65m3 | Chương V E-HSMT | 1,38 | 100M3 |
| 25 | Đào phá đê quây trả lại hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 26 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 | Chương V E-HSMT | 19,4 | 100M |
| 27 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,131 | 100M3 |
| 28 | Đắp cống đến CT +0,20m bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,905 | 100m3 |
| 29 | Đắp cống đến CT +2,50m bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,742 | 100m3 |
| 30 | San ủi đất thừa đến đắp cống phạm vi <= 100m, đất cấp I, V đắp*1,1 | Chương V E-HSMT | 2,912 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ cầu bê tông hiện trạng | Chương V E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 32 | Nhổ cọc cầu hiện trạng | Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi