Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị Xây dựng Trường Mầm non Đồng Tâm đạt chuẩn nông thôn mới.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579781-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị Xây dựng Trường Mầm non Đồng Tâm đạt chuẩn nông thôn mới.
Số hiệu KHLCNT 20200139488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản huyện và vốn chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 22:37:00 đến ngày 2020-06-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,519,346,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH CHÍNH TRỊ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3,0996 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 12,9894 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 16,562 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 30,3199 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,77 m3
6 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3,2004 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,567 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,5163 100m3
9 Mua đất để đắp nền nhà (giá mua tại mỏ ) Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 81,531 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,8153 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3,2612 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,8153 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 27,613 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 15,9675 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10,158 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 6,119 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 33,6638 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,4242 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 46,9348 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3,996 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,8302 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,5926 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,5799 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,0011 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3,7612 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,4087 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,2826 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,2814 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1341 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,6861 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,3675 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1953 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,1212 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,3819 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,6413 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,5903 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,4081 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,8349 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,4067 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,2182 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,2969 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,2039 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,8382 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1641 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,9177 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,5157 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,3005 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,7577 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,4327 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1192 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,2758 tấn
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 38,4569 m3
53 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8,6581 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 45,5239 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,7819 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 34,2377 m3
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,0049 m3
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x230mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 48,7 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 269,17 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 268,68 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 303,8425 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 360,2046 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 437,501 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 137,78 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 49,695 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 55,888 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 25,896 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 137,838 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 205,632 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 528,26 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 127,628 m2
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 439,55 m
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,82 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 474,74 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 18,919 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 40,745 m2
77 Láng granitô cầu thang Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 40,745 m2
78 Gia công lan can Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,3654 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 21,945 m2
80 SXLD tay vịn lan can bằng inox D60 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 17,4 mét
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 32,469 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 139,4582 m2
83 SX cửa sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 44,935 m2 
84 SX cửa nhôm kính Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 91,3616 m2
85 Sản xuất song bảo vệ cửa sổ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 88,2 m2
86 Lắp kính trắng 5 ly Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 26,6716 m2
87 Lắp khoá selex Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 17 cái
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 134,655 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 303,84 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 360,2 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1.182,458 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 303,84 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1.542,6 m2
94 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,9703 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,7514 tấn
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,1275 100m2
97 Đóng trần tôn màu xanh sóng vuông dày 3,2 dem Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,92 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8,6982 100m2
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 6 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 40 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 11 bộ
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 28 cái
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 6 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 19 cái
105 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 30 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 550 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 350 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 125 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 50 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 50 m
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
114 Hộp chứa aptomat phòng 4Modul Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10 hộp
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10 hộp
116 SX tủ điện 350*250*150 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 250 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 350 m
119 Cầu đấu dây 30A Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10 cái
120 Cầu đấu dây 50A Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
121 Cầu đấu dây 100A Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
122 SXLD cọc tiếp địa Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 6 cái
123 Cáp đồng trần 50mm2 tiếp địa Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 20 m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,15 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,2 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,25 100m
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 12 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 12 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
132 Lấp đặt con thỏ D60 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 6 cái
133 SXLD TÊ 45 PVC D90-60 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3 cái
134 SXLD TÊ 45 PVC D60 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
135 SXLD TÊ 135 PVC D90 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
138 SXLD TE 135 PVC D114 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5 cái
139 SXLD TÊ 90 PVC D140 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3 cái
140 Nối rút trơn D60*34 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
141 Nối giảm 90*34 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
142 Nối giảm 114*60 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
143 Nút bít D114 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
144 Nút bít D60 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,3 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
148 SXLD TÊ PVC D34*27 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 14 cái
149 SXLD TÊ PVC D34*21 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10 cái
150 Co PVC D27 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
151 Co PVC 34mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 6 cái
152 Co Dekko 27*21mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10 cái
153 Lấp đặt co 90 độ ren trong D27(bằng đồng) Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 6 cái
154 Lấp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27(bằng đồng) Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 16 cái
155 Van đồng D34 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
156 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D27 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 7 cái
157 Nối trơn D34 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
158 Nối trơn D27 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
159 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 bể
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
162 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
163 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
164 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 23,0826 m3
2 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 23,08 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,924 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,8 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,012 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,0555 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,6702 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,8628 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1114 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5 cái
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,76 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 34,88 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,12 m2
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 40 m
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 lần
3 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 thoát sét theo tường, cột và mái nhà Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 80 m
4 Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC 4.3 R=85m h=5m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
5 Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cọc
6 Đế đỡ kim thu sét Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
7 Đai kẹp đầu cọc nối cáp Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5 bộ
8 Trụ đỡ kim và cáp căng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
9 Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 40 m
11 Hóa chất giảm điện trở GEM 25A Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 bao
D HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cây
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1782 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1782 100m3
4 Mua đất để đắp Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 150,04 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,5004 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,5004 100m3
E SÂN BÊ TÔNG VÀ VƯỜN CÂY CỦA BÉ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 24,7464 m3
2 Cắt roong bằng máy Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 150 mét
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,6445 m3
4 Mua đất trồng cây Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 39,933 m3
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,0749 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,864 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,024 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,817 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,332 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,06 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,352 m3
8 Mua đất để đắp công trình Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,35 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,392 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1035 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,9482 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,544 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,07 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1392 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1088 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,3174 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,0276 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,0541 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,0465 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,0143 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,0716 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,0304 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1316 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,0021 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,0142 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1256 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,0155 tấn
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,7116 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,8555 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,4816 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 30,63 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 29,115 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 12,04 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10,03 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,056 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 34,56 m2
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 27,2 m
38 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 59,74 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 39,95 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 69,06 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 30,63 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,12 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,12 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,86 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,024 100m
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 7,37 m2
47 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,25 m2
48 Lắp kính 5 ly TQ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,9456 m2
49 SX cửa sổ khung sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,12 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 14,74 m2
51 Gia công xà gồ thép Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,0338 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,034 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3,072 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1584 100m2
55 LD khóa solex Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 hộp
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 25 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 50 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 50 m
66 Bộ sứ 1 sứ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,4 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,054 100m3
4 Lát gạch thẻ làm dấu Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 666,6667 viên
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 193 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9 cái
7 Tê D27 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
8 Lắp đặt vòi d27 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
9 Khóa nhựa D27 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
H CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,4606 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,5932 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,0807 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3,024 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 6,0492 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,414 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,2572 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,2376 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,4514 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,6884 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,2107 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,3011 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,2124 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,38 tấn
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 12,447 m3
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 79,899 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 34,9675 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 21,6 m
19 Gia công hàng rào song sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10,4475 m2
20 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10,44 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 20,88 m2
I 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM LẺ)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 35,064 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 30,48 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 62,8528 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 30,84 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 62,86 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 35,064 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 179,74 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 47,255 m2
9 Gia công hàng rào xong sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,795 m2
10 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,795 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 39,78 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10,27 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,08 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 90,8 m2
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,6432 m3
2 SXLD nhôm kính Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 3,216 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 32,31 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 205,3388 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 208,44 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 6,84 m2
K HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1215 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,1508 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,35 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,024 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,5025 m3
6 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,144 m3
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,875 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 5,7 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 15,741 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 97,885 m2
11 Lắp đặt chậu xí xổm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
20 Khóa nhựa D34 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 10 cái
21 Tê D114 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
22 Tê D27 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 13 Cái
L SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 2,079 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,693 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,6459 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,202 100m3
5 Mua đất dể đắp Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 20,2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 19,3183 m3
7 Cắt roong chống nứt kc 3000 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 120 m
M CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,615 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 8,2914 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 9,9413 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 7,744 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 13,7553 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,5211 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 4,4072 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,5976 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,7582 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1,5388 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,5082 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,6988 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,4831 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 0,8889 tấn
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 20,7918 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 47,26 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 143,8215 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 80,703 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 68,4 m
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 11,42 m2
21 Gia công hàng rào song sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 95,6864 m2
22 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 95,68 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 95,68 m2
24 SLLD bộ chữ Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Hồ sơ BC KTKT được duyệt và Mục II Chương V 98,2645 m2
N PHẦN CUNG CẤP HÀNG HÓA
1 Bàn làm việc của Ban giám hiệu hiệu Hòa Phát Hoặc tương đương<br/> bằng gỗ MDF đã qua tẩm sấy hóa chất, không cong vênh, mối mọt phủ vân gỗ có ngăn kéo, hộc khóa. KT (70x140x71)cm 2 Cái
2 Ghế làm việc BGH chủng loại Hòa Phát lưng cao Hoặc tương đương 2 Cái
3 Tủ đựng tài liệu ban giám hiệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước, phía dưới có cánh cửa bằng gỗ, phía trên có kính lùa mặt sau bằng ALUMEN. KT (140x180x45)cm 2 Cái
4 Bàn ghế salon tiếp khách BGH ghỗ nhóm III một bàn 3 ghế ngồi loại 5 món 1 Bộ
5 Laptop HP i5 hoặc tương đương Core™ i5-6200U Processor (3M Cache, up to 2.80 GHz, RAM: 4 GB, HDD: 500 GB, Đồ họa: Intel HD 1 Cái
O Phòng công đoàn, kế toán, văn thư
1 Bàn làm việc Kích thước (DxRxC) (120x60x70)cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước 2 Cái
2 Ghế ngồi Ghế 03 đai, mặt bằng gỗ ghép đã qua tẩm sấy, sơn PU, KT: 405 x 450 x 905 mm 2 Cái
3 Tủ đựng hồ sơ Hóa phát hoặc tương đương bằng sắt 2 cánh 8 ngăn. KT (80x180x45)cm 2 Cái
4 Máy vi tính Bộ Intel® Core™ i3 hoặc tương đương (Tích hợp 10/100/1000 Mbits/sec LAN, Tích hợp Intel® HD Graphic 630) + Intel® Core™ i3 + Chipset H110 + DDRam4: 4GB + SSD: 124GB Sata III. + DVDRW- DOS + Cây nguồn combo theo máy + Màn hình LCD, Samsung Led 18,5 inh Wide + Key+Mouse USB 1 Bộ
5 Bàn để máy vi tính Bàn để máy vi tính 1 Cái
P Văn phòng, kết hợp phòng họp 40 chỗ ngồi
1 Bàn văn phòng KT (45x120x70)cm, chân bàn bằng chất liệu gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 20mm, mặt bàn làm bằng khung trang lưng bằng ghỗ ghép công nghiệp 20 Cái
2 Ghế hội trường ngồi bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng hiệu Hóa Phát hoặc tương đương 40 Cái
3 Tivi TCL, Model: L55A8 hoặc tương đương Loại Tivi: Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K 1 Cái
4 Giá treo ti vi 55inh Giá treo ti vi 55inh 1 Cái
5 Hệ thống âm thanh hội trường (bao gồm 2 loa treo hiệu Bos, một Âm ly hiệu Boss, một bộ micra không dây hiệu Shure, dây loa, bát treo loa, đầu đĩa) 1 Bộ
6 Bảng chữ meka cánh gà chất liệu Alumen phủ dcan 2 Cái
7 Phông màn, cờ, ngôi sao hội trường: Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Chất liệu: gấm thun màu xanh dương 1 Bộ
8 Bảng chữ meka chữ nổi "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" khung sắt viền khung nhôm, bọc Alumen, chữ nổi, kích thước: (0,5m x 8m) 1 Cái
9 Bảng chữ meka chữ nổi "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" khung sắt viền khung nhôm, bọc Alumen, chữ nổi, kích thước: (0,5m x 8m). 1 Cái
Q Thiết bị bổ sung cho lớp học để đạt chuẩn
1 Bàn học sinh, Ghế học sinh Bàn học sinh mầm non lớp mầm, chồi, lá bằng nhựa cao cấp loại I, 2 lớp chân sắt sơn tĩnh điện KT (D90 x R48 x C 46, 48, 50cm)<br/>Ghế học sinh mầm non bằng nhựa cao cấp ngoại nhập loại I. KT (D36 x R28 x lưng 53cm) 30 Bộ
2 Tủ đựng nệm gối và tủ giáo viên dùng chung chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm xất chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: (KT D1400 x C1200 x R60mm), có bánh xe đảm bảo chắc trắn 7 Cái
3 Tivi TCL, Model: L55A8 hoặc tương đương Loại Tivi: Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K 8 Cái
4 Giá treo ti vi 55inh Giá treo ti vi 55inh 8 Cái
5 Đầu máy dạy học loại đọc DVD đa năng hiệu SONY hoặc tương đương 10 Cái
6 Tủ đựng nệm gối và tủ giáo viên dùng chung chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: (KT D1400 x C1200 x R60mm), có bánh xe đảm bảo chắc chắn 10 Cái
7 Kệ xây dựng, kệ tạo hình, kệ góc thiên nhiên 4 tầng chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước: KT: D120 x C100 x R32 cm: Có bánh xe đảm bảo chắc chắn 20 Cái
R Phòng giáo dục thể chất
1 Gióng múa khung inox Pi 60, dày bất kỳ, KT: 500 x 6000mm 4 Cái
2 Gương múa có độ dày chịu lực dán tường, KT:1200 x 6000mm 4 Cái
3 Dụng cụ chạy bộ Threadmill AL hoặc tương đương: KT 56x19x83 cm Hàng nhập: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện 5 Cái
4 Dụng cụ chạy bộ Threadmill B hoặc tương đương: KT 81x49x16 cm Hàng nhập: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện 2 Cái
5 Máy tập xe đạp Cycling equipment hoặc tương đương: KT 50x22x46 cm Hàng nhập: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện 3 Cái
6 Dụng cụ tập đi bộ Walking Machine hoặc tương đương: KT 78x46x16 cm Hàng nhập: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện 2 Cái
7 Dụng cụ chèo thuyền Rowing Machine hoặc tương đương: KT 87x22.5x13 cm Hàng nhập: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện 2 Cái
8 Dụng cụ cưỡi ngựa Rider hoặc tương đương: KT 87x36x15 cm Hàng nhập: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện 2 Cái
9 Dụng cụ đẩy tạ Weight Bench hoặc tương đương: KT 78x40x15 cm Hàng nhập: Sắt kẽm, sơn tĩnh điện 2 Cái
S TB đồ dùng đồ chơi ngoài trời
1 Xích đu rồng vàng: Chất liệu sườn, khung làm bằng sắt chịu lực, sơn 1 lớp phủ 3 lớp màu, mái vòm lợp vải bạt nguyên liệu cao cấp, kết cấu: Rồng vàng có 3 ghế 9 chỗ làm bằng nhựa composite. 2 Cái
2 Nhà banh: Nhà banh lục giác gồm 6 mặt đạt tiêu chuẩn trang bị cho các trường mầm non, liên kết hàn bằng sắt chịu lực, sơn bóng, các mặt đều được bảo hiểm bằng lưới, mái hình chóp lợp vải nhập khẩu: KT (D*R*C) 3000*2700*1800 (Có được 1000 trái banh loại tốt) 2 Cái
3 Bộ liên hoàn 3 khối cầu trượt liên kết 3 khối nhà chòi, nhà một mái liên kết hình khối khung sắt thép sơn bóng, cầu trượt máng thẳng, máng xoắn chất liệu Composit: KT (D*C*R) 4000*2600*3200 mm 1 Bộ
4 Đu quay 8 chỗ có mầm đế, mái tre bằng chất liệu nhựa Composit theo tiêu chuẩn trẻ mầm non 2 Cái
5 Cầu trượt đôi liên kết hình khối khung sắt thép sơn bóng, cầu trượt đôi máng thẳng chất liệu Composit: theo tiểu chuẩn mầm non 2 Cái
T TB đồ dùng đồ chơi trong lớp theo TT 02
1 Bảng quay 2 mặt Bảng quay 2 mặt 4 Cái
2 Lịch của trẻ Lịch của trẻ 4 Bộ
3 Bộ dụng cụ lao động Bộ dụng cụ lao động 12 Bộ
4 Bộ trang phục nấu ăn Bộ trang phục nấu ăn 4 Bộ
5 Bộ trang phục công an Bộ trang phục công an 8 Bộ
6 Doanh trại bộ đội Doanh trại bộ đội 8 Bộ
7 Bộ trang phục bộ đội Bộ trang phục bộ đội 8 Bộ
8 Bộ trang phục công nhân Bộ trang phục công nhân 8 Bộ
9 Bộ trang phục bác sỹ Bộ trang phục bác sỹ 8 Bộ
10 Gạch xây dựng Gạch xây dựng 8 Thùng
11 Bộ xếp hình xây dựng Bộ xếp hình xây dựng 8 Bộ
12 Hàng rào lắp ghép lớn Hàng rào lắp ghép lớn 12 Túi
13 Dập lỗ Dập lỗ 4 Cái
14 Cổng chui Cổng chui 6 Cái
15 Hàng rào lắp ghép lớn Hàng rào lắp ghép lớn 6 Túi
16 Bộ xếp hình trên xe Bộ xếp hình trên xe 12 Bộ
17 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 6 Bộ
18 Gạch xây dựng Gạch xây dựng 4 Thùng
19 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây 4 Bộ
20 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình 4 Bộ
21 Đồ chơi các phương tiện giao thông Đồ chơi các phương tiện giao thông 4 Bộ
22 Bộ động vật biển Bộ động vật biển 4 Bộ
23 Bộ động vật sống trong rừng Bộ động vật sống trong rừng 4 Bộ
24 Bộ động vật nuôi trong gia đình Bộ động vật nuôi trong gia đình 4 Bộ
25 Bộ côn trùng Bộ côn trùng 4 Bộ
26 Bể chơi với cát và nước Bể chơi với cát và nước 2 Bộ
27 Con rối Con rối 2 Bộ
28 Bảng quay 2 mặt Bảng quay 2 mặt 2 Cái
29 Cổng chui Cổng chui 4 Cái
30 Cột ném bóng Cột ném bóng 2 cái
31 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Đồ chơi có bánh xe và dây kéo 5 Bộ
32 Các con kéo dây có khớp Các con kéo dây có khớp 3 Con
33 Bộ tháo lắp vòng Bộ tháo lắp vòng 5 Bộ
34 Bộ xây dựng trên xe Bộ xây dựng trên xe 2 Bộ
35 Hàng rào nhựa Hàng rào nhựa 3 Bộ
36 Đồ chơi nhồi bông Đồ chơi nhồi bông 1 Bộ
37 Đồ chơi với cát Đồ chơi với cát 2 Bộ
38 Bảng quay 2 mặt Bảng quay 2 mặt 1 Bộ
39 Con rối Con rối 1 Bộ
40 Khối hình to Khối hình to 8 Bộ
41 Khối hình nhỏ Khối hình nhỏ 8 Bộ
42 Bộ bàn ghế giường tủ Bộ bàn ghế giường tủ 2 Bộ
43 Bộ dụng cụ bác sĩ Bộ dụng cụ bác sĩ 2 Bộ
44 Giường búp bê Giường búp bê 2 Bộ
45 Bộ nhận biết, tập nói. Bộ nhận biết, tập nói. 1 Bộ
46 Ghế băng thể dục Ghế băng thể dục 6 Cái
47 Bục bật sâu Bục bật sâu 6 Cái
48 Các khối hình học Các khối hình học 30 Bộ
49 Bộ lắp ghép Bộ lắp ghép 6 Bộ
50 Bộ xây dựng Bộ xây dựng 9 Bộ
51 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây 6 Bộ
52 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình 6 Bộ
53 Đồ chơi các phương tiện giao thông Đồ chơi các phương tiện giao thông 6 Bộ
54 Bộ lắp ráp xe lửa Bộ lắp ráp xe lửa 3 bộ
55 Bể chơi với cát và nước Bể chơi với cát và nước 3 Bộ
56 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 6 Bộ
57 Bảng quay 2 mặt Bảng quay 2 mặt 3 Cái
58 Bộ sa bàn giao thông Bộ sa bàn giao thông 3 Bộ
59 Lịch của bé Lịch của bé 3 Bộ
60 Bộ trang phục Công an Bộ trang phục Công an 3 Bộ
61 Bộ trang phục Bộ đội Bộ trang phục Bộ đội 3 Bộ
62 Bộ trang phục Bác sỹ Bộ trang phục Bác sỹ 3 Bộ
63 Bộ trang phục nấu ăn Bộ trang phục nấu ăn 3 Bộ
64 Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác 3 Bộ
65 Gạch xây dựng Gạch xây dựng 3 Thùng
66 Con rối Con rối 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->