Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200582648-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20200568820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 15:32:00 đến ngày 2020-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,090,237,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ATGT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,14 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9 m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gốc cây
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 gốc cây
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gốc cây
9 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gốc cây
11 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
12 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 gốc cây
13 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,464 100m3
14 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6344 100m3
15 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,611 100m3
16 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7367 100m3
17 Mua sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,38 m3
18 Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,67 m3
19 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8489 100m2
20 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8489 100m2
21 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu MC30, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8489 100m2
22 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8489 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8489 100m2
24 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8489 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,97 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,78 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,81 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8213 100m2
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 848,73 m2
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,853 100m3
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
32 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,35 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7417 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,96 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0743 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2479 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5361 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,11 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 mối nối
15 Joint cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 Sợi
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 mối nối
17 Joint cao su cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Sợi
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6194 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1224 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1455 100m2
22 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,29 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0824 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4079 tấn
26 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 tấn
27 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
28 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1056 tấn
29 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1845 tấn
30 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6666 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,49 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
34 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 cấu kiện
35 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 cấu kiện
36 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 cấu kiện
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0062 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0203 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7275 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 tấn
41 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,44 m
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,19 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1951 100m2
44 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 1 cấu kiện
45 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cấu kiện
46 Tháo dỡ tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cấu kiện
47 Tháo dỡ tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cấu kiện
48 Tháo dỡ tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cấu kiện
49 Tháo dỡ tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cấu kiện
50 Tháo dỡ tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cấu kiện
51 Mua nắp đan bằng gang, KT 0,9x0,9, tải trọng 40T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Tổng chiều dài cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
53 Tổng chiều dài cống D400, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
C HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NHÁNH 1
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 M2
7 Bulong M24*1150 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cột
9 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m (cần đơn). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cần đèn
10 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 choá
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A(CB đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
12 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bảng
13 Lắp domino 10 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bảng
14 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m3
15 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m3
17 Rải gạch thẻ cảnh báo có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 viên
18 Rải băng cảnh báo có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
19 Lắp đặt ống thép đen đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
21 Lắp đặt ống ruột gà lên đèn, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU, PVC/PVC 3x2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
23 Rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC 2x8mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
24 Lắp đặt cọc tiếp địa cho cột điện. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
25 Rải cáp đồng trần 25mm².(dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
26 Ốc, vít, ốc xiếc cáp……… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
27 Tủ điều khiển chiếu sáng lập trình Siemen,Logo RC 230, kt:(H775xW475xD324), bằng vật liệu Composite. (Dùng bộ PLC Logo RC 230 - Siemen + chương trình điều khiển). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
28 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
30 Lắp đặt CONTACTOR loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt PLC Logo 230RC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Lắp đặt đèn báo, công tắc, cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
33 Lắp đặt chương trình điều khiển - AMT VN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NHÁNH 2
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 M2
7 Bulong M24*1150 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cột
9 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m (cần đơn). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cần đèn
10 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 choá
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A(CB đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
12 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bảng
13 Lắp domino 10 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bảng
14 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m3
15 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m3
17 Rải gạch thẻ cảnh báo có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 viên
18 Rải băng cảnh báo có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
19 Lắp đặt ống thép đen đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
21 Lắp đặt ống ruột gà lên đèn, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU, PVC/PVC 3x2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
23 Rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC 2x8mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
24 Lắp đặt cọc tiếp địa cho cột điện. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
25 Rải cáp đồng trần 25mm².(dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
26 Ốc, vít, ốc xiếc cáp……… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
27 Tủ điều khiển chiếu sáng lập trình Siemen,Logo RC 230, kt:(H775xW475xD324), bằng vật liệu Composite. (Dùng bộ PLC Logo RC 230 - Siemen + chương trình điều khiển). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
28 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
30 Lắp đặt CONTACTOR loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt PLC Logo 230RC - Siemmen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Lắp đặt đèn báo, công tắc, cầu chì - Yongsun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
33 Lắp đặt chương trình điều khiển - AMT VN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->