Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200582648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 15:32:00 đến ngày 2020-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,090,237,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc cây |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc cây |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc cây |
| 13 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,464 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6344 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,611 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7367 | 100m3 |
| 17 | Mua sỏi dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,38 | m3 |
| 18 | Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,67 | m3 |
| 19 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8489 | 100m2 |
| 20 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8489 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu MC30, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8489 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8489 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8489 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8489 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,97 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,78 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,81 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8213 | 100m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,73 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,853 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,35 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7417 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,96 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2479 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5361 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,11 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | mối nối |
| 15 | Joint cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Sợi |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 17 | Joint cao su cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Sợi |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6194 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1224 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1455 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,29 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4079 | tấn |
| 26 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | tấn |
| 27 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | tấn |
| 29 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1845 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6666 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7275 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 41 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1951 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 46 | Tháo dỡ tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 48 | Tháo dỡ tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 49 | Tháo dỡ tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 50 | Tháo dỡ tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 51 | Mua nắp đan bằng gang, KT 0,9x0,9, tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Tổng chiều dài cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 53 | Tổng chiều dài cống D400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| C | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | M2 |
| 7 | Bulong M24*1150 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m (cần đơn). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 choá |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A(CB đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bảng |
| 13 | Lắp domino 10 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bảng |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 17 | Rải gạch thẻ cảnh báo có cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | viên |
| 18 | Rải băng cảnh báo có cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống ruột gà lên đèn, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU, PVC/PVC 3x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC 2x8mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho cột điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 25 | Rải cáp đồng trần 25mm².(dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Ốc, vít, ốc xiếc cáp……… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Tủ điều khiển chiếu sáng lập trình Siemen,Logo RC 230, kt:(H775xW475xD324), bằng vật liệu Composite. (Dùng bộ PLC Logo RC 230 - Siemen + chương trình điều khiển). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt CONTACTOR loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt PLC Logo 230RC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo, công tắc, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt chương trình điều khiển - AMT VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | M2 |
| 7 | Bulong M24*1150 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m (cần đơn). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 choá |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A(CB đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bảng |
| 13 | Lắp domino 10 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bảng |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 17 | Rải gạch thẻ cảnh báo có cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | viên |
| 18 | Rải băng cảnh báo có cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống ruột gà lên đèn, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU, PVC/PVC 3x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC 2x8mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho cột điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 25 | Rải cáp đồng trần 25mm².(dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Ốc, vít, ốc xiếc cáp……… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Tủ điều khiển chiếu sáng lập trình Siemen,Logo RC 230, kt:(H775xW475xD324), bằng vật liệu Composite. (Dùng bộ PLC Logo RC 230 - Siemen + chương trình điều khiển). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt CONTACTOR loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt PLC Logo 230RC - Siemmen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo, công tắc, cầu chì - Yongsun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt chương trình điều khiển - AMT VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi