Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540592-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200528652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2020 theo QĐ số 484/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND tỉnh Ninh Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 11:22:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,397,884,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,634 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,794 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52,713 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 86,684 m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,082 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,744 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,144 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,232 m3
9 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,849 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,58 m3
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,018 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,275 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,577 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,817 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,341 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,938 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,793 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,411 100m2
29 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,101 m3
30 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,887 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,351 m3
32 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,336 m3
33 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,288 m3
34 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,89 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,89 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,938 tấn
37 Xà gồ thép hộp STK 50*100*2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 199,2 md
38 Sản xuất hệ dầm trần tole lạnh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,696 tấn
39 Lắp đặt hệ dầm trần tole lạnh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,696 tấn
40 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,93 100m2
41 Đóng tole lạnh trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,792 100m2
42 Nẹp viền trần tole lạnh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 75,592 md
43 Cửa đi, mở quay khung nhựa lõi thép, kính 8 ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
44 Cửa đi, cửa sổ mở quay khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,34 m2
45 Cửa sổ mở trượt (lùa) khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
46 Vách kính khung nhựa lỏi thép kính 8ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 173,081 m2
48 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 111,736 m2
49 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 105,602 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,115 m2
51 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52,56 m2
52 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 79,43 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,156 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,4 m
56 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,6 m2
57 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 49,7 m2
58 Ngâm nước 5kg/m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
59 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,372 m2
60 Vệ sinh chà nhám tường hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 99,458 m2
61 Sơn tường 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 99,458 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 184,05 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,838 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 31,396 m2
65 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,13 m2
66 Lát đá Granit nhám mặt 300*600*20 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,671 m2
68 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
69 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
70 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,217 m2
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,269 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 183,436 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 196,261 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 232,939 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 146,758 m2
76 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
77 Đèn trang trí nổi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
80 Lắp đặt quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
81 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
86 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
87 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m
88 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80 m
89 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương v 210 m
90 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 170 m
91 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
92 Lắp đặt đế âm + mặt nạ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
93 Lắp đặt Tủ điện nhựa ABS 200*200*110 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
94 Tiêu lệnh PCCC Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Bình cữa cháy CO2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bình
96 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bình
97 Kệ đựng bình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt đầu báo khói quang, 24V Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
99 Lắp đặt chuông báo cháy, 24V Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt đèn chớp báo cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
101 Lắp nút nhấn khẩn báo cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Điện trở cuối Zone Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy DVV/SC 4x1,0 mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70 m
104 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60 m
105 Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây D16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
106 Lắp đặt hộp chia dây âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
107 Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 kênh, RPS-AAW20 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
108 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
109 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m
110 Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây D16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 m
111 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 m3
113 Đắp cát móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
114 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
115 Phần nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=75mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
133 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Van phao cơ D42 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
140 Đai treo ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 cái
141 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
142 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
143 Lắp đặt kệ kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
144 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
148 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
149 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bể
151 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk=40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR, đk=32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đk=25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
154 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
155 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 cái
156 Lắp đặt van PPR đường kính 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
157 Lắp đặt van PPR đường kính 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
158 Máy nước nóng NL mặt trời 180L Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
159 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,22 m3
160 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,293 m3
161 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,284 m3
162 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
163 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,937 m3
164 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,438 m3
165 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,792 m2
166 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
167 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
168 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
169 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
B HẠNG MỤC: SỮA CHỮA KHU TIẾP NHẬN
1 Tháo dỡ cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,64 m2
2 Phá dỡ tường gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,079 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
4 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,66 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,66 m2
8 Phá dỡ nền gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,86 m2
9 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,27 m3
10 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 56,76 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 56,76 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 56,76 m2
13 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 716,23 m2
14 Vệ sinh tường trong nhà Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.089,5 m2
15 Sơn tường 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.808,61 m2
16 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 334,36 m2
17 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 334,36 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m2
19 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m2
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
29 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
30 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
32 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,229 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,229 m3
34 Lắp chốt dọc chìm trong cửa (1 bộ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 1 bộ
35 Chốt cài cửa sổ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỞNG RÀO
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,422 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,316 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,188 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,47 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,753 m3
7 Cắt roon nền KT 2000*2000 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,256 10m
8 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,433 m3
9 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,159 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,159 m2
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
12 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 31 1 ck
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,841 m3
14 Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công móng bê tông không cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,942 m3
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,902 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,791 m3
18 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,089 m3
19 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38 cái
23 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,215 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,533 m2
25 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40,422 m2
26 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40,422 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 m2
28 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,034 m3
29 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
30 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,193 m3
31 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,214 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,058 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
36 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 lỗ khoan
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
41 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,584 m3
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
46 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 1m2
47 Sản xuất cửa song sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,69 1m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,69 m2
49 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,69 m2
D HẠNG MỤC: MÁI CHE
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52 lỗ khoan
2 Bulon nở M14, L120 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34 con
3 Bulon nở M14, L150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 con
4 Bulon nở D14, L180 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 con
5 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52 cái
6 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,307 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,307 tấn
8 Sản xuất giằng mái thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
9 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép stk Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,428 100m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 75,715 m2
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=350kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 1ck
15 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
16 Đục nhám thành đan bếp hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 m2
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
19 Tháo dở thiết bị điện hiện trạng để thay mới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 trongoi
20 Lắp đặt quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35 cái
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG= 4%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->