Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2020 theo QĐ số 484/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 11:22:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,884,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,794 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52,713 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86,684 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,082 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,744 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,232 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,849 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 29 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,101 | m3 |
| 30 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,887 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,351 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,336 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | tấn |
| 37 | Xà gồ thép hộp STK 50*100*2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 199,2 | md |
| 38 | Sản xuất hệ dầm trần tole lạnh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | tấn |
| 39 | Lắp đặt hệ dầm trần tole lạnh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | tấn |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 100m2 |
| 41 | Đóng tole lạnh trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | 100m2 |
| 42 | Nẹp viền trần tole lạnh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 75,592 | md |
| 43 | Cửa đi, mở quay khung nhựa lõi thép, kính 8 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ mở quay khung nhựa lõi thép, kính 5 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở trượt (lùa) khung nhựa lõi thép, kính 5 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 46 | Vách kính khung nhựa lỏi thép kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 173,081 | m2 |
| 48 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 111,736 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 105,602 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,115 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52,56 | m2 |
| 52 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 79,43 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,156 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m |
| 56 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 57 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 49,7 | m2 |
| 58 | Ngâm nước 5kg/m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,372 | m2 |
| 60 | Vệ sinh chà nhám tường hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 99,458 | m2 |
| 61 | Sơn tường 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 99,458 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 184,05 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,838 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,396 | m2 |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,13 | m2 |
| 66 | Lát đá Granit nhám mặt 300*600*20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,671 | m2 |
| 68 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 69 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,217 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,269 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 183,436 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 196,261 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 232,939 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 146,758 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Đèn trang trí nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương v | 210 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 93 | Lắp đặt Tủ điện nhựa ABS 200*200*110 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Bình cữa cháy CO2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 96 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 97 | Kệ đựng bình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt đầu báo khói quang, 24V | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chuông báo cháy, 24V | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Điện trở cuối Zone | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy DVV/SC 4x1,0 mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây D16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 106 | Lắp đặt hộp chia dây âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 kênh, RPS-AAW20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây D16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 113 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 114 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 115 | Phần nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=75mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Van phao cơ D42 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Đai treo ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk=40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk=32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk=25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt van PPR đường kính 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt van PPR đường kính 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Máy nước nóng NL mặt trời 180L | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,22 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,293 | m3 |
| 161 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,284 | m3 |
| 162 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,937 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | m3 |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m2 |
| 166 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 169 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA KHU TIẾP NHẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 10 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,76 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,76 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,76 | m2 |
| 13 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 716,23 | m2 |
| 14 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.089,5 | m2 |
| 15 | Sơn tường 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.808,61 | m2 |
| 16 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 334,36 | m2 |
| 17 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 334,36 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 19 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 30 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 32 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,229 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,229 | m3 |
| 34 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa (1 bộ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 bộ |
| 35 | Chốt cài cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỞNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,188 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,47 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,753 | m3 |
| 7 | Cắt roon nền KT 2000*2000 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,256 | 10m |
| 8 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,433 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,159 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,159 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 ck |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,841 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công móng bê tông không cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,942 | m3 |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,902 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,791 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,089 | m3 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,215 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,533 | m2 |
| 25 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,422 | m2 |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,422 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m2 |
| 28 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 31 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 36 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ khoan |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 46 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m2 |
| 47 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,69 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52 | lỗ khoan |
| 2 | Bulon nở M14, L120 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | con |
| 3 | Bulon nở M14, L150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | con |
| 4 | Bulon nở D14, L180 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 5 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | tấn |
| 8 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép stk | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 75,715 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=350kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1ck |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 16 | Đục nhám thành đan bếp hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 19 | Tháo dở thiết bị điện hiện trạng để thay mới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trongoi |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG= 4% | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi