Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562721-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 16:58:00 đến ngày 2020-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,964,869,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC +PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8736 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5086 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,732 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8616 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5713 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1521 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8782 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6634 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4197 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6275 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6383 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3885 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1277 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5448 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8439 | tấn |
| 20 | Xây Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4385 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2941 | m3 |
| 22 | Công tác ốp rối vào tường Vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5366 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2804 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2804 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0886 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,018 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2029 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3778 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1638 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,935 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 793,4965 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 793,4965 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3215 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1507 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9547 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,3364 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,3364 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7721 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8401 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9979 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,933 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0584 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0584 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0584 | m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6303 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1407 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5686 | 100m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8556 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8556 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7707 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,0826 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1066 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8912 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4424 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,677 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,404 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,677 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,86 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,86 | m2 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,198 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,792 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3272 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | m |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,3542 | m2 |
| 69 | Quét sika | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,3542 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,62 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,62 | m2 |
| 72 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,62 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,984 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,614 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,598 | m2 |
| 76 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,658 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 656,66 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 482,968 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.139,628 | m2 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9231 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8928 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0812 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | tấn |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7928 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7928 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7455 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7455 | tấn |
| 88 | Gia công thanh gờ sống nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5042 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5042 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,8138 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9513 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc R400 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7461 | m |
| 93 | Lắp đặt tê chéo 1 nhánh nhựa PVC d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 679,5943 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1768 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7668 | 100m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1087 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1169 | m2 |
| 101 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | tấn |
| 102 | Gia công lan can thép vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7292 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2915 | m2 |
| 105 | Quả cầu inox D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9888 | m2 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1076 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sổ trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6724 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3448 | m2 |
| 112 | Bản lề cửa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8101 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6775 | m3 |
| 117 | Lát bục giảng bằng đá granit, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8475 | m2 |
| 118 | Bảng chống loá KT (3x1,25)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 119 | Gia công lan can thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8587 | tấn |
| 120 | Gia công lan can thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7684 | m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,056 | m2 |
| 123 | Gia công bán kèo thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 124 | Lắp dựng bán kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4696 | m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1311 | 100m2 |
| 129 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3388 | m3 |
| 130 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6036 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7583 | m3 |
| 132 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2494 | m3 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6106 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 136 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,4124 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,4124 | m2 |
| 138 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9406 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,8672 | m2 |
| 140 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9406 | tấn |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3448 | tấn |
| 142 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2829 | tấn |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 144 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3176 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,2788 | m2 |
| 146 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6731 | 1m2 |
| 147 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440,288 | md |
| 148 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,8858 | kg |
| 149 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.896 | cái |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,3112 | m2 |
| 151 | Khoá cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 152 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 153 | Móc gió cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 154 | Tay kéo cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 155 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418 | cái |
| 156 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3364 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7456 | m2 |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,9504 | m2 |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2552 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 163 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6211 | m2 |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4661 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,776 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,776 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,328 | m2 |
| 168 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6775 | m3 |
| 169 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5475 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9341 | m3 |
| 171 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4861 | m3 |
| 172 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7099 | m3 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5683 | m2 |
| 174 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0569 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 178 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8165 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8165 | m2 |
| 180 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1684 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2126 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2401 | tấn |
| 183 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2622 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2622 | m2 |
| 185 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5289 | m3 |
| 186 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8692 | m2 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8053 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8053 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,198 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,198 | m2 |
| 191 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6076 | m3 |
| 192 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8898 | m2 |
| 193 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5464 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9605 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2878 | m2 |
| 196 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0491 | m2 |
| 197 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 198 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2792 | m3 |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 201 | van ppr D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | Van PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 204 | ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 205 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 206 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Tê PPR D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 208 | Ống nhựa PVC D=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 209 | ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 210 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 211 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 212 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 213 | Van phao D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 224 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 225 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | 100m3 |
| 226 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5668 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1336 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0008 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 231 | Xây Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3097 | m3 |
| 232 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,368 | m2 |
| 233 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,368 | m2 |
| 234 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,368 | m2 |
| 235 | Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8888 | m2 |
| 236 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8025 | m3 |
| 237 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0748 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 241 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2088 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1189 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 245 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 246 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,016 | m3 |
| 247 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9208 | 100m2 |
| 248 | Đèn ốp trần ốp trần DLN 04L/7W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 249 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 250 | Bộ đèn lớp học 2x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 251 | Đèn compac gắn tường 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 252 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 253 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 254 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 259 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 260 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 261 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 262 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 263 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 264 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 265 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 266 | Bảng tiêu lệnh + biển báo PC + biển cấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 267 | Giá để 3 bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 268 | Tủ điện TĐ1 KT 400x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 269 | Tủ điện TĐ1 KT 300x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 270 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=75 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 271 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=40 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 272 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=25 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 273 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=16 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 275 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 276 | Con sơn đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 277 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 279 | Kéo rải dây chống sét trên mái Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 280 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 281 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,048 | m3 |
| 282 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,048 | m3 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3839 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1607 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4335 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4335 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 6 | Đào hạ cốt sân đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,244 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0935 | m3 |
| 8 | Lót bạt rứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2187 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2805 | m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,004 | 10m |
| 11 | Nhựa đường chèn khe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,016 | kg |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,201 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5847 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,056 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi