Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200581528-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã hùng thắng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200550185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 12:36:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,601,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK BVTC và chương V 68,47 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào Theo HSTK BVTC và chương V 6,162 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK BVTC và chương V 14,271 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào Theo HSTK BVTC và chương V 1,284 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo HSTK BVTC và chương V 2,711 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo HSTK BVTC và chương V 0,244 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và chương V 58,07 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC và chương V 5,226 100m3
9 Đắp bằng đất núi Theo HSTK BVTC và chương V 289,542
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và chương V 29,151 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương V 3,487 100m3
12 Đất núi Theo HSTK BVTC và chương V 437,751
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V 14,398 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo HSTK BVTC và chương V 12,913 100m2
2 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK BVTC và chương V 12,913 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK BVTC và chương V 12,913 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK BVTC và chương V 12,913 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK BVTC và chương V 3,328 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo HSTK BVTC và chương V 49,496 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK BVTC và chương V 49,496 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK BVTC và chương V 49,496 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK BVTC và chương V 49,496 100m2
C THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III Theo HSTK BVTC và chương V 90,272 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào Theo HSTK BVTC và chương V 8,124 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK BVTC và chương V 105,47 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK BVTC và chương V 158,2 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC và chương V 3,657 100m2
6 Xây gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V 305,57 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương V 1.388,97 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V 88,53 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC và chương V 9,221 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V 69,96 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK BVTC và chương V 4,362 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK BVTC và chương V 9,726 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và chương V 3,683 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK BVTC và chương V 1.138 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và chương V 7,938 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC và chương V 0,714 100m3
17 Đất núi Theo HSTK BVTC và chương V 87,318 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V 1,62 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK BVTC và chương V 0,294 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK BVTC và chương V 0,507 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và chương V 0,173 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK BVTC và chương V 57 cái
D CỐNG HỘP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK BVTC và chương V 2,16 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK BVTC và chương V 5,67 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK BVTC và chương V 5,4 m3
4 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo HSTK BVTC và chương V 1,95 m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo HSTK BVTC và chương V 0,176 100m3
6 Đất núi Theo HSTK BVTC và chương V 20,865 m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK BVTC và chương V 7,28 100m
8 Phên nứa đan chân đê quai Theo HSTK BVTC và chương V 39 m2
9 Nhổ cọc tre Theo HSTK BVTC và chương V 7,28 100m
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo HSTK BVTC và chương V 6,146 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK BVTC và chương V 0,553 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK BVTC và chương V 4,097 m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK BVTC và chương V 28,679 100m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V 4,231 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC và chương V 0,046 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK BVTC và chương V 15,9 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK BVTC và chương V 0,884 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V 2,392 tấn
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V 17,67 m3
20 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V 8,54 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương V 0,478 100m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK BVTC và chương V 5,313 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V 0,083 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK BVTC và chương V 0,732 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK BVTC và chương V 0,069 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V 10,85 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và chương V 0,231 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK BVTC và chương V 0,015 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK BVTC và chương V 1,334 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK BVTC và chương V 0,054 tấn
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK BVTC và chương V 0,175 100m3
32 Bơm nước thi công Theo HSTK BVTC và chương V 20 ca
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V 0,942 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo HSTK BVTC và chương V 0,183 100m2
35 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK BVTC và chương V 0,183 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK BVTC và chương V 3,66 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->