Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200573054-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200571719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 12:30:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,589,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát cột, trụ (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,0318 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,0478 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,1709 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm ngoài nhà (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,2564 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,7867 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm trong nhà (tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,18 m2
7 Phá lớp vữa trát trần (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,9919 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trần (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 251,9879 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,392 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 324,588 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,6104 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,9157 m2
13 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 454,2151 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,0318 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,9576 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,9919 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,392 m2
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,6104 m2
19 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 667,5061 m2
20 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 972,4535 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 531,733 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.108,2266 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 454,2151 m2
24 Phá lớp vữa trát cột, trụ (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,6391 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 153,9586 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (Tính40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1366 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm ngoài nhà (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,205 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,7198 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm trong nhà (tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,5797 m2
30 Phá lớp vữa trát trần (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 168,7915 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trần (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 253,1873 m2
32 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 398,3492 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 597,5238 m2
34 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,415 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165,6224 m2
36 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 466,2762 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,6391 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,7198 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 168,7915 m2
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 398,3492 m2
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,415 m2
42 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.271,9104 m2
43 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 802,876 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 413,4251 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.661,3613 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 466,2762 m2
47 Phá lớp vữa trát cột, trụ (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,5214 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,2822 m2
49 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1366 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm ngoài nhà (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,205 m2
51 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,929 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm trong nhà (tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,8934 m2
53 Phá lớp vữa trát trần (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 223,0392 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi trần (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 334,5588 m2
55 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 255,3848 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 383,0772 m2
57 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 40%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,0454 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (Tính 60%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,068 m2
59 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 492,7693 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,5214 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,929 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 223,0392 m2
63 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 255,3848 m2
64 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,0454 m2
65 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 853,5754 m2
66 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 911,5656 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 353,9586 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.411,1824 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 492,7693 m2
70 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,5068 m2
71 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 153,108 m2
72 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,5068 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 153,108 m2
74 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 153,108 m2
75 Vận chuyển phế thái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Chuyến
76 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,4907 100m2
77 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,91 m2
78 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
79 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2601 m3
80 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2474 m3
81 Phá dỡ nền gạch khu WC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,2591 m2
82 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,3361 m2
83 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,27 m2
84 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (Kính dày 6.38mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,91 m2
85 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Bộ
86 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2601 m3
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,482 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,2591 m2
89 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4552 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118,7252 m2
91 Trần thạch cao khung xương nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,3361 m2
92 Thu dọn + vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chuyến
93 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,1544 m2
94 Cạo bỏ lớp sơn vôi (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,7948 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,7948 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,1544 m2
97 Phá dỡ lớp Granito (ÁP dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
98 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
99 Vệ sinh + Mài đánh bóng lại toàn bộ bậc tam cấp, cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
100 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 655,2 m
101 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 290,085 m2
102 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,36 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,36 m2
104 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,36 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,36 m2
106 Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (Kính dày 6.38mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,605 m2
107 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 Bộ
108 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
109 Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (Kính dày 6.38mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 193,32 m2
110 Cạo rỉ các kết cấu thép (Lan can hành lang + cầu thang ngoài trời) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,6093 m2
111 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,6093 m2
112 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
115 Ống lồng D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
116 Rọ chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
117 Móc giữ ống các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
118 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 bộ
120 Đèn ốp trần tròn D200 - 40W (Đèn LED) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 bộ
121 Đèn ốp trần vuông 400x400 - 40W (Đèn LED) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
122 Bẩng điện công tắc đôi âm tường (Mặt + hạt + đế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2
123 Chiết áp quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
125 Ống thép mạ kẽm đục lỗ D15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 md
126 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
129 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
130 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
131 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
132 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
133 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
134 Cút nhựa PPR ren ngoài D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
136 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
137 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
138 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
139 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
140 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
141 Tê nhựa ren trong D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
142 Tê thép 15/15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
143 Kép thép 15/15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
144 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
145 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
146 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
147 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
148 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
149 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
152 Lắp đặt gương soi đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
153 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
154 Van phao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
156 Xả tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Bộ
157 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
158 Móc giữ ống các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
159 Vòi gạt đồng D15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
163 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
164 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
165 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
166 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
167 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
170 Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
171 Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
172 Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
173 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
174 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
175 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
176 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
177 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
178 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
179 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
180 Chóp thông hơi D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
181 Xi phông con thỏ D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
182 Xi phông con thỏ D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
183 Móc giữ ống các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
184 Keo dán PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Tuýp
B NHÀ XƯỜNG
1 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,8839 M3
2 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2588 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2588 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,3549 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->