Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 12:30:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,589,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,0318 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,0478 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1709 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm ngoài nhà (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2564 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7867 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm trong nhà (tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,18 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,9919 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trần (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,9879 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,392 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 324,588 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6104 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9157 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 454,2151 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,0318 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,9576 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,9919 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,392 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6104 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 667,5061 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 972,4535 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 531,733 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108,2266 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 454,2151 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6391 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,9586 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (Tính40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1366 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm ngoài nhà (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,205 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7198 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm trong nhà (tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5797 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát trần (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,7915 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trần (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,1873 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,3492 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 597,5238 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,415 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6224 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 466,2762 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6391 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7198 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,7915 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,3492 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,415 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.271,9104 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 802,876 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 413,4251 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.661,3613 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 466,2762 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5214 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2822 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1366 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm ngoài nhà (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,205 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,929 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm trong nhà (tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,8934 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát trần (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,0392 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trần (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334,5588 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,3848 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,0772 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 40%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,0454 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (Tính 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,068 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 492,7693 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5214 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,929 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,0392 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,3848 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,0454 | m2 |
| 65 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 853,5754 | m2 |
| 66 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 911,5656 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353,9586 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.411,1824 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 492,7693 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5068 | m2 |
| 71 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,108 | m2 |
| 72 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5068 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,108 | m2 |
| 74 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,108 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4907 | 100m2 |
| 77 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,91 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 79 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2601 | m3 |
| 80 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2474 | m3 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2591 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3361 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,27 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (Kính dày 6.38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,91 | m2 |
| 85 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 86 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2601 | m3 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,482 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2591 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4552 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,7252 | m2 |
| 91 | Trần thạch cao khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3361 | m2 |
| 92 | Thu dọn + vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1544 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn vôi (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,7948 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,7948 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1544 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp Granito (ÁP dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 98 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 99 | Vệ sinh + Mài đánh bóng lại toàn bộ bậc tam cấp, cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 100 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 655,2 | m |
| 101 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,085 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,36 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,36 | m2 |
| 104 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,36 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,36 | m2 |
| 106 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (Kính dày 6.38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,605 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 108 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 109 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (Kính dày 6.38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,32 | m2 |
| 110 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Lan can hành lang + cầu thang ngoài trời) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6093 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6093 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Ống lồng D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Rọ chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Móc giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 118 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 120 | Đèn ốp trần tròn D200 - 40W (Đèn LED) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 121 | Đèn ốp trần vuông 400x400 - 40W (Đèn LED) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 122 | Bẩng điện công tắc đôi âm tường (Mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bô |
| 123 | Chiết áp quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Ống thép mạ kẽm đục lỗ D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | md |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 129 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 131 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR ren ngoài D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Tê nhựa ren trong D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Tê thép 15/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 143 | Kép thép 15/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 154 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 156 | Xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 158 | Móc giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 159 | Vòi gạt đồng D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 163 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 165 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 166 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 167 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Chóp thông hơi D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Xi phông con thỏ D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Xi phông con thỏ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 183 | Móc giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 184 | Keo dán PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tuýp |
| B | NHÀ XƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,8839 | M3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2588 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2588 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,3549 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi