Gói thầu: Sửa chữa định kỳ tuyến ĐT.760 đoạn từ Km14+500 đi huyện Bù Gia Mập. Ký hiệu: XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200581150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa định kỳ tuyến ĐT.760 đoạn từ Km14+500 đi huyện Bù Gia Mập. Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200581127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 11:07:00 đến ngày 2020-06-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,858,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,04 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường đã cày phá | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,28 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,04 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,04 | 100m3 |
| B | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây (Ủi quang lề đường) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 470,4 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II (đổ đi và điều phối tận dụng) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,06 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24,2 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III để đắp sau khi tận dụng 70% đất đào sang đắp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,3 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,3 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,3 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất bêtông nhựa bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 34,97 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 34,97 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 68 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 34,97 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 161,51 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 161,51 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 161,51 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,28 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 188,08 | 100m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 238,08 | m2 |
| 17 | Khoan lỗ gắn tiêu phản quang | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 26,3 | 10 lỗ |
| 18 | Gắn tiêu phản quang tại các trụ hộ lan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 263 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 244,56 | m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC - RÃNH DỌC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 110,04 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 121,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,48 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,88 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,45 | tấn |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC - TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40,87 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,07 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50 kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,69 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 102,18 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 102,18 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,22 | 10tấn/km |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 262 | cái |
| E | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp cột trụ đỡ biển báo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19 | Cái |
| 6 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 7 | Nhân công cảnh báo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi