Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế 3 pha phát tuyến 471 Tân Hương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế 3 pha phát tuyến 471 Tân Hương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:39:00 đến ngày 2020-06-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,365,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,481,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY/Tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 21 | Cây | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 21 | Bộ | |
| 3 | Dây đai + khóa Inox | 42 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 | 42 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | 21 | Cọc | |
| 6 | Lắp tiếp địa | 21 | Kg | |
| 7 | Lắp kẹp cáp (SL, IPC, connector, kẹp quai, WR) | 4,2 | Mối | |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY/Móng trụ MĐ1x14 | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 4.050 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 12,051 | M3 | |
| 3 | Cát | 6,516 | M3 | |
| 4 | Nước sạch | 2.664 | Lít | |
| 5 | Đào lổ dựng trụ (2,008m3/móng) | 18,072 | M3 | |
| 6 | Đắp đất lổ trụ (0,259m3/móng) | 2,331 | M3 | |
| 7 | Đỗ bêtông móng trụ - mác 200 (1,520m3) | 13,68 | M3 | |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY/ Móng trụ MĐ2x14 mác 200 | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 8.100 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 24,111 | M3 | |
| 3 | Cát | 13,023 | M3 | |
| 4 | Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK | 9 | Bộ | |
| 5 | Bu lông VR 2Đ 16x600 | 9 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 9 | Bộ | |
| 7 | Nước sạch | 5.337 | Lít | |
| 8 | Đào lổ dựng trụ (3,994m3/móng) | 35,946 | M3 | |
| 9 | Đắp đất lổ trụ (0,446m3/móng) | 4,014 | M3 | |
| 10 | Đỗ bêtông móng trụ - mác 200 (3,041m3) | 27,369 | M3 | |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY/ Móng trụ M14ba | |||
| 1 | Đà cản 1,2m | 4 | Cái | |
| 2 | Đà cản 1,5m | 4 | Cái | |
| 3 | Bu lông VR 2Đ 22x800 | 8 | Cái | |
| 4 | Đào lổ để dựng trụ (5,494m3/móng) | 21,976 | M3 | |
| 5 | Đắp đất lổ trụ(5,093m3/móng) | 20,372 | M3 | |
| 6 | Lắp móng cột | 8 | Cái | |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY/ PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m 650kgf | 31 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột bê tông 14m | 31 | Cột | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY/ Đà sắt U200 chấp đầu trụ đơn | |||
| 1 | Đà sắt U200 -3m | 88 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x250 + rondell | 176 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK | 88 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x50 + rondell | 440 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà trọng lượng 43,7kg | 88 | Cây | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY/ Đà sắt U200 chấp đầu trụ đôi | |||
| 1 | Đà sắt U200 -3m | 2 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x300 + rondell | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK | 5 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x50 + rondell | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà trọng lượng 85,7kg | 1 | Cây | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY/ Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | 1 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà trọng lượng 27,941kg | 1 | Bộ | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY/ Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | 32 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 64 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 64 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 32 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK | 32 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà trọng lượng 55,882kg | 16 | Bộ | |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY/ Bộ đà V75x75x8-2000 (3 cóc lệch toàn phần đơn) | |||
| 1 | Xà sắt L8x75x75-2000mm 3 cóc lệch toàn phần - nhúng kẽm | 16 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50x50-1990mm - nhúng kẽm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 32 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 16 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà trọng lượng 18,941kg | 16 | Bộ | |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY/ Đà sắt L8x75x75-2000mm 3 cóc lệch toàn phần đôi | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75-2000mm 3 cóc lệch toàn phần - nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50x50-1990mm - nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + LĐV 50x3, NK | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 + LĐV 50x3, NK | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà trọng lượng 37,882kg | 2 | Bộ | |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY/ PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp Nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH (ACR) 240mm2 | Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 22.047 | Mét |
| 2 | Cáp Nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 120mm2 | Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 24 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 526 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 24kV 70mm2 | Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 63 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 | Công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 72 | Mét |
| 6 | Toppin V63x6-500 | 69 | Cây | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV | 12 | Cái | |
| 8 | Sứ đứng 24kV + ty (PINPOST) | 163 | Bộ | |
| 9 | Bu lông 16x250 | 2 | Bộ | |
| 10 | Bu lông 16x300 | 169 | Bộ | |
| 11 | Bu lông 16x600 | 25 | Bộ | |
| 12 | Bu lông VRS 16x300 | 2 | Bộ | |
| 13 | Bu lông VRS 16x550 | 24 | Bộ | |
| 14 | Boulon mắt M16x300 + rondell | 2 | Bộ | |
| 15 | Khoen neo | 102 | Cái | |
| 16 | Giáp níu dây ACXH 240 mm2 | 51 | Cái | |
| 17 | Móc treo giáp níu | 51 | Cái | |
| 18 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70/95-185) 2boulon M10 nhựa | 115 | Cái | |
| 19 | Nối ép WR 929 | 36 | Cái | |
| 20 | Kẹp nối ép WR 815 (25-240) | 80 | Cái | |
| 21 | Kẹp nối ép WR 279 | 50 | Cái | |
| 22 | Ống nối ép căng AC240 | 27 | Cái | |
| 23 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC120 | 6 | Cái | |
| 24 | Kẹp quai ép đồng nhôm 4/0 | 45 | Cái | |
| 25 | Khung đỡ 1 sứ | 14 | Cái | |
| 26 | Sứ ống chỉ | 14 | Cái | |
| 27 | Nắp chụp LA | 96 | Cái | |
| 28 | Nắp chụp MBA | 25 | Cái | |
| 29 | Nắp chụp đầu cực trên FCO | 34 | Cái | |
| 30 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | 34 | Cái | |
| 31 | Nắp chụp kẹp quai | 102 | Cái | |
| 32 | Đầu coss ép đồng nhôm 70 mm2 | 12 | Cái | |
| 33 | Băng keo cách điện trung thế | 5 | Cuộn | |
| 34 | Đầu coss ép đồng nhôm 240 mm2 | 21 | Cái | |
| 35 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACXH-24kV-240 mm2 (CĐ polymer) | 405 | Sợi | |
| 36 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp ACXH-24kV-240 mm2 (CĐ polymer) | 12 | Sợi | |
| 37 | LA 18kV-10kA | 42 | Cái | |
| 38 | Bat LI bắt LA, FCO | 42 | Bộ | |
| 39 | Cáp đồng trần xoắn C25 mm2 | 42 | kg | |
| 40 | Dây tiếp đất 8m | 14 | Bộ | |
| 41 | Bulông 10x20 | 84 | bộ | |
| 42 | Ống co nhiệt trung thế đk 40/16 (1m/mối nối lèo, 1,5m/mối nối căng ) | 28 | Mét | |
| 43 | Compound electric | 27 | Túp | |
| 44 | Thuốc xịt chống côn trùng | 3 | Hộp | |
| 45 | Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) | 1 | Hộp | |
| 46 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 240mm2 | 21,615 | Km | |
| 47 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACX 120mm2 | 0,024 | Km | |
| 48 | Lắp chuỗi polymer néo đơn | 12 | Bộ | |
| 49 | Lắp sứ đứng 24kV | 16,3 | 10sứ | |
| 50 | Lắp kẹp các loại | 115 | Bộ | |
| 51 | Lắp đặt các loại sứ cách điện | 249 | Sứ | |
| 52 | Lắp kẹp cáp (SL, IPC, connector, kẹp quai, WR) | 20 | Mối | |
| M | PHẦN THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo gỡ lắp lại xà V75x75x8-2000 (18,941kg) | Tháo gỡ sử dụng lại | 76 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại xà V75x75x8-2400mm 4 cóc đôi (55,882kg) | Tháo gỡ sử dụng lại | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo gỡ lắp lại sứ đứng 24kV | Tháo gỡ sử dụng lại | 2,8 | Bộ |
| N | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Đà 2,4m 4 cóc | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 18 | Cây |
| 2 | Đà 2,0m 2 cóc | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 25 | Cây |
| 3 | Đà U160 -1m | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 4 | Cây |
| 4 | Trụ BTLT 12m | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 23 | Trụ |
| 5 | Chân sứ đỉnh 870mm | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 94 | Cái |
| 6 | Khóa néo 5 boulon | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 24 | Cái |
| 7 | Sứ dĩa (bộ 3 bát) | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 15 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 24kV | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 94 | Cái |
| 9 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 223 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc hạ thế CV240mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 24 | Mét |
| 11 | Cáp nhôm trần AC185 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 16.028 | Kg |
| 12 | Tháo cột bê tông 14m | 23 | Cột | |
| 13 | Tháo cột bê tông 12m | 23 | Cột | |
| 14 | Thay xà trọng lượng 36,796kg | 47 | Bộ | |
| 15 | Tháo chuỗi sứ néo đơn | 15 | Bộ | |
| 16 | Tháo sứ đứng 24kV | 9,4 | 10 sứ | |
| 17 | Tháo dây nhôm trần AC185mm2 | 21,615 | Km | |
| O | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động. - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 3 ngày, mỗi lần là 1 ngày). - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi