Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Mậu Thân, thị trấn Châu Thành (từ chùa Hang đến đường 30|4)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574997-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Mậu Thân, thị trấn Châu Thành (từ chùa Hang đến đường 30|4)
Số hiệu KHLCNT 20200535916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 07:56:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,886,087,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Đào xúc đất, máy đào<=0,8m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 9,5498 100M3
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 12,3729 100M3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K =0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,031 100M3
4 Đất thịt đắp lề Theo hồ sơ thiết kế 223,41 M3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế 6,4796 100M3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế 4,3198 100M3
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 42,4373 100M2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 56,7658 100M2
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 108,6105 100M2
B Bó vỉa
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 97,305 M3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 187,927 M3
3 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 6,487 100M2
4 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 13,6327 100M2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm, dày 5,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,49 100M
C Thoát nước Ø600
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 48,8082 100M3
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110 CV, độ chặt Y/C K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 41,8696 100M3
3 Đóng cọc cừ tràm, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 19,656 100M
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 9,563 M3
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,1386 100M2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Đoạn
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế 28 Đoạn
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 62,586 M3
9 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 3,477 100M2
10 Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Đoạn
11 Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế 362 Đoạn
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 337 Mối nối
13 Trát mối nối, dày 3,0cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 37,831 M2
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Theo hồ sơ thiết kế 1.159 cái
D Thoát nước Ø1000
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,4556 100M3
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110 CV, độ chặt Y/C K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3242 100M3
3 Đóng cọc cừ tràm, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 6,048 100M
4 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,074 M3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,0288 100M2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Đoạn
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 4,57 M3
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,2291 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế 29 Đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Đoạn
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 28 Mối nối
12 Trát mối nối dày 4,0cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 8,34 M2
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế 64 Cái
E Hố ga
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 5,3142 100M3
2 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,0795 100M3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 92,235 M3
4 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 12,2913 100M2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm, dày 5,1mm Theo hồ sơ thiết kế 1,16 100M
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 14,4 M3
7 Nilong lót đal Theo hồ sơ thiết kế 0,7744 100M2
8 Bê tông nắp hố ga bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,248 M3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6218 Tấn
10 Sản xuất bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 2,7516 Tấn
11 Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 128 Cái
12 Sản xuất , lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1185 Tấn
13 Quét nhựa bitum song chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 5,76 M2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm, chi tiết ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế 0,3418 Tấn
15 Bê tông chi tiết ngăn mùi, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,944 M3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,4198 100M2
17 Lắp đặt chi tiết ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế 128 cái
18 Đóng cọc gỗ, dài > 2,5m, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 8,64 100M
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 4 M3
20 Nilong lót đal Theo hồ sơ thiết kế 0,128 100M2
21 Bê tông nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2, đs 6-8cm Theo hồ sơ thiết kế 1,255 M3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0823 Tấn
23 Sản xuất bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,5231 Tấn
24 Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
25 Sản xuất, lắp đặt, cốt thép lưới chắn rác, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0037 Tấn
26 Quét nhựa bitum song chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,18 M2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK <=10mm, chi tiết ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế 0,0143 Tấn
28 Bê tông chi tiết ngăn mùi, bê tông M250, đá 1x2, đs 6-8cm Theo hồ sơ thiết kế 0,134 M3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,0183 100M2
30 Lắp đặt chi tiết ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,062 M3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,042 M3
33 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,0065 100M2
34 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm Theo hồ sơ thiết kế 5 Bụi
35 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 5,3598 100M3
36 Vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 2,01 100M3
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo hồ sơ thiết kế 81 M2
F Biển báo
1 SXLD biển báo (cả cột tròn) Theo hồ sơ thiết kế 11 Bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,056 M3
3 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,023 M3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,4129 100M3
5 Nilong lót Theo hồ sơ thiết kế 29,4529 100M2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng <=250cm M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 139,26 M3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2.945,29 M2
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 2.945,29 M2
9 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 1,7472 100M2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 13,728 M3
11 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 12,808 100M2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng <=250cm, M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 24,015 M3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 72,045 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->