Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 11:02:00 đến ngày 2020-06-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,135,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÈ ĐƯỜNG | |||
| B | Lát gạch nền hè: | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 11,9407 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường mở rộng, đất cấp I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 132,674 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 13,2674 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7427 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường mở rộng, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 30,474 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0474 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,271 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 36,344 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 49,0198 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,4466 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đất lẫn đá | Theo chương V (E-HSMT) | 7.909,824 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 226,39 | m3 |
| 13 | Lót vữa xi măng nền hè, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3.234,14 | m2 |
| 14 | Lát gạch Tezzarro màu đỏ 300x300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3.234,14 | m2 |
| C | Bó vỉa hè đường: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 73,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4989 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 88,06 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 12,9806 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1.499 | cái |
| D | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,24 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,12 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3592 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1.474 | cái |
| E | Bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 77,61 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,84 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,11 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 103,19 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V (E-HSMT) | 32,83 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh, đường kính cây 8-10cm, cao 2-3m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) | Theo chương V (E-HSMT) | 135 | cây |
| F | Bó hè: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,39 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó gáy hè, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 36,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó gáy hè | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8627 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | Hố ga xây mới: | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,94 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5346 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,17 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0739 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, xây hố ga vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,72 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 63,11 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,85 | m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,198 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,396 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1692 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0333 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,53 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0984 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1424 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| I | Hố ga cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 4,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp IV | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0048 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lòng ga | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn sỏi đá | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,46 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,09 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0725 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0143 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,58 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0551 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0568 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| J | Cửa thu nước: | |||
| 1 | Đào móng cửa thu nước bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,557 | m3 |
| 2 | Đào móng cửa thu nước bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2301 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0852 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1705 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,65 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4655 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22cm cửa thu nước, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,02 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 70,72 | m2 |
| 10 | Láng đáy cửa thu nước dày 2,0cm, vữa XM 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 92,61 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,49 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đầu tường cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3024 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,2 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3255 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5424 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 98 | cái |
| K | Cống D600: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 63,021 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,6719 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,74 | m3 |
| 4 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) | 378 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 378 | cái |
| 6 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) | 192 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 192 | cái |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn khe, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chèn khe | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2365 | 100m2 |
| 10 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,82 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi