Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200581188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 10:43:00 đến ngày 2020-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,012,415,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC TÁI LẬP | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4989 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1059 | 100m2 |
| 3 | Tái lập bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1059 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, mặt vỉa hè,M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,5479 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5815 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,84 | m3 |
| 7 | Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7341 | 100m2 |
| 9 | Làm cọc tiêu biển BTCT đoạn đường cập bờ mương | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 10 | Cắm mốc chỉ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | mốc |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 213 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 193 | mối nối |
| 6 | Vữa XM mối nối cống M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,8 | m2 |
| 7 | Bê tông gối cống đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,998 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7627 | tấn |
| 10 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 444 | cái |
| 11 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 409,8 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7584 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 23,6061 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng kênh đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2996 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe co giãn kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,51 | m3 |
| 19 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 109,91 | m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1402 | 100m |
| 21 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,4269 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4249 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6301 | 100m3 |
| 24 | Hầm ga phần đúc sẵn bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,97 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga phần đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8258 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn phần hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5331 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,2 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép hầm ga phần đổ tại chỗ, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0974 | tấn |
| 29 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,94 | m3 |
| 30 | Cát lót hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 45,94 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giếng phần đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4683 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8312 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn đà hầm, nắp hầm ga đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,93 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà hầm, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5867 | tấn |
| 35 | Thép hình nắp đan và đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6316 | tấn |
| 36 | Sơn chống gỉ thép đà hầm, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 100,56 | m2 |
| 37 | Ván khuôn đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6966 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng hầm ga phần đúc sẵn <5T | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 39 | Lắp đặt đà hầm, trọng lượng >250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 40 | Lắp đặt nắp đan mương, hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 469 | cái |
| 41 | Bê tông van ngăn mùi đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn van ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m2 |
| 43 | Khoan lỗ bu lông nở D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | lỗ khoan |
| 44 | Vít nở M10x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 45 | Bu lông nở D10, L=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 264 | cái |
| 46 | Bu lông nở D10, L=120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 47 | Thép tấm Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 96,36 | kg |
| 48 | Tấm cao su dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 49 | Tấm nhựa PVC dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 50 | Bê tông hố thu nước, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,09 | m3 |
| 51 | Bê tông lót hố thu nước, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6732 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cổ hầm ga, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,58 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cổ hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6584 | 100m2 |
| 55 | Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1604 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D16 lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 57 | Sơn chống gỉ lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 26,07 | m2 |
| 58 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 59 | Thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2144 | tấn |
| 60 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m |
| 61 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6909 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8496 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7445 | 100m3 |
| 64 | Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,76 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3884 | tấn |
| 66 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 67 | Đắp móng đường ống, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3483 | 100m2 |
| 69 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1477 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0693 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0694 | 100m3 |
| 72 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | rọ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt cửa van 1 chiều HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | SX thép cừ larsen loại III, tính cho phân đoạn thi công 20m (KH 1,17%*3 tháng + 3,5%*5 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 75 | Cung cấp thép tấm KT:3000x2000x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.648,5 | kg |
| 76 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, Đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6667 | 100m |
| 77 | Nhổ cọc ván thép Larsen loại III ở trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6667 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 79 | Bê tông gối cống đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 82 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 83 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5977 | 100m3 |
| 85 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm,vữa XM mác 100 bịt đầu cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi