Gói thầu: Gói thầu số 2 toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thị Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 10:30:00 đến ngày 2020-06-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,156,203,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Bơm hút nước ao phục vụ thi công | Chương V- E-HSMT | 34,38 | ca |
| 2 | Mua đất đắp đường tạm K95 | Chương V- E-HSMT | 1.219,3328 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 9,4654 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 57,5158 | 100m3 |
| 5 | Đào ao bằng máy đào, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 56,0838 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 9,4654 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 9,4654 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng từ đào nền đường) | Chương V- E-HSMT | 15,0867 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V- E-HSMT | 11,7123 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Chương V- E-HSMT | 2,3011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Chương V- E-HSMT | 13,0506 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,3346 | tấn |
| 13 | Mua thép bản làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 1.045,296 | kg |
| 14 | Sản xuất bích thép đầu cọc, bản nối cọc | Chương V- E-HSMT | 0,9955 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V- E-HSMT | 0,9955 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 77,5381 | m3 |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 20,0736 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,0435 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 37,0457 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng | Chương V- E-HSMT | 2,8419 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- E-HSMT | 44,4139 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 77,614 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 218,618 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 357,075 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường kè, dày <=45mm | Chương V- E-HSMT | 21,5273 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 49,375 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 8.565,3333 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 292 | m |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 31,5948 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 5,4509 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V- E-HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V- E-HSMT | 0,9381 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,4699 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- E-HSMT | 3,6751 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,0354 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 34,6514 | m3 |
| 41 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 27,5898 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 556,1088 | m2 |
| 43 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 556,1088 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,415 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 111,484 | m3 |
| 46 | Lát gạch vỉa hè, nền đường bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V- E-HSMT | 1.362 | m2 |
| 47 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Chương V- E-HSMT | 0,9594 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 15,8294 | m3 |
| 49 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 31,6589 | m3 |
| 50 | Đắp đất hố trồng cây (Tận dụng đất bùn ao để trồng cây) | Chương V- E-HSMT | 102,9 | m3 |
| 51 | Cây Sưa đỏ D16-18cm, cao>=3.5m | Chương V- E-HSMT | 36 | cây |
| 52 | Lát gạch vỉa hè, nền đường bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V- E-HSMT | 145 | m2 |
| 53 | Đào móng thiết bị tập đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng thiết bị tập | Chương V- E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 56 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 57 | Đào móng rãnh thoát nước- Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,4503 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,6704 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 29,693 | m3 |
| 60 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 111,911 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 508,688 | m2 |
| 62 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 116,89 | m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 1,1602 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 2,5026 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 24,672 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V- E-HSMT | 334 | 1cấu kiện |
| 67 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I gia cố đáy móng mương xây | Chương V- E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 69 | Đắp cát đáy mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0624 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,4447 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ mương, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 74 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 26,056 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 102,4 | m2 |
| 76 | Láng máng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 32 | m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1524 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2813 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 4,0241 | m3 |
| 81 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 74 | 1cấu kiện |
| 83 | Đóng cọc tre hiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I gia cố đáy hố ga | Chương V- E-HSMT | 4,745 | 100m |
| 84 | Đắp cát đáy hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn đáy móng và cổ hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0658 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 89 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 8,588 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 10,073 | m2 |
| 91 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm | Chương V- E-HSMT | 0,1072 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 98 | Đào móng cống thoát nước ao, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,2706 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 101 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 103 | Mua thép hình làm cửa van | Chương V- E-HSMT | 65,662 | kg |
| 104 | Mua thép tấm làm cửa van | Chương V- E-HSMT | 44,016 | kg |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 4,4 | 1m2 |
| 106 | Sản xuất các kết cấu thép, sản xuất cửa van | Chương V- E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 107 | Lắp đặt kết cấu thép, cửa van | Chương V- E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 108 | Bulong M20*180 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Máy đóng mở V1 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Đào móng cột đèn và tủ chiếu sáng, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 3,0537 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng trụ cột | Chương V- E-HSMT | 0,2196 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông móng trụ cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 3,258 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D65/50mm | Chương V- E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 20/16mm | Chương V- E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 115 | Khung móng cột M16x500x200x650 | Chương V- E-HSMT | 1 | khung |
| 116 | Khung móng cột KM cột M16x240x240x500 | Chương V- E-HSMT | 10 | khung |
| 117 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 118 | Dây tiếp địa D10 | Chương V- E-HSMT | 26,62 | kg |
| 119 | Miếng ốp tiếp địa mạ kẽm L63*63*6, L=200mm | Chương V- E-HSMT | 1,1304 | kg |
| 120 | Tai bắt tiếp địa dẹt mạ kẽm 75*50*4 | Chương V- E-HSMT | 1,32 | kg |
| 121 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 123 | Chèn vữa xi măng móng cột, tủ ,vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 124 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 125 | Lắp dựng cột đèn | Chương V- E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 126 | Lắp đèn cầu - đèn sân vườn | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 127 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 10 | bảng |
| 128 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 129 | Đầu cos đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 130 | Làm đầu cáp khô | Chương V- E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 131 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 132 | Đánh số cột | Chương V- E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 133 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Chương V- E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 134 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát đáy rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 138 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 139 | Băng cảnh báo cáp điện 30cm | Chương V- E-HSMT | 360 | m |
| 140 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thiết bị tập toàn thân | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị tập xe đạp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị xà đơn | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị đi bộ đôi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy đi bộ lắc tay đôi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dụng cụ tập tay vai đôi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dụng cụ tập lưng bụng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Máy tập xoay eo | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi