Gói thầu: Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông thuỷ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561126-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông thuỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 09:12:00 đến ngày 2020-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,833,791,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Đắp bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,625 | m3 |
| 2 | Trải vải địa dưới nước, vải TS70 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | 100m2 |
| 3 | Thả thảm đá dưới nước. Loại thảm M1(5x2x0.3)m; P6; dây đan 2.4/3.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | cái |
| 4 | Thả thảm đá dưới nước. Loại thảm M2(5x2.78x0.3)m; P6; dây đan 2.4/3.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thả thảm đá dưới nước. Loại thảm M3(5x2.53x0.3)m; P6; dây đan 2.4/3.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thả đá hộc chân kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| B | CÔNG TÁC AN TOÀN LAO ĐỘNG | |||
| 1 | Quạt gió công suất 2,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | ca |
| 2 | Cung cấp đèn pha led 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Điện năng cung cấp điện chiếu sáng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | kWh |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG THÂN KÈ - ĐÊ NGĂN TRIỀU | |||
| 1 | Trãi bạt da rắn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m2 |
| 2 | Đắp bao tải cát (Tận dụng đất đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | m3 |
| 3 | Đào xúc đê ngăn triều bằng gầu dây 0,65m3 đổ lên sà lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | 100m3 |
| D | THÂN KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình trong thân kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào lên bờ bằng thủ công. Cự ly trung 10m khởi điểm phạm vi trong thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào lên bờ bằng thủ công. Cự ly trung 10m tiếp theo đến điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,25 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất thừa lên sà lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9825 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9825 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km (6/15km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9825 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (8/15km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9825 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm 1x2 bù chân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m3 |
| 9 | Trải vải địa trên cạn, vải TS70 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,129 | 100m2 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m3 |
| 11 | Đắp bao tải cát trên cạn - làm tường cố định vải đợt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m3 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0229 | 100m3 cát |
| 13 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915,2907 | m3 |
| E | TÁI LẬP CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng Cây hoa giấy, tầm cao 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 2 | Trồng Cây hồng lộc, tầm cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 3 | Trồng Hoa mười giờ thái cam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 4 | Trồng Hoa mười giờ thái trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Trồng Hoa mười giờ thái vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4572 | 100m2 |
| 6 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,36 | m3 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,696 | 100m2/ tháng |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THUỶ | |||
| 1 | Thả trục - Thu hồi phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 2 | Điều chỉnh phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 3 | Chống bồi rùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 4 | Thuê phao + đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tháng |
| 5 | Sản xuất cột BH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Sản xuất biển 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | biển |
| 7 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi