Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 10:22:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,082,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO, ĐẮP + KÈ ĐÁ XÂY + GIẰNG SƯỜN 1 | |||
| 1 | Đốn hạ bụi tre ( NC 3/7 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Cắt tỉa cành gẫy + sâu bệnh cây đa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Bóc đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6304 | 100m3 |
| 4 | San nền đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3132 | 100m3 |
| 5 | Đào đất sườn giằng + đào bậc + đường rạo +đánh cấp đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6889 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8799 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6304 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6304 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7379 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7379 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6012 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6012 | 100m3 |
| 14 | Đào móng kè đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | 100m3 |
| 15 | Đào móng kè đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,152 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,14 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0352 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8314 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8314 | 100m3 |
| 22 | Móng kè xây đá hộc VXM M100 ( tận dụng đá phá ra ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,125 | m3 |
| 23 | Móng kè xây đá hộc VXM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,925 | m3 |
| 24 | nhặt đá về xây kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,75 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,31 | m3 |
| 26 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 277,06 | m2 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,23 | m3 |
| 28 | Tầng lọc sau kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 29 | Bê tông sườn giằng M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,92 | m3 |
| 30 | Cốt thép sườn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8277 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sườn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5196 | 100m2 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,72 | m3 |
| 33 | Xúc đất đổ lên ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8672 | 100m3 |
| 34 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,61 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1461 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1461 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | m3 |
| 38 | Đắp đất màu ( Tận dụng đất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,04 | m3 |
| B | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 2 | Bản bậc BTXM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | m3 |
| 3 | Bậc + gờ chắn xây gạch chỉ VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 4 | Láng mặt + trát cổ bậc VXM M75 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,58 | m2 |
| 5 | Trát mặt ngoài bậc VXM M75 dày 1.5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,26 | m2 |
| 6 | Mặt bậc ốp đá xẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,79 | m2 |
| 7 | Đá rối màu xám ốp cổ bậc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,79 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu ( Tận dụng đất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 9 | Đào móng kè đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1934 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0933 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0933 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m3 |
| 16 | Móng kè xây đá hộc VXM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,53 | m3 |
| 18 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,83 | m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 20 | Tầng lọc sau kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| C | ĐƯỜNG RẠO 2 + GIẰNG SƯỜN 2+3 | |||
| 1 | Đệm cát dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,21 | m3 |
| 2 | Gờ chắn xây gạch chỉ VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,58 | m3 |
| 3 | Trát mặt ngoài VXM M75 dày 1.5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 455,94 | m2 |
| 4 | Mặt đường ốp đá xẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355,3 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu ( Tận dụng đất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,47 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng móng M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,37 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,84 | m3 |
| 8 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,28 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3684 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3684 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3684 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1228 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1228 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sườn giằng M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,08 | m3 |
| 15 | Cốt thép sườn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4261 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sườn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3918 | 100m2 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,7 | m3 |
| 18 | Xúc đất đổ lên ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | 100m3 |
| 21 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 25 | Đắp đất màu ( Tận dụng đất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,97 | m3 |
| D | ĐƯỜNG RẠO 1 + KHUÔN VIÊN DI TÍCH | |||
| 1 | Đệm cát dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 2 | Gờ chắn xây gạch chỉ VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 3 | Trát mặt ngoài VXM M75 dày 1.5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,71 | m2 |
| 4 | Mặt đường ốp đá xẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,52 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu ( Tận dụng đất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,06 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng móng M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 8 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | 100m3 |
| 14 | Mặt sân lát đá rối màu xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m2 |
| 15 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m2 |
| 16 | Móng BTXM M100 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,31 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 22 | Móng BTXM M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 23 | Đệm cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 24 | Trát mặt ngoài VXM M75 dày 1.5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 25 | Ốp đá Granit tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | m2 |
| 26 | Đắp đất màu ( Tận dụng đất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 28 | Trát mặt ngoài VXM M75 dày 1.5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 29 | Ốp đá Granit tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 30 | Tường xây bao quanh bia đá di tích gạch chỉ VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 31 | Ốp đá granit màu xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 37 | Lót VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 38 | Thép giằng d6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 39 | Thép giằng d12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 40 | Bia đá xây gạch chỉ VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 41 | Đắp VXM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 42 | Bia BTCT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 43 | Vữa xi măng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | m2 |
| 44 | Thép bia d6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 45 | Ván khuôn bia | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | 100m2 |
| 46 | Sơn giả đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| 47 | Móng bia BTCT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | 100m2 |
| 49 | Ốp đá granit màu xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 52 | Bộ chữ inox mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Am thờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | 100m2 |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 5 | Đào móng kè đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2385 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0961 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | 100m3 |
| 9 | Móng kè xây đá hộc VXM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,79 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,81 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,14 | m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 13 | Bồn hoa xây gạch chỉ VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 14 | Trát mặt ngoài VXM M75 dày 1.5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,83 | m2 |
| 15 | Ốp đá tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,13 | m2 |
| 16 | Đắp đất màu ( Tận dụng đất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| F | HÀNG RÀO B40 + BỒN HOA + BIỂN BÁO + SAN GẠT MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | 100m3 |
| 5 | Móng BTXM M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | tấn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 10 | Lưới thép B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,512 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,732 | m2 |
| 12 | Đệm cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 13 | Bồn hoa xây gạch chỉ VXM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,97 | m3 |
| 14 | Ốp đá tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 15 | Ốp gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,98 | m2 |
| 16 | Đắp đất màu ( Tận dụng đất ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 18 | Lề BTXM M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 21 | San gạt đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m3 |
| 22 | Vệ sinh mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 23 | Mặt đường BTXM M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột biển báo đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 26 | BTXM M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 27 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 28 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 29 | Ốp tôn 2 mặt biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,576 | m2 |
| 31 | Cắt dán chữ anomi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Đào san gạt đất C3 dày trung bình 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | 100m3 |
| G | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | viên |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3813 | m3 |
| 5 | Lưới báo hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,85 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6675 | m3 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 8 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,49 | kg |
| 9 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Mặt 3 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Mặt attomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 26 | Khâu nối ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Khâu nối ren trong D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Rắc co thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Kép thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Van chặn thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Van 1 chiều thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Hộp đồng hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thủy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi gạt, đường kính d=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn chuyển D32/25 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây cỏ gừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.346,4 | m2 |
| 2 | Cây thu hải đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,15 | m2 |
| 3 | Cây tùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi