Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200581144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 15:05:00 đến ngày 2020-06-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,263,961,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC I: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,516 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,708 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi <=5km - Cấp đất IV | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC II: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 259,734 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái, ô văng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,223 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 711,517 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,28 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,28 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,053 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,61 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa láng sê nô hiện trạng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 285,5 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,712 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách kính | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,83 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền granito hiện trạng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,678 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,326 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ, tay vịn lan can cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,599 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,664 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,221 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,888 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, nền tầng 1 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6271 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng, tầng 2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,4158 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá LC1 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | m3 |
| 25 | Phá dỡ lan can sắt hành lang, LC1 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,744 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,325 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m, xà gồ mái | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước hiện trạng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 29 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6973 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6973 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6973 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1968 | 1m3 |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2864 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5061 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0773 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0713 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2639 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7829 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 45 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1541 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | 100m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9402 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 792,597 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 259,734 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,223 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,56 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,053 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,61 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,055 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,055 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 381,957 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 559,223 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2,4 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,355 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 64 | Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4500: Bản lề+khóa tay bẻ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 65 | Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400: Bản lề+tay cài | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 66 | Vách kính cố định hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,216 | m2 |
| 67 | Inox 304 vuông 15x15x1.5 làm hoa sắt cửa | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 547,2651 | kg |
| 68 | Láng lót bậc tam cấp, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,679 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,679 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,07 | m |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,326 | 1m2 |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,599 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 300x300mm chống trơn, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,664 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,221 | m2 |
| 75 | Bê tông lót nền nhà M100, đá 2x4, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7514 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT gạch 600x600mm, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,4158 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 150x600mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,473 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường ngoài nhà - KT gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,482 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch xi măng gốc polyme chống thấm sê nô, ô văng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,04 | m2 |
| 80 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,44 | m2 |
| 81 | Khe lún tiếp giáp giữa 2 nhà rộng 3cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,72 | m |
| 82 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,279 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4732 | 100m2 |
| 86 | Tấm úp nóc, úp mái dày 0.45mm AUSTNAM khổ 600 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,636 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,636 | m2 |
| 90 | Inox 304 làm lan can hành lang | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,842 | kg |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5487 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC III: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG INTERNET, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 600x400x130mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 400x300x130mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Moude | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 4 | Đèn báo pha+cầu chì 5A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCCB 40A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 32A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 32A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 25A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (Mặt+đế âm) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 22 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần dài 1.2m M10-2x36w/T8 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact 22W | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4-80W (cả hộp số) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 2x6mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 31 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 33 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x1,5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 37 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 684 | m |
| 39 | Móc treo quạt trần D16 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,295 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | 100m3 |
| 42 | Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 43 | Dây đồng trần M50mm2 Cadi-sun | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m |
| 44 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 50mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống luồn dây D25/20 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 49 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2.5m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 55 | Chân bật trên nóc thép D10, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,87 | kg |
| 56 | Chân bật dọc tường thép D10 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | kg |
| 57 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 58 | Đo điện trở nối đất | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 59 | Tủ Rack 4U-D400 chứa thiết bị mạng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 60 | Hộp chứa IDF-Switch | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet, loại đế âm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 62 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS, loại thiết bị UPS 2 KVA | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 63 | Router 8 Port RJ45, 10/100Mbps | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Đầu phát Wifi 300Mbps | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Switch 8 Port RJ45, 10/100Mbps | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm mạng intenet - RJ45 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 67 | Đầu bấm cáp CAT 5E - RJ45 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 68 | Dây mạng Cat5E Golden Nhật Bản màu xanh lá | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC, ĐK 16mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt van phao, ĐK 32mm (có bóng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu nước sê nô, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Khoan giếng đá 70m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 63mm PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 50mm PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mm PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van PPR, ĐK63mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt van PPR, ĐK32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 63mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 63x50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 63x32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 50x32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32x20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê thu ren trong PPR, ĐK 32x20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 63mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 63mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn PVC, ĐK 90x42mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 42mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt, ĐK 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,006 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 18mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,007 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,291 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,291 | m2 |
| 134 | Láng bể phốt dày 2.5cm, vữa XM M100, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,347 | m2 |
| 135 | Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,639 | m2 |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 138 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 141 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | 100m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | 100m2 |
| 147 | Bê tông móng bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 6-8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 10mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 16mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ sàn bể lọc | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 152 | Bê tông sàn bể lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép sàn bể lọc ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 154 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,151 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m2 |
| 156 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,295 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,295 | m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,829 | m2 |
| 159 | Láng đáy bể dày 2.5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,835 | m2 |
| 160 | Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,959 | m2 |
| 161 | Mua sỏi nhỏ làm bể lọc nước | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | m3 |
| 162 | Than hoạt tính làm bể lọc nước | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | m3 |
| 163 | Cát hạt nhỏ làm bể lọc nước | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | m3 |
| 164 | Nắp tôn đậy bể nước (Trọn bộ bao gồm cả khung sắt+bản lề+khóa,) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 34mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 166 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 170 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 171 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 172 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,712 | m2 |
| 173 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 27mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| E | HẠNG MỤC IV: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - KHU VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2982 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3084 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1663 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3834 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3721 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1702 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7829 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3041 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5439 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*4) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (M*2) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3586 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0328 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4676 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3749 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3628 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4666 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3926 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8488 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4223 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5001 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,885 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,292 | m3 |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,048 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1608 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,088 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,788 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7956 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,26 | m2 |
| 45 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m |
| 48 | Quét dung dịch xi măng gốc polyme chống thấm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5088 | m2 |
| 49 | Bê tông lót sàn mái, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6133 | m3 |
| 50 | Lát gạch chống nóng 2 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5184 | m2 |
| 51 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,048 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,9488 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,4436 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 300x300mm chống trơn , XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9136 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic - KT gạch 300x600mm, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,028 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường ngoài nhà gạch thẻ - KT gạch 60x240mm, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,607 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao chịu nước | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,26 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 60 | Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4500: Bản lề+khóa tay bẻ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400: Bản lề+tay cài | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9532 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC V: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3475 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6929 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3929 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1638 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0821 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9204 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, cổ cột | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3135 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3801 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3803 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3497 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1886 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0689 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2043 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2043 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2043 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2834 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9712 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7106 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3284 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1367 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8129 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2116 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6994 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5124 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7669 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ giằng sê nô | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2752 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng sê nô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng sê nô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7328 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1032 | m3 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,7825 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,897 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3051 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,076 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9172 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,94 | m2 |
| 54 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,05 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | m |
| 57 | Quét dung dịch xi măng gốc polyme chống thấm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3784 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0438 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,0876 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,8302 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT gạch 300x300mm chống trơn, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,6052 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic - KT gạch 300x600mm, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,435 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao chịu nước | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1548 | m2 |
| 64 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,83 | m2 |
| 65 | Ke 304V Inox vách ngăn Compact | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 66 | Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 67 | Chân đỡ 304V1 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 68 | Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Tay nắm inox 304 loại dày | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Khe lún chống thấm tiếp giáp giữa 2 nhà, khe rộng 3cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,49 | m |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 73 | Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4500: Bản lề+khóa tay bẻ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400: Bản lề+tay cài | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9687 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC VI: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact 22W | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt van phao, ĐK 32mm (có bóng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu nước sê nô, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Khoan giếng đá 70m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 63mm PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 50mm PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mm PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van PPR, ĐK63mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR, ĐK32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 63mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 63x32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32x20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu ren trong PPR, ĐK 32x20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 63mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 63mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn PVC, ĐK 110x42mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PVC, ĐK 90x42mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 42mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt, ĐK 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt, ĐK 42mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1736 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0459 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát đệm đáy bể, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5031 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 18mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| 63 | Xây bể phốt bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0036 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 1) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6455 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 2) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6455 | m2 |
| 66 | Láng bể phốt dày 2.5cm, vữa XM M100, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6738 | m2 |
| 67 | Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3193 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 73 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1702 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8862 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3501 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 6-8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 10mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1378 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 16mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1432 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ sàn bể lọc | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0574 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sàn bể lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7354 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn bể lọc, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 86 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1512 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 1) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2952 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 2) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2952 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8288 | m2 |
| 91 | Láng đáy bể dày 2.5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8352 | m2 |
| 92 | Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9592 | m2 |
| 93 | Mua sỏi nhỏ làm bể lọc nước | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5696 | m3 |
| 94 | Than hoạt tính làm bể lọc nước | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5696 | m3 |
| 95 | Cát hạt nhỏ làm bể lọc nước | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5696 | m3 |
| 96 | Nắp tôn đậy bể nước (Trọn bộ bao gồm cả khung sắt+bản lề+khóa,) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 34mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 98 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3882 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3882 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3882 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0801 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8564 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 27mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| H | HẠNG MỤC VII: SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CÂY XANH, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | gốc |
| 6 | Di chuyển cây bằng ô tô vận tải thùng 5T | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 7 | Đắp cát san nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5918 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5177 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát mang rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6575 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đệm đáy rãnh, ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, đáy rãnh | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7557 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật, đáy ga | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh, ga, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4881 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước, gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,7524 | m3 |
| 15 | Xây hố ga, gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7883 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 560,994 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,2475 | m2 |
| 18 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,196 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3419 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6239 | tấn |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5102 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 487 | 1CK |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,518 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,518 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,518 | 100m3 |
| 26 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9409 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2244 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5234 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,034 | m3 |
| 32 | Ốp tường gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 382,2551 | m2 |
| 33 | Đổ đất mầu trồng cây | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 959,8995 | m3 |
| 34 | Trồng cây chuỗi ngọc | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 664,6 | m2 |
| 35 | Trồng cỏ lá tre | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.593,7 | m2 |
| 36 | Trồng cây Xà Cừ D=16-18cm, H>=3.5m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8821 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8821 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8821 | 100m3 |
| 40 | Nilon chống mất nước xi măng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.940,26 | m2 |
| 41 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 484,652 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 472,8312 | m3 |
| 43 | Làm khe co | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 976,14 | m |
| 44 | Làm khe giãn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 288,18 | m |
| 45 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.940,26 | m2 |
| I | HẠNG MỤC VIII: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2003 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2094 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lót móng băng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7552 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1226 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0609 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2598 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1938 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1869 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0713 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2185 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1358 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1919 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8365 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2896 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3208 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 27 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | 100m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6939 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,248 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch đặc xi măng M100 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,826 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5325 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,568 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,119 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5029 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,1 | m |
| 40 | Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,1 | m |
| 41 | Quét dung dịch xi măng gốc polyme chống thấm sê nô | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8236 | m2 |
| 42 | Láng sênô, dày 3cm, vữa M100 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2876 | m2 |
| 43 | Ốp tường mái cổng gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,248 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt Inox | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,66 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5029 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,3855 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,652 | m3 |
| 50 | Inox 304 làm cổng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 456,6768 | kg |
| 51 | Con lăn cổng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 52 | Bản lề Inox | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Then cửa Inox | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Inox V80x80x3 làm thanh ray cổng, hao hụt 1.025 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5234 | kg |
| 55 | Sản xuất thanh ray cổng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thanh ray cổng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 57 | Sản xuất khung mái cổng thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | tấn |
| 58 | Lắp đặt khung mái cổng thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7757 | 1m2 |
| 60 | Tấm nhựa nhôm Aluminium dày 5ly làm tấm trang trí | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1286 | m2 |
| 61 | Bọc tấm ALUMILU | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1286 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chếch - cút uPVC 135 độ, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch - cút uPVC 135 độ, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 65 | Lắp đặt y-tê uPVC 45 độ, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút - cút uPVC 90 độ, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch - cút uPVC 135 độ, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch - cút uPVC 135 độ, ĐK 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 69 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7886 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát lót đáy móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1974 | 100m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7381 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn móng băng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3353 | 100m2 |
| 74 | Mua bê tông thương phẩm mác 200, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1409 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,0896 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2043 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5763 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3656 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7519 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3493 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,594 | tấn |
| 82 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5544 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8497 | m3 |
| 84 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0363 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,643 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2514 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2311 | tấn |
| 88 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2629 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5257 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5257 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5257 | 100m3 |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2919 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0288 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch đặc xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6802 | m3 |
| 95 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9806 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8164 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2162 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép giằng tường , ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5598 | tấn |
| 99 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,1339 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 971,53 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 275,04 | m |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.116,6639 | m2 |
| 103 | Mua lam bê tông làm hàng rào | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 609,14 | m |
| 104 | Sơn lam bê tông ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,5924 | m2 |
| 105 | Thép D6 chờ lắp đặt Lam bê tông, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8838 | kg |
| 106 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 109 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 367,4708 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 367,4708 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 367,4708 | m2 |
| 112 | Vận chuyển phế thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC IX: SÂN THỂ THAO+CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát tân nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m2 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,85 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sân, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá mạt chống lầy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m3 |
| 6 | Mua cáp thép D12 căng lưới chắn bóng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,4 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1565 | tấn |
| 8 | Mua lưới quây sân bóng cao 10m và lắp đặt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160 | m2 |
| 9 | Mua và lắp đặt cỏ nhân tạo cỏ này là sợi cỏ bền, chống mài mòn cao, khả năng chống tia cực tím tốt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m2 |
| 10 | Hoàn thiện mặt cỏ ( bao gồm công tác dải bạt nối tấm cỏ, dán keo theo định mức, dải cát đen dày 2cm, dải hạt cao su 5kg/m2) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m2 |
| 11 | Mua cầu môn + lưới KT theo thiết kế | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Mua thép hộp 30x60x1.2 làm cửa vào sân bóng, hao hụt 1.025 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7973 | kg |
| 16 | Lưới thép B40 mạ kẽm làm cửa vào sân bóng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 19 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3105 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | 100m3 |
| 24 | Mua thép ống mạ kẽm làm cột căng lưới quây, hao hụt 1. | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 616,3808 | kg |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép hình | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6043 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6043 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện cột thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 616,3808 | kg |
| 28 | Cột bê tông ly tâm LT12D | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 29 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột >10m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 30 | Mua móc treo D6 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 31 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 35 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | 100m3 |
| 37 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6891 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6891 | 100m3 |
| 39 | Lắp dựng khung móng cho cột thép, kích thước khung M24x300x300x675 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, kích thước 1200x600x350mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 41 | Làm tiếp địa cột đèn T1C-1,5 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 42 | Làm tiếp địa cột đèn T1C-1,5 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 43 | Làm tiếp địa lặp lại T2C-1,5 cho lưới điện cáp ngầm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 44 | Lắp dựng cột thép bát giác côn, cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 45 | Đèn Led đường siêu sáng PI L570xW315xH90, 100W | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bóng |
| 46 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cần đèn |
| 47 | Lắp đèn pha Led 200W chiếu sáng sân bóng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Làm đầu cáp khô | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đầu cáp |
| 49 | Ni lông bảo vệ cáp | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 391 | md |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | 100m2 |
| 51 | Dây đồng trần M10 Cadisun | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 391 | m |
| 52 | Đầu cốt đồng M10 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt đồng M10 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 54 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 55 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 56 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 57 | Luồn cáp cửa cột | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đầu cáp |
| 58 | Đánh số cột thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 cột |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 60 | Luồn dây Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 lên đèn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 61 | Luồn dây Cu/PVC/PVC- 2x4mm2 lên đèn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | m |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC X: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2637 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi 1000m - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5273 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5273 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5273 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9963 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2015 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường bể, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5366 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2144 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 6-8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 12mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3061 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 18mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1402 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 20-22mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9575 | tấn |
| 16 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7946 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0471 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,946 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,26 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (Lần 2) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,26 | m2 |
| 21 | Trát trần bể, vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,62 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM 75 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1669 | m2 |
| 23 | Băng cản nước waterstop V20 làm mạch ngừng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6 | m |
| 24 | Đánh màu thành, đáy bể bằng nước xi măng nguyên chất | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,0469 | m2 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2062 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp bể | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D6mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5223 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 30 | Inox 304 đặc D22 làm thang xuống bể | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6471 | kg |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 70mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 70mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: Phần vật tư tính theo thông tư 17/2000/TT-BXD | |||
| 1 | Máy bơm nước Máy bơm nước Pentax CM100<br/>Điện áp: 220V<br/>Công suất P=1KW<br/>Lưu lượng Q=1.2-5.4 m3/h<br/>Cột áp H=32.5-25.2m<br/>Hút / xả:34/34mm<br/>Xuất xứ: ITALY<br/>Bảo hành: 12 tháng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Bộ chữ MIKA màu đồng "TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM ĐA SỐ 1, HUYỆN YÊN PHONG" cao 250mm, bộ chữ" ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN YÊN PHONG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN YÊN PHÒN" cao 100mm, bộ chữ "XÃ TAM ĐA - HUYỆN YÊN PHONG. ĐIỆN THOẠI: ....." | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Mô tơ cổng trượt - Xuất xứ: Italia - Trọng lượng cổng tối đa 1000kg, chiều dài cổng tối đa 10m tốc độ cổng tối đa 10m/phút nguồn điện vào AC220V hiệu suất hoạt động liên tục 30% chức năng khởi động mềm, đứngmeefmm, có chế độ tự động đóng cảm biến dừng hoặc đảo chiều khi gặp vật cản có thể kết nối photocell, nút nhấn ngoài remote điều khiển từ xa khi mất điện có thể vận hành bằng tay - Bộ điều khiển bao gồm: + Thân mô tơ: 1 cái + Remote: 2 cái + Khóa cơ: 2 cái + Bộ phụ kiện kèm theo | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | (Chi phí xây dựng + Phần vật tư tính theo thông tư 17/2000/TT-BXD)*…..% | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi