Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200581978-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20200549528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 14:42:00 đến ngày 2020-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,022,302,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Ủi quang nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4268 100m2
2 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
3 Đào rãnh dọc nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 100m3
4 Đắp nền đường đất cấp II, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0849 100m3
5 Đắp nền đường bằng sỏi đỏ, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0171 100m3
6 Đắp lề đường bằng sỏi đỏ, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9308 100m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ (10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3815 100m2
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ (10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3815 100m2
9 Láng nhựa tiêu chuẩn 4,50kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3815 100m2
10 Làm rãnh xương cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m3
11 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,49 m3
12 Mua đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,4 m3
13 Vận chuyển sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.562,4235 m3
14 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.388,55 m3
15 Sản xuất, lắp đặt trụ bảng tên đường, D80, vửa XM M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1788 100m3
2 Đào móng cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0453 100m3
3 Đắp đất lưng cống, độ chặt K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1788 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
5 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,046 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,069 m3
7 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1738 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
9 Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
11 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->