Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông kết hợp kênh mương nội đồng xã Tam Cường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông kết hợp kênh mương nội đồng xã Tam Cường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 17:06:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,318,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Lệ phí Tài nguyên và Môi trường | 6.904,37 | m3 | |
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4185 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9506 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng đem đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2685 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III(đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0437 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0437 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly 2,0km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0437 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III(đào cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4326 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III(Đào rãnh+đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5195 | m3 |
| 11 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III(Đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6687 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II(Vét HCo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4168 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I(Vét bùn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6472 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,179 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3419 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0285 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,7792 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,496 | m3 |
| C | Tường chắn + Mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào đất xây tường chắn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bù hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường chắn - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| D | Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,575 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4393 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 4 | Xây cống bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m3 |
| 5 | Xây gia cố sân cống bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 6 | Thi công móng đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đầu, thân, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 9 | Đắp cát đệm móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 11 | Phá dỡ khối xây cống cũ bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 13 | Xây trả mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| E | Cống tròn D500 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn(D50+D75) ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống |
| F | Cống tròn D750 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống |
| G | Tấm bản BTCT(80x100x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan, ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| H | Tấm bản BTCT(360x100x25)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Bê tông khớp nối sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 8 | Bê tông bảo vệ bản sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông toàn bộ - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| I | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi