Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường A5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579867-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường A5
Số hiệu KHLCNT 20200553811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chống xuống cấp và nguồn thu hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 15:46:00 đến ngày 2020-06-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,297,109,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế, phông bàn, bảng hiệu... và kê hoàn lại như hiện trạng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 50 công
2 Phá dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện có Chương V của E-HSMT và TKBVTC 50 công
3 Phá dỡ hệ thống cấp điện hiện có Chương V của E-HSMT và TKBVTC 100 công
B PHÁ DỠ TẦNG 1
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,3756 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,7819 m3
3 Tháo dỡ lan can thép bỏ đi Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,65 m
4 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 78,08 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa để lắp lại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 48,84 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 34,2144 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 156,254 m2
8 Phá lớp vữa trát 10% tường, cột, trụ (tường trong nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 52,0286 m2
9 Phá lớp vữa trát 10% tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 23,6406 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7,575 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm (10%) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 21,9983 m2
12 Phá lớp vữa trát trần (10%) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 44,7411 m2
13 Phá dỡ lớp vữa lót + granito cầu thang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 33,1752 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 19,9793 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 19,9793 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 19,9793 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 19,9793 m3
C PHÁ DỠ TẦNG 2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,4458 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,0288 m3
3 Tháo dỡ lan can thép Chương V của E-HSMT và TKBVTC 22,66 m
4 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 78,62 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa để lắp lại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 48,84 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 36,4344 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 136,8498 m2
8 Phá lớp vữa trát 10% tường, cột, trụ (tường trong nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 48,5512 m2
9 Phá lớp vữa trát (10%) tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20,7754 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm (10%) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 22,0977 m2
11 Phá lớp vữa trát trần (10%) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 42,0648 m2
12 Phá dỡ lớp vữa lót + granito cầu thang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 33,1752 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 18,93 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 18,93 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 18,93 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 18,93 m3
D PHÁ DỠ TẦNG 3
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,2034 m3
2 Tháo dỡ lan can thép Chương V của E-HSMT và TKBVTC 21,37 m
3 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 78,62 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa để lắp lại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 48,84 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 34,2144 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 352,1068 m2
7 Phá lớp vữa trát 10% tường, cột, trụ (tường trong nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 49,8184 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 22,2136 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 22,1943 m2
10 Phá lớp vữa trát trần Chương V của E-HSMT và TKBVTC 42,0648 m2
11 Phá dỡ lớp vữa lót + granito cầu thang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 33,1752 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 29,6688 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 29,6688 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 29,6688 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 29,6688 m3
E PHÁ DỠ TẦNG 4+5
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,4065 m3
2 Tháo dỡ lan can thép Chương V của E-HSMT và TKBVTC 42,74 m
3 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 157,24 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa để lắp lại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 106,56 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 34,2144 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 704,2136 m2
7 Phá lớp vữa trát 10% tường, cột, trụ (tường trong nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 99,6369 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 44,4272 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 44,3888 m2
10 Phá lớp vữa trát trần Chương V của E-HSMT và TKBVTC 84,1296 m2
11 Phá dỡ lớp vữa lót + granito cầu thang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 66,3504 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 59,3373 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 59,3373 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 59,3373 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 59,3373 m3
F PHÁ DỠ TẦNG 6
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,2034 m3
2 Tháo dỡ lan can thép Chương V của E-HSMT và TKBVTC 21,37 m
3 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 78,62 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa để lắp lại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 53,28 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 34,2144 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 352,1068 m2
7 Phá lớp vữa trát 10% tường, cột, trụ (tường trong nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 49,8184 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 22,2136 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 22,1943 m2
10 Phá lớp vữa trát trần Chương V của E-HSMT và TKBVTC 42,0648 m2
11 Phá dỡ lớp vữa lót + granito cầu thang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 33,1752 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 29,6688 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 29,6688 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 29,6688 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 29,6688 m3
G PHÁ DỠ TẦNG TUM
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V của E-HSMT và TKBVTC 57,6 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa để lắp lại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 34,56 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 17,28 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 397,766 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 47,2811 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 22,7983 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 22,7983 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 22,7983 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 22,7983 m3
H PHÁ DỠ TẦNG MÁI + LAN CAN THANG
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V của E-HSMT và TKBVTC 12,96 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,7511 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 45,4771 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 101,5975 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT và TKBVTC 182,068 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT và TKBVTC 63,5312 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V của E-HSMT và TKBVTC 303,9949 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 52,9207 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 52,9207 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 52,9207 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 52,9207 m3
12 Vệ sinh lan can thang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 85,56 m2
I PHÁ DỠ KHU WC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 30,6482 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT và TKBVTC 344,545 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 281,505 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 148,044 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V của E-HSMT và TKBVTC 25 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 35 bộ
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 62,3153 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 62,3153 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 62,3153 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 62,3153 m3
13 Vệ sinh lại mặt tường trước khi sơn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8.144,2341 m2
J CẢI TẠO - PHẦN KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,2668 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,4223 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,2436 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,4177 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,654 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0492 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0089 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0067 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,8977 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,7149 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1033 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,4845 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,1656 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,396 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,3924 tấn
16 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10,5 1m2
17 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 40 1 lỗ khoan
18 Bơm keo Hilti RE 500 (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 tb
K CẢI TẠO - PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN
1 Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20,0976 m3
2 Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 17,1987 m3
3 Ốp tường bằng gạch gốm 240x60, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7,575 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 427,8599 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 647,5101 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 204,3636 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 476,3546 m2
8 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,2702 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, khung thép ốp Alu Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,2702 tấn
10 Tấm ốp hợp kim nhôm d=5mm (phủ nhôm 0,3) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 45,5 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7.744,3868 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.587,7827 m2
L CẢI TẠO - PHẦN NỀN, SÀN, MÁI
1 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,6004 m3
2 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,0669 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2.048,1 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 103,4032 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT và TKBVTC 195,5302 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 303,9949 m2
7 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 2 lớp phủ PU dày 0,42mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,0349 100m2
8 Tôn nhựa lấy sáng loại 3 lớp Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,7162 100m2
9 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 141,28 md
M CẢI TẠO - PHẦN TRẦN THẠCH CAO, CỬA
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm d=9mm, khung xương chìm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 148,044 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT và TKBVTC 148,044 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 148,044 m2
4 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 92,472 m2
5 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 15,75 m2
6 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 76,2 m2
7 Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 90,96 m2
8 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 201,612 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 275,382 m2
10 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT và TKBVTC 201,612 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 349,8 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 209,1804 m2
N CẢI TẠO - PHẦN BẬC THANG, TAM CẤP, LAN CAN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,1603 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8,2812 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 249,48 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 40,58 m2
5 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 208,9 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 81,504 m2
7 Gia công lan can Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,8326 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT và TKBVTC 33,8844 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 56,3616 m2
O CẢI TẠO - KHU WC :
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,5407 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 528,8875 m2
3 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 490,0875 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm tạo dốc về ga thu nước, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 144,2684 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika Chương V của E-HSMT và TKBVTC 172,4159 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 144,2684 m2
7 Chống thấm cổ ống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 65 tb
8 Sản xuất vách ngăn tấm composite không ngấm, thấm nước dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt - phụ kiện inox 304) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 113,7063 m2
9 Giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20 bộ
10 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 12,69 m2
P GIÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 28,7916 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 29,7051 100m2
Q VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 122,9621 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,6078 tấn
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 16,7335 10m2
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 47,7276 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 202,9525 10m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 11,0356 100m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 37,6849 tấn
R PHẦN ĐIỆN
1 TĐ1 : . 0 .
2 Tủ điện tổng hiện trạng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 hộp
3 MCCB 63A 3P-18kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 cái
4 MCCB 50A 3P-18kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 cái
5 MCCB 40A 3P-18kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 cái
6 MCB 32A 2P-10kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5 cái
7 MCB 16A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 cái
8 MCB 10A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 cái
9 Cầu chì 220V/2A Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 cái
10 Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, xanh vàng) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 bộ
11 Thanh cái đồng 25x3 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,2 m
12 Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm : sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 bộ
13 TĐ2 + TĐ3 : . 0  .
14 Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x400x250 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 tủ
15 MCCB 40A 3P-18kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 cái
16 MCB 32A 2P-10kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8 cái
17 MCB 16A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 cái
18 MCB 10A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 cái
19 Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm : sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 bộ
20 TĐ4 + TĐ5 + TĐ6 : . 0  .
21 Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x400x250 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 hộp
22 MCCB 50A 3P-18kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 cái
23 MCB 40A 2P-10kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 12 cái
24 MCB 16A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 cái
25 MCB 10A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 cái
26 Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm : sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 bộ
27 TĐ-T : . 0
28 Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x400x250 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 hộp
29 MCCB 63A 3P-18kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 cái
30 MCB 50A 2P-10kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 cái
31 MCB 16A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 cái
32 MCB 10A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 cái
33 Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm : sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 bộ
34 Tủ điện phòng học ( tầng 1-3) : . 0  .
35 Tủ 06 Module Chương V của E-HSMT và TKBVTC 13 hộp
36 MCB 32A 2P-10kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 13 cái
37 MCB 16A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 39 cái
38 MCB 10A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 13 cái
39 Tủ điện phòng thực hành (tầng 4-6) : . 0
40 Tủ 08 Module Chương V của E-HSMT và TKBVTC 12 hộp
41 MCB 40A 2P-10kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 12 cái
42 MCB 16A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 48 cái
43 MCB 10A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 12 cái
44 Tủ điện phòng trưng bày (tầng tum) : . 0  .
45 Tủ 08 Module Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 hộp
46 MCB 50A 2P-10kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 cái
47 MCB 16A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 cái
48 MCB 10A 1P-6kA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 cái
49 Cáp và ống ghen : . 0
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 260 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3.253 m
52 CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 25 m
53 CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 80 m
54 CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 460 m
55 CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 390 m
56 CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2.050 m
57 CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2.405 m
58 CU/PVC 1x16mm2 (Dây nối đất) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 25 m
59 CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 540 m
60 CU/PVC 1x6mm2 (Dây nối đất) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 390 m
61 CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.025 m
62 Thiết bị chiếu sáng, công tắc, ổ cắm : . 0  .
63 Đèn Led tube ty treo 1x18w Chương V của E-HSMT và TKBVTC 164 bộ
64 Đèn Led tube treo tường 1x18w Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 bộ
65 Đèn Led ốp trần D250-12W Chương V của E-HSMT và TKBVTC 101 bộ
66 Công tắc đơn 220V-10A Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 cái
67 Công tắc đôi 220V-10A Chương V của E-HSMT và TKBVTC 41 cái
68 Công tắc ba 220V-10A Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 cái
69 Công tắc đơn 2 chiều 220V-10A Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6 cái
70 Công tắc đôi 2 chiều 220V-10A Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7 cái
71 Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm tường Chương V của E-HSMT và TKBVTC 145 cái
72 Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm sàn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 270 cái
S PHẦN CẤP NƯỚC :
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,305 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,355 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,75 100m
5 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 cái
6 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 cái
7 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 11 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 15 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 40 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 15 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 75 cái
17 PHẦN THIẾT BỊ : . 0
18 Lắp đặt Lavabo + vòi Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20 bộ
20 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh công cộng cỡ lớn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT và TKBVTC 25 bộ
22 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 cái
23 Lắp kép Inox, đường kính 15mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 30 cái
24 Lắp tê Inox ren ngoài, đường kính 15mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 30 cái
25 Quang treo ống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 50 cái
26 Đai ôm ống cấp nước Chương V của E-HSMT và TKBVTC 50 cái
27 Vật tư phụ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 TB
T PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,635 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,33 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,25 100m
6 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 80 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 85 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 25 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 cái
11 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 35 cái
12 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 30 cái
13 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5 cái
14 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 cái
15 Lắp đặt thoát sàn, đường kính 100mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 cái
16 Bịt thông tắc PVC D110 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7 cái
17 Bịt thông tắc PVC D90 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2 cái
18 Bịt thông tắc PVC D76 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5 cái
19 Con thỏ PVC D76 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 cái
20 Măng xông PVC D110 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 21 cái
21 Măng xông PVC D90 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 11 cái
22 Măng xông PVC D76 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 70 cái
23 Măng xông PVC D42 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3 cái
24 Quang treo ống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 50 cái
25 Đai ôm ống cấp nước Chương V của E-HSMT và TKBVTC 50 cái
26 Vật tư phụ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->