Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường A5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200579867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường A5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chống xuống cấp và nguồn thu hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 15:46:00 đến ngày 2020-06-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,297,109,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế, phông bàn, bảng hiệu... và kê hoàn lại như hiện trạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50 | công |
| 2 | Phá dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện có | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50 | công |
| 3 | Phá dỡ hệ thống cấp điện hiện có | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 100 | công |
| B | PHÁ DỠ TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3756 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,7819 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép bỏ đi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,65 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 78,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa để lắp lại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 48,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 34,2144 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 156,254 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát 10% tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 52,0286 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát 10% tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 23,6406 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,575 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (10%) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 21,9983 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần (10%) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 44,7411 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa lót + granito cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 33,1752 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,9793 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,9793 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,9793 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,9793 | m3 |
| C | PHÁ DỠ TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,4458 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,0288 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,66 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 78,62 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa để lắp lại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 48,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 36,4344 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 136,8498 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát 10% tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 48,5512 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát (10%) tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20,7754 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (10%) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,0977 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần (10%) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 42,0648 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa lót + granito cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 33,1752 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18,93 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18,93 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18,93 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18,93 | m3 |
| D | PHÁ DỠ TẦNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,2034 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 21,37 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 78,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa để lắp lại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 48,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 34,2144 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 352,1068 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát 10% tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 49,8184 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,2136 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,1943 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 42,0648 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lót + granito cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 33,1752 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,6688 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,6688 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,6688 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,6688 | m3 |
| E | PHÁ DỠ TẦNG 4+5 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,4065 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 42,74 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 157,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa để lắp lại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 106,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 34,2144 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 704,2136 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát 10% tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 99,6369 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 44,4272 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 44,3888 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 84,1296 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lót + granito cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 66,3504 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 59,3373 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 59,3373 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 59,3373 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 59,3373 | m3 |
| F | PHÁ DỠ TẦNG 6 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,2034 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 21,37 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 78,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa để lắp lại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 53,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 34,2144 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 352,1068 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát 10% tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 49,8184 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,2136 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,1943 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 42,0648 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lót + granito cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 33,1752 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,6688 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,6688 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,6688 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,6688 | m3 |
| G | PHÁ DỠ TẦNG TUM | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 57,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa để lắp lại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 34,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 17,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 397,766 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 47,2811 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,7983 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,7983 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,7983 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,7983 | m3 |
| H | PHÁ DỠ TẦNG MÁI + LAN CAN THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,96 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,7511 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 45,4771 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 101,5975 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 182,068 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 63,5312 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 303,9949 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 52,9207 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 52,9207 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 52,9207 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 52,9207 | m3 |
| 12 | Vệ sinh lan can thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 85,56 | m2 |
| I | PHÁ DỠ KHU WC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 30,6482 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 344,545 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 281,505 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 148,044 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 35 | bộ |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống tầng 1 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 62,3153 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 62,3153 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 62,3153 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 62,3153 | m3 |
| 13 | Vệ sinh lại mặt tường trước khi sơn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8.144,2341 | m2 |
| J | CẢI TẠO - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,2668 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,4223 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2436 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,4177 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,654 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0492 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0089 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0067 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,8977 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7149 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,4845 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,1656 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,396 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3924 | tấn |
| 16 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,5 | 1m2 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Bơm keo Hilti RE 500 (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | tb |
| K | CẢI TẠO - PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20,0976 | m3 |
| 2 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 17,1987 | m3 |
| 3 | Ốp tường bằng gạch gốm 240x60, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,575 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 427,8599 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 647,5101 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 204,3636 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 476,3546 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2702 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, khung thép ốp Alu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2702 | tấn |
| 10 | Tấm ốp hợp kim nhôm d=5mm (phủ nhôm 0,3) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 45,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7.744,3868 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.587,7827 | m2 |
| L | CẢI TẠO - PHẦN NỀN, SÀN, MÁI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,6004 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,0669 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2.048,1 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 103,4032 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 195,5302 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 303,9949 | m2 |
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 2 lớp phủ PU dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,0349 | 100m2 |
| 8 | Tôn nhựa lấy sáng loại 3 lớp | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7162 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 141,28 | md |
| M | CẢI TẠO - PHẦN TRẦN THẠCH CAO, CỬA | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm d=9mm, khung xương chìm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 148,044 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 148,044 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 148,044 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 92,472 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15,75 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 76,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 90,96 | m2 |
| 8 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 201,612 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 275,382 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 201,612 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 349,8 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 209,1804 | m2 |
| N | CẢI TẠO - PHẦN BẬC THANG, TAM CẤP, LAN CAN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,1603 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8,2812 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 249,48 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40,58 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 208,9 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 81,504 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,8326 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 33,8844 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 56,3616 | m2 |
| O | CẢI TẠO - KHU WC : | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,5407 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 528,8875 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 490,0875 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm tạo dốc về ga thu nước, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 144,2684 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 172,4159 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 144,2684 | m2 |
| 7 | Chống thấm cổ ống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 65 | tb |
| 8 | Sản xuất vách ngăn tấm composite không ngấm, thấm nước dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt - phụ kiện inox 304) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 113,7063 | m2 |
| 9 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | bộ |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,69 | m2 |
| P | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 28,7916 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,7051 | 100m2 |
| Q | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 122,9621 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,6078 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,7335 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 47,7276 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 202,9525 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,0356 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 37,6849 | tấn |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | TĐ1 : | . | 0 | . |
| 2 | Tủ điện tổng hiện trạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | hộp |
| 3 | MCCB 63A 3P-18kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | MCCB 50A 3P-18kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | MCCB 40A 3P-18kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | MCB 32A 2P-10kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | cái |
| 7 | MCB 16A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | MCB 10A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 220V/2A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, xanh vàng) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng 25x3 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,2 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm : sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 13 | TĐ2 + TĐ3 : | . | 0 | . |
| 14 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x400x250 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | tủ |
| 15 | MCCB 40A 3P-18kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 16 | MCB 32A 2P-10kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | cái |
| 17 | MCB 16A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | MCB 10A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm : sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 20 | TĐ4 + TĐ5 + TĐ6 : | . | 0 | . |
| 21 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x400x250 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | hộp |
| 22 | MCCB 50A 3P-18kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | cái |
| 23 | MCB 40A 2P-10kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | cái |
| 24 | MCB 16A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | cái |
| 25 | MCB 10A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | cái |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm : sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | bộ |
| 27 | TĐ-T : | . | 0 | . |
| 28 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 600x400x250 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | hộp |
| 29 | MCCB 63A 3P-18kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | MCB 50A 2P-10kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 31 | MCB 16A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | MCB 10A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm : sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 34 | Tủ điện phòng học ( tầng 1-3) : | . | 0 | . |
| 35 | Tủ 06 Module | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13 | hộp |
| 36 | MCB 32A 2P-10kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13 | cái |
| 37 | MCB 16A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 39 | cái |
| 38 | MCB 10A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13 | cái |
| 39 | Tủ điện phòng thực hành (tầng 4-6) : | . | 0 | . |
| 40 | Tủ 08 Module | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | hộp |
| 41 | MCB 40A 2P-10kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | cái |
| 42 | MCB 16A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 48 | cái |
| 43 | MCB 10A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | cái |
| 44 | Tủ điện phòng trưng bày (tầng tum) : | . | 0 | . |
| 45 | Tủ 08 Module | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | hộp |
| 46 | MCB 50A 2P-10kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 47 | MCB 16A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | cái |
| 48 | MCB 10A 1P-6kA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 49 | Cáp và ống ghen : | . | 0 | . |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 260 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3.253 | m |
| 52 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25 | m |
| 53 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 80 | m |
| 54 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 460 | m |
| 55 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 390 | m |
| 56 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2.050 | m |
| 57 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2.405 | m |
| 58 | CU/PVC 1x16mm2 (Dây nối đất) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25 | m |
| 59 | CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 540 | m |
| 60 | CU/PVC 1x6mm2 (Dây nối đất) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 390 | m |
| 61 | CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.025 | m |
| 62 | Thiết bị chiếu sáng, công tắc, ổ cắm : | . | 0 | . |
| 63 | Đèn Led tube ty treo 1x18w | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 164 | bộ |
| 64 | Đèn Led tube treo tường 1x18w | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | bộ |
| 65 | Đèn Led ốp trần D250-12W | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 101 | bộ |
| 66 | Công tắc đơn 220V-10A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | cái |
| 67 | Công tắc đôi 220V-10A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 41 | cái |
| 68 | Công tắc ba 220V-10A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 69 | Công tắc đơn 2 chiều 220V-10A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | cái |
| 70 | Công tắc đôi 2 chiều 220V-10A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7 | cái |
| 71 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 145 | cái |
| 72 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm sàn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 270 | cái |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,305 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,355 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=40mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 75 | cái |
| 17 | PHẦN THIẾT BỊ : | . | 0 | . |
| 18 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh công cộng cỡ lớn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | cái |
| 23 | Lắp kép Inox, đường kính 15mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 30 | cái |
| 24 | Lắp tê Inox ren ngoài, đường kính 15mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 30 | cái |
| 25 | Quang treo ống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50 | cái |
| 26 | Đai ôm ống cấp nước | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50 | cái |
| 27 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | TB |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,635 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 85 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt thoát sàn, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Bịt thông tắc PVC D110 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7 | cái |
| 17 | Bịt thông tắc PVC D90 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Bịt thông tắc PVC D76 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | cái |
| 19 | Con thỏ PVC D76 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | cái |
| 20 | Măng xông PVC D110 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 21 | cái |
| 21 | Măng xông PVC D90 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11 | cái |
| 22 | Măng xông PVC D76 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 70 | cái |
| 23 | Măng xông PVC D42 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | cái |
| 24 | Quang treo ống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50 | cái |
| 25 | Đai ôm ống cấp nước | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50 | cái |
| 26 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi